thumbnail

Bài tập: Phép cộng phân số chọn lọc, có đáp án

Chương 3: Phân số
Bài 7: Phép cộng phân số
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

174,244 lượt xem 13,399 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tổng  4 6 + 27 81  có kết quả là

A.  
1/3     
B.  
4/3
C.  
3/4
D.  
1
Câu 2: 1 điểm

Tính tổng hai phân số 35/36 và -125/36

A.  
-5/2
B.  
-29/5
C.  
-40/9
D.  
40/9
Câu 3: 1 điểm

Thực hiện phép tính  65 91 + - 44 55  ta được kết quả là

A.  
-53/35
B.  
51/35
C.  
-3/35
D.  
3/35
Câu 4: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
- 4 11 + 7 - 11 > 1
B.  
- 4 11 + 7 - 11 < 0
C.  
8 11 + 7 - 11 > 1
D.  
- 4 11 + 7 - 11 > - 1
Câu 5: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
3 2 + 2 3 > 1
B.  
3 2 + 2 3 = 13 6
C.  
3 4 + - 4 17 = 35 68
D.  
4 12 + 21 36 = 1
Câu 6: 1 điểm

Tổng các phân số lớn hơn - 1 7 , nhỏ hơn - 1 8 và có tử là – 3 là:

A.  
- 3 22
B.  
- 3 23
C.  
- 135 506
D.  
135 506
Câu 7: 1 điểm

Cho x = 2 3 + 3 5 . Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau:

A.  
5 5
B.  
17 15
C.  
18 15
D.  
19 15
Câu 8: 1 điểm

Tính tổng của ba phân số 2 3 ; 5 7 ; - 4 21 :

A.  
21 25
B.  
20 25
C.  
25 21
D.  
26 21
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết x 3 = 1 3 + - 1 7

A.  
1 7
B.  
2 7
C.  
3 7
D.  
4 7
Câu 10: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  
- 1 5 + 3 4 > 1
B.  
1 4 + 7 3 = 31 12
C.  
2 7 + 8 7 < 1
D.  
1 16 + 3 8 = 6 16
Câu 11: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số a;b ∈ Z thỏa mãn a 5 + 1 10 = 1 b

A.  
0
B.  
Không tồn tại (a;b)
C.  
4
D.  
10
Câu 12: 1 điểm

Cho S = 1 21 + 1 22 + 1 23 + ... + 1 35 . Chọn câu đúng

A.  
S > 1 2
B.  
S < 0
C.  
S = 1 2
D.  
S = 2
Câu 13: 1 điểm

Tính tổng B = 2 3.5 + 3 5.8 + 11 8.19 + 13 19.32 + ... + 25 32.57 + 30 57.87 ta được

A.  
S = 28 87
B.  
S = 4 5
C.  
S=2
D.  
Cả A, C đều sai
Câu 14: 1 điểm

Tính tổng A = 1 2 + 1 6 + 1 12 + + 1 99.100 ta được

A.  
S > 3 5
B.  
S < 4 5
C.  
S > 4 5
D.  
Cả A, C đều đúng
Câu 15: 1 điểm

Ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất mất 4 giờ thì xong công việc, người thứ hai mất 6 giờ thì xong công việc, người thứ ba mất 6 giờ thì xong công việc. Hỏi nếu làm chung thì cả ba người làm trong bao lâu thì xong công việc?

A.  
4
B.  
3 5
C.  
12 7
D.  
2
Câu 16: 1 điểm

Cho ba vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi A chảy một mình thì sau 6 giờ sẽ đầy bể, vòi B chảy một mình thì mất 3 giờ đầy bể, vòi C thì mất 2 giờ đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cùng chảy một lúc thì trong bao lâu sẽ đầy bể?

A.  
4 giờ
B.  
3 giờ
C.  
1 giờ
D.  
2 giờ
Câu 17: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 53 23 + 30 23 x 1 5 + 1 6 + 79 30

A.  
6
B.  
3
C.  
5
D.  
4
Câu 18: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 15 41 + 138 41 x < 1 2 + 1 3 + 1 6

A.  
6
B.  
3
C.  
5
D.  
4
Câu 19: 1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên n để n n 1 + 2 n + 4 n 1 là một số nguyên

A.  
n∈{1;−1;8;−8}
B.  
n∈{2;0;−6;8}
C.  
n∈{0;1;6;8}
D.  
n∈{2;6;−8}
Câu 20: 1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên n để n 8 n + 1 + n + 3 n + 1 là một số nguyên

A.  
n∈{1;−1;7;−7}
B.  
n∈{0;6}
C.  
n∈{0;−2;6;−8}
D.  
n∈{−2;6;−8}
Câu 21: 1 điểm

Tìm x ∈ Z biết 7 9 + 1 3 < x 9 < 121 90 + 1 10

A.  
x∈{11;12;13}
B.  
x∈{11;12}
C.  
x∈{10;11}
D.  
Không tồn tại x
Câu 22: 1 điểm

Tìm x ∈ Z biết 5 6 + 7 8 x 24 5 12 + 5 8

A.  
x∈{0;1;2;3;4}
B.  
x∈{−1;0;1;2;3;4;5}
C.  
x∈{−1;0;1;2;3;4}
D.  
x∈{0;1;2;3;4;5}
Câu 23: 1 điểm

Cho C = 1 6 + 5 12 + 7 12 + 11 24 + 5 6 D = 5 7 + 2 7 + 3 4 + 1 4 + 1 5 + 7 15 . Chọn câu đúng.

A.  
C = 11 24 ; D = 4 15
B.  
C = 11 24 ; D = 4 15
C.  
C = 13 24 ; D = 4 15
D.  
C = 11 24 ; D = 4 15

Đề thi tương tự

Bài tập Phép cộng các phân thức đại số (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

177,24413,630

Bài tập về phép cộng phân thức đại số cực hay, có đáp ánLớp 8Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

172,51413,266

Trắc nghiệm Bài tập Toán 5 Phép cộng hai số thập phân có đáp ánLớp 5Toán

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

161,20112,395