
Bài tập ôn hè Toán lớp 2 Dạng 3: Đọc, viết các số có ba chữ số có đáp án
Dạng 3: Đọc, viết các số có ba chữ số
Lớp 2;Toán
Số câu hỏi: 18 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
147,673 lượt xem 11,355 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp:
Số gồm có |
Viết số |
Đọc số |
||
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
||
|
|
|
784 |
|
4 |
6 |
5 |
|
|
|
|
|
|
Bốn trăm năm mươi tám |
|
|
|
509 |
|
Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp:
Số gồm có |
Viết số |
Đọc số |
||
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
||
|
|
|
104 |
|
|
|
|
|
Ba trăm hai mươi sáu |
|
|
|
435 |
|
|
|
|
268 |
|
Đọc các số sau:
a) 324: ……………………………………………………………………………………
Số lớn nhất trong các số 564; 676; 256; 563 là:
Số “Chín trăm sáu mươi lăm” được viết là:
Giá trị của chữ số 6 trong số 569 là:
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là:
Số gồm 5 chục, 3 trăm, 2 đơn vị viết là:
Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau có chữ số hàng chục là:
Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số liền sau của số nhỏ nhất có ba chữ số là:
Đề thi tương tự
1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ
177,95513,683
1 mã đề 23 câu hỏi 1 giờ
185,97014,295
1 mã đề 33 câu hỏi 1 giờ
169,85113,061
1 mã đề 58 câu hỏi 1 giờ
173,05313,301
1 mã đề 56 câu hỏi 1 giờ
160,83612,367
1 mã đề 48 câu hỏi 1 giờ
170,85013,137
1 mã đề 44 câu hỏi 1 giờ
175,09913,464