thumbnail

Bài tập ôn hè Toán lớp 1 Chuyên đề 1: Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100 có đáp án

Một số dạng Toán lớp 1
Chuyên đề 1: Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100
Lớp 1;Toán

Số câu hỏi: 32 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

150,105 lượt xem 11,541 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Số 25 đọc là:

A.  
hai mươi năm
B.  
hai mươi lăm
C.  
hai năm
D.  
hai lăm
Câu 2: 1 điểm

Số 41 đọc là:

A.  
bốn mốt
B.  
bốn một
C.  
bốn mươi một
D.  
bốn mươi mốt
Câu 3: 1 điểm

Số 62 đọc là:

A.  
sáu hai
B.  
sáu mươi hai
C.  
hai sáu
D.  
hai mươi sáu
Câu 4: 1 điểm
Số 59 gồm:
A.  
9 chục và 5 đơn vị
B.  
5 chục và 9 đơn vị
C.  
5 và 9
D.  
90 và 5
Câu 5: 1 điểm
Số gồm 6 đơn vị là 5 chục đọc là:
A.  
sáu mươi năm
B.  
sáu mươi lăm
C.  
năm mươi sáu
D.  
năm sáu
Câu 6: 1 điểm

Số gồm 5 đơn vị là 0 chục đọc là:

A.  
năm
B.  
mười lăm
C.  
năm mươi
D.  
mười lăm
Câu 7: 1 điểm

Số gồm 0 chục và 8 đơn vị viết là:

A.  
80
B.  
10
C.  
8
D.  
18
Câu 8: 1 điểm

Trong các số: 23, 50, 48, 19; số lớn nhất là:

A.  
23
B.  
50
C.  
48
D.  
19
Câu 9: 1 điểm

Trong các số: 49, 61, 72, 38; số nhỏ nhất là:

A.  
49
B.  
61
C.  
72
D.  
38
Câu 10: 1 điểm

Trong các số: 19, 21, 45, 60; số nhỏ nhất là:

A.  
19
B.  
21
C.  
45
D.  
60
Câu 11: 1 điểm

Trong các số: 51, 27, 80, 65; số lớn nhất là:

A.  
51
B.  
27
C.  
80
D.  
65
Câu 12: 1 điểm
Các số 11, 7, 20, 15 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A.  
7, 15, 20, 11
B.  
20, 15, 11, 7
C.  
7, 11, 15, 20
D.  
11, 15, 20, 7
Câu 13: 1 điểm
Các số 51, 28, 64, 90 sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A.  
90, 64, 51, 28
B.  
28, 51, 64, 90
C.  
64, 51, 90, 28
D.  
28, 51, 90, 64
Câu 14: 1 điểm
Số lớn nhất có hai chữ số là:
A.  
90
B.  
98
C.  
99
D.  
100
Câu 15: 1 điểm
Số chục của số lớn nhất có một chữ số là:
A.  
7
B.  
1
C.  
9
D.  
0
Câu 16: 1 điểm
Số nhỏ nhất có hai chữ số là:
A.  
10
B.  
11
C.  
90
D.  
99
Câu 17: 1 điểm

An gấp được 43 ngôi sao, Hà gấp được 35 ngôi sao, My gấp được 29 ngôi sao và Bình gấp được 30 ngôi sao. Bạn gấp được nhiều ngôi sao nhất là:

A.  
An
B.  
C.  
My
D.  
Bình
Câu 18: 1 điểm

Minh cao 89 cm, Phong cao 94 cm, Huy cao 90 cm và Mai cao 92 cm. Bạn cao nhất là:

A.  
Minh
B.  
Phong
C.  
Huy
D.  
Mai
Câu 19: 1 điểm
Quân, Minh, An và Hùng cùng đi hái cam. Quân hái được nhiều cam hơn An nhưng lại ít hơn Minh. Hùng hái được ít cam hơn An. Bạn hái được nhiều cam nhất là:
A.  
Quân
B.  
Minh
C.  
An
D.  
Hùng
Câu 20: 1 điểm

Mẹ làm một số cái bánh. An giúp mẹ sắp 10 cái bánh vào một đĩa. An sắp được 5 đĩa thì còn lại 2 cái bánh. Mẹ An làm được số cái bánh là:

A.  
25 cái
B.  
20 cái
C.  
52 cái
D.  
15 cái
Câu 21: 1 điểm
Trong cuộc thi chạy, An được giải nhất, Bình được giải nhì, Hoà được giải ba và Nam được giải khuyến khích. Bạn có thời gian chạy về đích ngắn nhất là:
A.  
An
B.  
Bình
C.  
Hoà
D.  
Nam
Câu 22: 1 điểm

An đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà số chục là số lớn nhất có một chữ số và số đơn vị là số nhỏ nhất có một chữ số. Số An đang nghĩ đến là:

A.  
19
B.  
99
C.  
90
D.  
91
Câu 23: 1 điểm

Một hộp có 10 chiếc bút chì. An quyên góp 10 hộp như vậy gửi đến các bạn nhỏ ở miền Trung. Số bút chì An quyên góp là:

A.  
20 chiếc
B.  
50 chiếc
C.  
70 chiếc
D.  
100 chiếc
Câu 1: 1 điểm

Hoàn thành bảng dưới đây

Hình ảnh

Câu 2: 1 điểm
Số?
Hình ảnh
Hình ảnh
Hình ảnh
Hình ảnh
Câu 3: 1 điểm

Số?

Hình ảnh
Câu 4: 1 điểm
Điền >, <, = ?
Hình ảnh
Câu 5: 1 điểm
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
Hình ảnh
Hình ảnh
Hình ảnh
Hình ảnh
Hình ảnh
 
Câu 6: 1 điểm
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.
Hình ảnh
Hình ảnh
Hình ảnh
Câu 7: 1 điểm

Viết nhiều hơn hoặc ít hơn vào chỗ trống.

Lớp 1A có 34 học sinh. Lớp 1B có 42 học sinh và lớp 1C có 35 học sinh.

Số học sinh lớp 1A  Hình ảnh   số học sinh lớp 1C.

Số học sinh lớp 1C  Hình ảnh  số học sinh lớp 1B.

Số học sinh lớp 1B Hình ảnh  số học sinh lớp 1A.

Câu 8: 1 điểm

Vườn cây ăn quả nhà Nam có 53 cây cam, 61 cây bưởi, 80 cây xoài, 55 cây mít.

Số cây cam Hình ảnh số cây mít.

Số cây xoài  Hình ảnh số cây mít.

Số cây bưởi Hình ảnh số cây xoài.

Số cây bưởi Hình ảnh số cây cam.

Câu 9: 1 điểm

Bốn bạn cùng đo chiều dài sân trường. An đo được chiều dài sân trường là 68 bước chân, Minh đo được là 72 bước chân, Hằng đo được là 80 bước chân và Hà đo được là 75 bước chân. Theo em, bước chân của ai ngắn nhất?

Trả lời: Bước chân của  Hình ảnh là ngắn nhất.

Đề thi tương tự

Bài tập ôn hè Toán lớp 1 Chuyên đề 1 có đáp ánLớp 1Toán

1 mã đề 17 câu hỏi 1 giờ

150,62211,581

Bài tập ôn hè Toán lớp 1 Chuyên đề 4 có đáp ánLớp 1Toán

1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

149,65311,507

Bài tập ôn hè Toán lớp 1 Chuyên đề 5 có đáp ánLớp 1Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

160,08812,310

Bài tập ôn hè Toán lớp 1 Chuyên đề 3 có đáp ánLớp 1Toán

1 mã đề 17 câu hỏi 1 giờ

160,40912,334