thumbnail

40 câu trắc nghiệm: Ôn tập chương 2 có đáp án

Chương 2: Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và hàm số logarit
Ôn tập Toán 12 Chương 2
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

190,551 lượt xem 14,647 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
ln(-e) = -1
B.  
ln10 = (ln2)(ln5)
C.  
ln e 6 = 1 ln 6
D.  
ln 1 7 + ln 7 = 0
Câu 2: 1 điểm

Lôgarit cơ số 3 của 27 . 9 4 . 9 3 là:

A.  
3
B.  
5
C.  
8 1 2
D.  
4 1 6
Câu 3: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức 7 l o g 7 7 - l o g 7 7 7 ?

A.  
0
B.  
-6
C.  
7
D.  
1 7
Câu 4: 1 điểm

Giải phương trình 10 x = 400

A.  
x = 2log4
B.  
x = 4log2
C.  
x = 2log2 + 2
D.  
x = 4
Câu 5: 1 điểm

Nếu  log x   -   5 log 3   =   - 2 thì x bằng

A.  
0,8
B.  
0,81
C.  
1,25
D.  
2,43
Câu 6: 1 điểm

Giải bất phương trình 2 x + 2 x + 1 3 x + 3 x - 1

A.  
x ≤ 2
B.  
x ≤ -2
C.  
x ≥ 2
D.  
x ≥ -2
Câu 7: 1 điểm

Giải bất phương trình log 45 x   -   log 3   >   1

A.  
x > 2 3
B.  
0 < x < 2 3
C.  
x > 1 5
D.  
x < 1 15
Câu 8: 1 điểm

Rút gọn biểu thức x x x x 3 3 3

A.  
x
B.  
x 2 3
C.  
x 2 27
D.  
x 54
Câu 9: 1 điểm

Tìm các điểm cực trị của hàm số y = 3 x 4 3 - 12 x 1 3 ,   x > 0

A.  
x = -1
B.  
x = 1
C.  
x = 1/2
D.  
x = 2
Câu 10: 1 điểm

Đặt log2 = a, log3 = b . Khi đó log 5 12 bằng

A.  
2 a + b 1 - a
B.  
a + 2 b 1 - a
C.  
2 a + b 1 + a
D.  
a + b 1 + a
Câu 11: 1 điểm

Tìm các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 1 1 + e - x

A.  
y = 0
B.  
y = -1
C.  
y = 0 và y = 1
D.  
y = 0 và y = -1
Câu 12: 1 điểm

Ngày 27 tháng 3 năm 2016 bà Mai gửi tiết kiệm vào ngân hàng số tiền 100 triệu đồng với hình thức lãi kép và lãi suất 6,8% một năm. Bà Mai dự tính đến ngày 27 tháng 3 năm 2020 thì rút hết tiền ra để lo công chuyện. Hỏi bà sẽ rút được bao nhiêu tiền (làm tròn kết quả đến hàng nghìn)

A.  
38949000 đồng
B.  
21818000 đồng
C.  
31259000 đồng
D.  
30102000 đồng
Câu 13: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = x 4 x

A.  
y ' = 1 - 2 x ln 2 2 2 x
B.  
y ' = 1 + 2 x ln 2 2 2 x
C.  
y ' = 1 - 2 x ln 2 4 x 2 - 1
D.  
y ' = 1 + 2 x ln 2 4 x 2 - 1
Câu 14: 1 điểm

Cho hàm số y = ln x x 2

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.  
x = e 2  là điểm cực đại của hàm số
B.  
x = e 2 là điểm cực tiểu của hàm số
C.  
x = e là điểm cực đại của hàm số
D.  
x = e  là điểm cực tiểu của hàm số
Câu 15: 1 điểm

Giải phương trình 2 3 log 3 x = 1 64

A.  
x = 1 9
B.  
x = 1 3
C.  
x = 1 3 6
D.  
x = 1 3 3
Câu 16: 1 điểm

Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình 3 2   +   x   +   3 2   -   x   =   82

A.  
4
B.  
8
C.  
12
D.  
16
Câu 17: 1 điểm

Nếu log k x . log 5 k   =   3 thì x bằng

A.  
k 3
B.  
k 5
C.  
125
D.  
243
Câu 18: 1 điểm

x là nghiệm của phương trình l o g 3 x + l o g 9 x + l o g 27 x = 11 2 . Hãy tính x - 1 3

A.  
x = 3
B.  
x = 1 3
C.  
x = 9 3
D.  
x = 1 9 3
Câu 19: 1 điểm

Giả sử x là nghiệm của phương trình 4 l o g 2 x + x 2 = 8 . Tính ( l o g 2 x ) 3

A.  
1
B.  
8
C.  
2 2  
D.  
± 1
Câu 20: 1 điểm

Giải bất phương trình 9 x - 82 . 3 x + 81 0

A.  
1 ≤ x ≤ 4
B.  
0 ≤ x ≤ 4
C.  
1 ≤ x ≤ 5
D.  
0 ≤ x ≤ 5
Câu 21: 1 điểm

Giải bất phương trình 3 2 x   +   1   -   2 2 x   +   1   -   5 . 6 x     0

A.  
A. x ≤ 0    
B.  
x ≥ 0
C.  
C.  x     log 3 2 2      
D.  
x     log 3 2 2      
Câu 22: 1 điểm

Giải bất phương trình l o g ( x 2 - 2 x - 2 ) 0

A.  
[-1; 3]
B.  
B.  ( 1   -   3 ;   1   +   3 )        
C.  
C.  [ - 1 ;   1   -   3 )     ( 1   +   3 ;   3 ]
D.  
(-∞; -1) ∪ (3; +∞)
Câu 23: 1 điểm

Tìm miền xác định của hàm số y = ln(ln(lnx))

A.  
A. D = (0; +∞) 
B.  
D = (1; +∞)
C.  
D = (e; +∞)
D.  
D.  D = ( e e ; + )
Câu 24: 1 điểm

Tìm số x khác 0 thỏa mãn ( 7 x ) 14 = ( 14 x ) 7

A.  
7
B.  
14
C.  
2 7
D.  
1 7
Câu 25: 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x e - x 2 8 trên [-1;4]

A.  
m a x - 1 ; 4 y = 2 e ;   m i n - 1 ; 4 y = 1 e 8
B.  
m a x - 1 ; 4 y = 4 e 2 ;   m i n - 1 ; 4 y = 1 e 8
C.  
m a x - 1 ; 4 y = 2 e ;   m i n - 1 ; 4 y = - 1 e 8
D.  
m a x - 1 ; 4 y = 4 e 2 ;   m i n - 1 ; 4 y = - 1 e 8
Câu 26: 1 điểm

Số lượng của một đàn chim sau thời gian t tháng kể từ khi được quan sát được ước lượng bằng công thức  P ( t ) = 600 + 400 t e - t 5 (con). Sau bao lâu kể từ khi được quan sát thì đàn chim có số lượng đông nhất?

A.  
1 tháng
B.  
4 tháng
C.  
5 tháng
D.  
8 tháng
Câu 27: 1 điểm

Tìm các giá trị x thỏa mãn 25 - 2 = 5 48 x 5 26 x . 25 17 x ?

A.  
2
B.  
3
C.  
5
D.  
6
Câu 28: 1 điểm

Giải phương trình 2 x 2   -   2 x . 3 x   =   3 2

A.  

A. x = 1, x   =   1   -   log 2 3

B.  
B. x = -1, x   =   1   +   log 2 3
C.  
C. x = 1, x   =   1   +   2 log 2 3
D.  
D. x = -1, x   =   1   -   2 log 2 3
Câu 29: 1 điểm

Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình 3 2   +   x   +   3 2   -   x   =   82

A.  
4
B.  
8
C.  
12
D.  
16
Câu 30: 1 điểm

Cho phương trình log 5 x   +   log 3 x   =   log 5 3 . log 9 225 . Phương trình nào sau đây không tương đương với phương trình đã cho?

A.  
A.  log 5 x   +   log 3 5 . log 5 x   =   log 5 3 . log 3 15
B.  
log 5 x ( 1   +   log 3 5 )   =   log 5 3 ( 1   +   log 3 5 )
C.  
log 5 x   =   log 3 5
D.  
log 3 x   =   1
Câu 31: 1 điểm

Cho N > 1 . Tìm số thực x thỏa mãn 1 log 2 N + 1 log 4 N + 1 log 6 N + 1 log 8 N + 1 log 10 N = 1 log x N

A.  
x = 1 3840
B.  
x = 3840
C.  
x = log3840
D.  
x = 3840 10
Câu 32: 1 điểm

Cho a và b là hai số thực thỏa mãn 3 a = 81 b + 2   v à   125 b = 5 a - 3 . Tính giá trị của ab

A.  
-60
B.  
-17
C.  
12
D.  
60
Câu 33: 1 điểm

Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng với hình thức lãi kép. Sau 5 năm ông rút hết tiền ra được một khoản 283142000 đồng. Hỏi ông A gửi với lãi suất bao nhiêu, biết rằng trong thời gian đó lãi suất không thay đổi?

A.  
6,8% một năm
B.  
7% một năm
C.  
7,2% một năm
D.  
8% một năm
Câu 34: 1 điểm

Số lượng cá thể của một mẻ cấy vi khuẩn sau t ngày kể từ lúc ban đầu được ước lượng bởi công thức N ( t ) = 1200 . ( 1 , 148 ) t .  Sau bao lâu thì số lượng vi khuẩn đạt đến 5000 cá thể? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười

A.  
10,3 ngày
B.  
12,3 ngày
C.  
13,0 ngày
D.  
61,7 ngày
Câu 35: 1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình log 1 2   x   +   5 2   >   log x   2

A.  
(0; 4)
B.  
B.  ( 2 ;   4 )      
C.  
C. (-∞; 1) ∪  ( 2 ;   4 )      
D.  
D. (0; 1) ∪  ( 2 ;   4 )      
Câu 36: 1 điểm

Trong các số được liệt kê trong bốn đáp án A, B, C, D dưới đây, số nào bé nhất?

A.  
4 2 3 100
B.  
3 4 3 100
C.  
2 3 6 50
D.  
2 5 5 60
Câu 37: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức: P = l o g ( t a n 1 o ) + l o g ( t a n 2 o ) + l o g ( t a n 3 o ) + . . . + l o g ( t a n 88 o ) + l o g ( t a n 89 o )

A.  
1
B.  
0
C.  
1 2 log 2
D.  
1 2 log 3 2
Câu 38: 1 điểm

Cho p và q là các số dương thỏa mãn log 9 p   =   log 12 q   =   log 16 ( p   +   q )   . Tính giá trị của q p

A.  
4 3
B.  
16 9
C.  
1 2 1 + 3
D.  
1 2 1 + 5
Câu 39: 1 điểm

Gọi P và Q là hai điểm trên đồ thị hàm số y   =   e x 2 lần lượt có hoành độ ln4 và ln16 . Kí hiệu l là độ dài đoạn thẳng PQ. Hệ thức nào sau đây đúng?

A.  

A.  l 2 = 4 ( l n 4 + 1 )

B.  
B.  l 2 = 4 ( ( l n 4 ) 2 + 1 )
C.  
C.  l 2 = 4 ( l n 16 + 1 )
D.  
l 2 = 4 ( ( l n 2 ) 2 + 1 )
Câu 40: 1 điểm

Biết rằng log 2 ( log 3 ( log 4 x ) )   =   log 3 ( log 4 ( log 2 y ) )   =   log 4 ( log 2 ( log 3 z ) )   =   0 . Tính tổng x + y + z

A.  
50
B.  
58
C.  
89
D.  
111

Đề thi tương tự

40 câu Trắc nghiệm Atlat Địa lí Việt Nam: Địa lí ngành Công nghiệpLớp 12Địa lý

2 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

321,07824,694

40 câu Trắc nghiệm Atlat Địa lí Việt Nam: Địa lí ngành dịch vụLớp 12Địa lý

2 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

315,32024,252

40 câu Trắc nghiệm Atlat Địa lí Việt Nam: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùaLớp 12Địa lý

2 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

266,96620,532

40 câu Trắc nghiệm Alat - Nông nghiệp (Trang 19 Atlat Địa lí Việt Nam)Lớp 12Địa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

319,69824,588

40 câu Trắc nghiệm Alat - Vùng Bắc Trung Bộ (Trang 27 Atlat Địa lí Việt Nam)Lớp 12Địa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

233,43217,952

40 câu Trắc nghiệm Alat Địa lí Việt Nam: Địa lý ngành Nông nghiệpLớp 12Địa lý

2 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

259,52819,959

Tổng hợp 40 câu trắc nghiệm Tiếng Anh giao tiếp thi THPTQGTHPT Quốc giaTiếng Anh

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

78,4366,027