thumbnail

Bài tập: Phép nhân phân số chọn lọc, có đáp án

Chương 3: Phân số
Bài 10: Phép nhân phân số
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

170,292 lượt xem 13,095 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tính 5 8 . - 3 4

A.  
 1/16     
B.  
-2
C.  
-15/32
D.  
-5/32
Câu 2: 1 điểm

Tính 1 12 . 8 - 9

A.  
 -2/27     
B.  
-4/9
C.  
-1/18
D.  
-3/2
Câu 3: 1 điểm

Kết quả phép tính  - 2 . 3 8  là

A.  
-16/8
B.  
-13/8
C.  
-6/16
D.  
-(3/4)
Câu 4: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
- 7 6 . - 7 6 = - 49 36
B.  
- 2 3 . 4 3 = 8 9
C.  
2 - 3 . - 4 9 = 8 27
D.  
2 - 9 . - 8 9 = - 16 81
Câu 5: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
2 7 . 14 6 = 2 3
B.  
25 . - 4 15 = - 20 3
C.  
2 - 3 . 9 4 = - 3 2
D.  
- 16 25 . 25 - 24 = - 2 3
Câu 6: 1 điểm

Tích  1 12 . 1 13  bằng

A.  
1 12 . 13
B.  
1 12 + 1 13
C.  
1 13 - 1 12
D.  
2 25
Câu 7: 1 điểm

Tìm x biết x + 1 3 = 5 8 . 2 3 :

A.  
x = - 1 6
B.  
x = 1 6
C.  
x = - 1 12
D.  
x = 1 12
Câu 8: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 3 5 + 1 2 . 2 3 - 3 4 là:

A.  
- 11 120
B.  
11 120
C.  
- 13 120
D.  
13 120
Câu 9: 1 điểm

Tìm phân số tối giản a b sao cho phân số a b - a bằng 6 lần phân số a b

A.  
2 3
B.  
3 4
C.  
4 5
D.  
5 6
Câu 10: 1 điểm

3 38 là tích của hai phân số:

A.  
- 3 19 . 1 - 2
B.  
- 3 2 . 1 19
C.  
- 3 - 19 . 1 - 2
D.  
3 2 . 1 - 19
Câu 11: 1 điểm

Tính M = 1 + 1 2 + 1 2 2 + 1 2 3 + ... + 1 2 99 + 1 2 100

A.  
1 2 99
B.  
2 101 2 2 100
C.  
2 101 + 1 2 100
D.  
2 101 - 1 2 100
Câu 12: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết  1 3 + 1 6 + 1 10 + ... + 1 x ( x + 1 ) : 2 = 2019 2021

A.  
2019 2021
B.  
2021
C.  
2020
D.  
2019
Câu 13: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức  G = 1 57 1 5757 + 1 35 1 2 1 3 1 6

A.  
1 57
B.  
0
C.  
1 5757
D.  
1 35
Câu 14: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức  A = 11 4 . 5 9 4 9 . 11 4 . 8 33

A.  
A = 2 3
B.  
A = 2 3
C.  
A = 3 2
D.  
A = 3 2
Câu 15: 1 điểm

Tính M = 1 2 1.2 . 2 2 2.3 . 3 2 3.4 ..... 99 2 99.100 . 100 2 101 ta được

A.  
100 101
B.  
1 101
C.  
12
D.  
1
Câu 16: 1 điểm

Tính B = 2 2 3 3 2 8 4 2 15 5 2 24 6 2 35 7 2 48 8 2 63 9 2 80 ta được

A.  
9 5
B.  
3 5
C.  
3
D.  
6 5
Câu 17: 1 điểm

Cho  F = 9 25 . 53 3 3 5 2 . 22 3  và  P = 1 1 2 . 1 1 3 . 1 1 4 ... 1 1 999 . 1 1 1000 . Khi đó tổng F + P bằng

A.  
624 125
B.  
3133 1000
C.  
8999 1000
D.  
314 100
Câu 18: 1 điểm

Cho M = 17 5 . 31 125 . 1 2 . 10 17 . 1 2 3 N = 17 28 + 28 29 19 30 20 31 . 5 12 + 1 4 + 1 6 . Khi đó tổng M + N bằng

A.  
62 125
B.  
31 1000
C.  
31 100
D.  
31 100
Câu 19: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x 11 25 : 3 25 = 7 15 8 6

A.  
3 25
B.  
11 25
C.  
27 125
D.  
28 125
Câu 20: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 7 6 + x : 16 25 = 5 4

A.  
17 30
B.  
11 30
C.  
59 30
D.  
59 30
Câu 21: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 3 7 x : 4 7 = 2

A.  
4 7
B.  
49 44
C.  
44 49
D.  
5 2
Câu 22: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn x : 5 8 = 14 35 15 42

A.  
5 56
B.  
5 56
C.  
5 28
D.  
5 28

Đề thi tương tự

Bài tập Phép nhân các phân thức đại số (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

181,07313,924

Trắc nghiệm Bài tập Toán 4 Chương 4 Phép nhân phân số có đáp ánLớp 4Toán

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

162,29212,475