thumbnail

ACT Math Practice Test 24

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Đại Học Hoa Kỳ (ACT) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

218,056 lượt xem 16,769 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

2r3+4s5\frac{2r}{3}+\frac{4s}{5} is equivalent to:

A.  

2r+4s8\frac{2r + 4s}{8}

B.  

2r+4s15\frac{2r + 4s}{15}

C.  

2(r+2s)15\frac{2(r + 2s)}{15}

D.  

(10r+12s)15\frac{(10r + 12s)}{15}

E.  

2(10r+12s)15\frac{2(10r + 12s)}{15}

Câu 2: 1 điểm

A line in the standard (x, y) coordinate plane is parallel to the x-axis and 5 units below it. Which of the following is an equation of this line?

A.  

y = −5

B.  

x = −5

C.  

y = −5x

D.  

y = x − 5

E.  

x = y − 5

Câu 3: 1 điểm

Which of the following is a factor of the polynomial x12 + 3x − 18?

A.  

x − 6

B.  

x − 12

C.  

x − 18

D.  

x + 3

E.  

x + 6

Câu 4: 1 điểm

If 3(x − 2) = −7, then x =?

A.  

3

B.  

1

C.  

1⁄3

D.  

−1⁄3

E.  

−5⁄3

Câu 5: 1 điểm

In ABC below, AB ≅ BC, and the measure of ∠B is 55°. What is the measure of ∠C?

Hình ảnh

A.  

27.5°

B.  

55°

C.  

62.5°

D.  

125°

E.  

Cannot be determined from the given information

Câu 6: 1 điểm

On the real number line below, numbers decrease in value from right to left, and Y is positive. The value of X must be:

Hình ảnh

A.  

positive.

B.  

negative.

C.  

greater than Y.

D.  

less than Y.

E.  

between 0 and Y.

Câu 7: 1 điểm

For what value of a is the equation 3(a + 5) − a = 23 true?

A.  

9

B.  

8

C.  

5

D.  

4

E.  

2

Câu 8: 1 điểm

The balance of Juan’s savings account quadrupled during the year. At the end of the year, Juan withdrew $300, and the resulting balance was $400. What was the balance in the account before it quadrupled?

A.  

$100

B.  

$175

C.  

$300

D.  

$350

E.  

$700

Câu 9: 1 điểm

Assume that the statements in the box below are true.
Hình ảnh
Considering only the statements in the box, which of the following statements must be true?

A.  

Michael has a student ID.

B.  

Amelia is not a high school student.

C.  

Carrie attends Tarrytown High School.

D.  

Traci attends Tarrytown High School.

E.  

Joseph does not have a student ID.

Câu 10: 1 điểm

Which point in the standard (x,y) coordinate plane below has the coordinates (2,−5)?

Hình ảnh

A.  

A

B.  

B

C.  

C

D.  

D

E.  

E

Câu 11: 1 điểm

In the standard (x,y) coordinate plane shown below, what is the distance on the y-axis, in units, from point A to point B?

Hình ảnh

A.  

−3

B.  

−5

C.  

3

D.  

5

E.  

11

Câu 12: 1 điểm

(5x3 + 3xz2 − 17z) − (4xz2 + 5z − 2x3) = ?

A.  

7x3 − xz2 − 22z

B.  

7x3 − xz2 − 12z

C.  

3x3 − xz2 − 12z

D.  

3x3 + 7xz2 − 22z

E.  

3x3 + 7xz2 − 12z

Câu 13: 1 điểm

A map is drawn so that 1.2 inches represents 50 miles. About how many miles do 1.4 inches represent?

A.  

54

B.  

58

C.  

65

D.  

70

E.  

100

Câu 14: 1 điểm

If f (x) = 2x2 DO YOUR FIGURING HERE. 2 − 6x + 7, then f (−3) =?

A.  

7

B.  

18

C.  

25

D.  

36

E.  

43

Câu 15: 1 điểm

In the figure below, S and T are points on RU. What is the ratio of the area of square STVX to the area of parallelogram RUVY?

Hình ảnh

A.  

3:8

B.  

1:11

C.  

3:11

D.  

9:11

E.  

3:24

Câu 16: 1 điểm

For what value of a is b = 4 a solution to the equation b − 2 = ab + 16?

A.  

−3.5

B.  

−1.5

C.  

0

D.  

3.5

E.  

7

Câu 17: 1 điểm

If x = −5, what is the value of 2x2 + 6x?

A.  

−80

B.  

−20

C.  

5

D.  

20

E.  

50

Câu 18: 1 điểm

If Ryan traveled 20 miles in 4 hours and Jeff traveled twice as far in half the time, what was Jeff’s average speed, in miles per hour?

A.  

80

B.  

40

C.  

20

D.  

10

E.  

5

Câu 19: 1 điểm

|5 − 3|−|2 − 6| = ?

A.  

−4

B.  

−2

C.  

2

D.  

4

E.  

6

Câu 20: 1 điểm

A pie recipe calls for 13 cup sugar to make one 9-inch pie. According to this recipe, how many cups of sugar should be used to make three 9-inch pies?

A.  

1⁄9

B.  

2⁄3

C.  

1

D.  

11⁄9

E.  

3

Đề thi tương tự

ACT Math Practice Test 8

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

214,22516,475

ACT Math Practice Test 17

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

218,73816,823

ACT Math Practice Test 16

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

217,72316,745

ACT Math Practice Test 30

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

218,43516,799

ACT Math Practice Test 2

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

214,73016,515

ACT Math Practice Test 6

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

219,71116,897

ACT Math Practice Test 14

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

196,97015,148

ACT Math Practice Test 18

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

200,51215,421

ACT Math Practice Test 26

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

209,40016,105