thumbnail

Bài tập: Tập hợp các số tự nhiên chọn lọc, có đáp án

Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

175,211 lượt xem 13,469 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?

A.  
N
B.  
N*
C.  
{N}     
D.  
Z
Câu 2: 1 điểm

Số tự nhiên liền sau số 2018 là

A.  
2017
B.  
 2016     
C.  
2019
D.  
2020
Câu 3: 1 điểm

Số tự nhiên nhỏ nhất là?

A.  
 1     
B.  
 3     
C.  
 2    
D.  
 0
Câu 4: 1 điểm

Số tự nhiên liền trước số 1000 là?

A.  
 999     
B.  
 1001     
C.  
 1002     
D.  
 998
Câu 5: 1 điểm

Cho hai số tự nhiên 99; 100. Hãy tìm số tự nhiên a để ba số đó lập thành ba số tự nhiên liên tiếp?

A.  
 98     
B.  
 97     
C.  
 101     
D.  
 Cả A và C
Câu 6: 1 điểm

Tập hợp A = {x ∈ ℕ* | x ≤ 7 } được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

A.  
A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
B.  
A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
C.  
A = {1; 2; 3; 4; 5; 6}
D.  
A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
Câu 7: 1 điểm

Chọn hai số tự nhiên điền vào chỗ trống để ba số sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần:

… ; 1994; …

A.  
1993 và 1995
B.  
1995 và 1993
C.  
1992 và 1996
D.  
1996 và 1992
Câu 8: 1 điểm

Viết lại tập hợp B = {1; 2; 3; 4; 5} bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng:

A.  
B = {x ∈ ℕ | x < 5 }
B.  
B = {x ∈ ℕ* | x < 5 }
C.  
B = {x ∈ ℕ* | x ≤ 5 }
D.  
B = {x ∈ ℕ | x ≤ 5 }
Câu 9: 1 điểm

Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào sai?

A.  
Số 1 là số tự nhiên nhỏ nhất.
B.  
Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử
C.  
Không có số tự nhiên lớn nhất
D.  
Phần tử thuộc ℕ nhưng không thuộc ℕ* là 0.
Câu 10: 1 điểm

Điền hai số tự nhiên vào dãy số sau để được dãy ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

27; … ; …

A.  
26 và 25
B.  
25 và 23
C.  
28 và 29
D.  
29 và 31
Câu 11: 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?

A.  
9001
B.  
9990
C.  
9999
D.  
9000
Câu 12: 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?

A.  
901
B.  
899
C.  
900
D.  
999
Câu 13: 1 điểm

Có bao nhiêu số lẻ nhỏ hơn 1997?

A.  
998
B.  
999
C.  
997
D.  
1000
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu số chẵn nhỏ hơn 200?

A.  
101   
B.  
200
C.  
100      
D.  
99
Câu 15: 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn số 4020?

A.  
4021
B.  
4019
C.  
4020
D.  
4010
Câu 16: 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn số 2002?

A.  
2002  
B.  
2001   
C.  
2003           
D.  
2000
Câu 17: 1 điểm

Có bao nhiêu số có ba chữ số có tổng các chữ số bằng 12, chữ số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng chục, chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị?

A.  
6
B.  
8
C.  
9
D.  
10
Câu 18: 1 điểm

Có bao nhiêu số có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 10, chữ số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng chục, chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị?

A.  
6
B.  
7
C.  
8
D.  
9
Câu 19: 1 điểm

Thêm chữ số 4 vào sau số tự nhiên có bốn chữ số thì ta được số tự nhiên mới

A.  
 tăng 4 đơn vị so với số tự nhiên cũ.
B.  
giảm 10 lần và 4 đơn vị so với số tự nhiên cũ.
C.  
 tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ.
D.  
 tăng gấp 10 lần và thêm 4 đơn vị so với số tự nhiên cũ.
Câu 20: 1 điểm

Thêm một chữ số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới

A.  
 tăng 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.
B.  
tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn  vị so với số tự nhiên cũ.
C.  
tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ.
D.  
giảm 10 lần và 8 đơn  vị so với số tự nhiên cũ
Câu 21: 1 điểm

Viết các số tự nhiên sau bằng số La Mã: 34;47;1000

A.  
XXXIV;XLIV;M
B.  
XXXIV;XLVII;M
C.  
XXXIIII;XXXXVII;M
D.  
XXXIV;IVVII;M
Câu 22: 1 điểm

Viết các số tự nhiên sau bằng số La Mã: 54;25;89;2000

A.  
VIV;XXV;LLXXIX;ML
B.  
LIV;XXV;LXXXIX;MM
C.  
VIV;XXV;LXXXIX;LL
D.  
VIV;XXV;LXXXVIIII;MM

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 2 (có đáp án): Tập hợp các số tự nhiênLớp 6Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

177,71513,666

Bài tập: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

167,68612,893

Bài tập: Tập hợp các số nguyên chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

164,03912,613

Bài tập: Tập hợp Q các số hữu tỉ có đáp ánLớp 7Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

154,27911,863

Bài tập chuyên đề Toán 6 Dạng 1: Tập hợp các số nguyên có đáp ánLớp 6Toán

5 mã đề 93 câu hỏi 1 giờ

168,42112,946

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 2 (có đáp án): Tập hợp các số nguyênLớp 6Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

166,67612,817

Trắc nghiệm Toán 7 Bài 1 (có đáp án) : Tập hợp Q các số hữu tỉLớp 7Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

148,00211,380