thumbnail

Bài tập Toán 8: Phân thức đại số có đáp án

Chương 2: Phân thức đại số
Bài 1: Phân thức đại số
Lớp 8;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

166,740 lượt xem 12,821 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Điều kiện xác định của phân thức x 2 - 4 9 x 2 - 16 là ?

A.  
x = ± 4/3.
B.  
x ≠ ± 4/3.
C.  
- 4/3 < x < 4/3.
D.  
x > 4/3.
Câu 2: 1 điểm

Giá trị của x để phân thức x 3 - 16 x x 3 - 3 x 2 - 4 x bằng 0 ?

A.  
x = ± 4.
B.  
x ≠ 1.
C.  
x = -4.
D.  
x = - 1.
Câu 3: 1 điểm

Cặp phân thức nào bằng nhau ?

A.  
- x 2 y 3 x y và  x y   3 y  
B.  
- x 2 y x y  và  3 y   x y  
C.  
  3 24 x  và  2 y   16 x y  
Câu 4: 1 điểm

Tìm biểu thức A sao cho A x 2 y 3 = - 2 x y 2 x 2 y

A.  
- 2 x 2 y
B.  
x 2 y 4 .
C.  
- 2 x y 4 .   
D.  
- x 3 y
Câu 5: 1 điểm

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

A.  
A.  1 ( x 2   +   1 )  
B.  
( x   +   1 ) 2  
C.  
x 2 - 5  
D.  
( x   +   1 ) 0
Câu 6: 1 điểm

Trong các phân thức sau phân thức nào bằng phân thức - 3 x 2 y 4 x y 2 .

A.  
- 3 x y 2 1
B.  
- 3 x y 2 x  
C.  
- 3 x y 2 y  
D.  
- 3 x y 2 x y
Câu 7: 1 điểm

Trong các phân thức sau , phân thức nào bằng phân thức 2 x 3 y 4 8 x 2 y 3

A.  
x 2 y 2 x y
B.  
x 2 y 2 4 x y  
C.  
2 x 2 y 2 4 x y  
D.  
x 2 y 2 4 y
Câu 8: 1 điểm

Tìm a để a x 4 y 4 - 4 x y 2 = x 3 y 3 4 y .

A.  
a = -2x
B.  
a =-x
C.  
a = -y
D.  
a = -1
Câu 9: 1 điểm

Tìm A để: x 5 y 4 A = x 2 y 4 y .

A.  
4 x 2 y 3
B.  
x 3 y 4  
C.  
4 x 3 y 4  
D.  
4 x 3 y
Câu 10: 1 điểm

Tìm A để: A x 2 y 3 = x

A.  
x 3 y 3
B.  
x 2 y 3  
C.  
x 3 y 2  
D.  
2 x 3 y 3
Câu 11: 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của phân thức  P   =   16 x 2 2x + 5

A.  
4
B.  
8
C.  
16
D.  
2
Câu 12: 1 điểm

Cho a > b > 0. Chọn câu đúng?

A.  
(a + b) 2 a 2 b 2 = a 2 + b 2 (a b) 2
B.  
(a + b) 2 a 2 b 2 > 2 a 2 + b 2 (a b) 2
C.  
(a + b) 2 a 2 b 2 > a 2 + b 2 (a b) 2
D.  
(a + b) 2 a 2 b 2 < a 2 + b 2 (a b) 2
Câu 13: 1 điểm

Cho ad = bc ( c d     0 ;   c 2     3 d 2 ) . Khi đó a 2 3b 2 c 2 3d 2  bằng?

A.  
ab 2 cd 2
B.  
ad bc
C.  
ab cd
D.  
cd ab
Câu 14: 1 điểm

Cho  4x 2 + 3x 7 A = 4x + 7 x + 3 ( x     3 ;   x   7 4 )   Khi đó đa thức A là?

A.  

A. A   =   x 2   +   2 x   -   3

B.  
A   =   x 2   +   2 x   +   3
C.  
A   =   x 2   -   2 x   -   3
D.  
A   =   x 2   +   2 x
Câu 15: 1 điểm

Đưa phân thức 1 3 x 2 x 2 4 3  về phân thức có tử và mẫu là các đa thức với hệ số nguyên?

A.  
x 6 3x 2 4
B.  
x 2 3x 2 4
C.  
x 6 x 2 4
D.  
3x 2 3x 2 4
Câu 16: 1 điểm

Cho 4a2 + b2 = 5ab và 2a > b > 0. Tính giá trị của biểu thức:  M   =   ab 4a 2 b 2

A.  
A. 1 9
B.  
B.  1 3
C.  
3
D.  
9
Câu 17: 1 điểm

Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy tìm đa thức C biết  x 2 + x 6 (x 2 2x)(x + 2) = x + 3 C

A.  
C = x + 2
B.  
C   =   x 2   +   2
C.  
C = x(x + 2)
D.  
C = x(x - 2)
Câu 18: 1 điểm

Với x ≠ y, hãy viết phân thức 1 x y  dưới dạng phân thức có tử là x 2   -   y 2 ?

A.  
x 2 y 2 (x y)y 2
B.  
x 2 y 2 x + y
C.  
x 2 y 2 x y
D.  
x 2 y 2 (x y) 2 (x + y)
Câu 19: 1 điểm

Cho B = x 4 17x 2 + 16 x 4 4x 2 . Có bao nhiêu giá trị của x để B = 0.

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
4
Câu 20: 1 điểm

Cho A = x 4 5x 2 + 4 x 4 10x 2 + 9 . Có bao nhiêu giá trị của x để A = 0?

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
4
Câu 21: 1 điểm

Giá trị của x để phân thức 9-4x -3   >   0  là?

A.  
x   >   9 4
B.  
x   <   9 4
C.  
x   >   9 4
D.  
x   <   9 4
Câu 22: 1 điểm

Giá trị của x để phân thức   2x 5 3   <   0  là?

A.  
x   >   5 2
B.  
x   <   5 2
C.  
x   <   - 5 2
D.  
x   >   5
Câu 23: 1 điểm

Với điều kiện củ  nào thì hai phân thức 2 2x x 3 1   2x + 2 x 2 + x + 1 bằng nhau?

A.  
x = 2
B.  
x ≠ 1
C.  
x = -2
D.  
x = -1
Câu 24: 1 điểm

Với điều kiện nào của x thì hai phân thức x 2 x 2 5x + 6  và 1 x-3  bằng nhau?

A.  
x = 3
B.  
x ≠ 3
C.  
x ≠ 2
D.  
D.  x 2 x 3
Câu 25: 1 điểm

Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức A biết 5x 2 13x + 6 A = 5x 3 2x + 5 ?

A.  
A .   A   =   2 x 2   +   x   +   10
B.  
B .   A   =   2 x 2   +   x   -   10
C.  
C .   A   =   2 x 2   -   x   -   10
D.  
D .   A   =   x 2   +   x   -   10

Đề thi tương tự

Bài tậpToán 8 Chương 2 Phân thức đại số: Rút gọn phân thứcLớp 8Toán

1 mã đề 24 câu hỏi 1 giờ

182,94814,071

Bài tập Toán 8 Chủ đề 3: Rút gọn phân thức (Có đáp án)Lớp 8Toán

10 mã đề 55 câu hỏi 1 giờ

173,28613,325

Bài tập Toán 8 Chủ đề 7: Luyện tập phép cộng phân thức có đáp ánLớp 8Toán

5 mã đề 18 câu hỏi 1 giờ

175,99713,531