thumbnail

Bài tập Trắc nghiệm Chương 3 Hình học lớp 7 có đáp án

Chương 3: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường thẳng đồng quy của tam giác
Ôn tập chương 3 Hình học
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

171,824 lượt xem 13,214 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Điểm E nằm trên tia phân giác góc  A của tam giác  ABC ta có

A.  
 E nằm trên tia phân giác góc B
B.  
E cách đều hai cạnh AB, AC
C.  
E nằm trên tia phân giác góc C
D.  
D. EB=EC
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác ABC có hai đường phân giác CD và BE cắt nhau tại I . Khi đó

A.  
AI là trung tuyến vẽ từ A
B.  
 AI là đường cao kẻ từ A
C.  
AI là trung trực cạnh BC
D.  
AI là phân giác góc A
Câu 3: 1 điểm

Em hãy chọn câu đúng nhất

A.  
Ba tia phân giác của tam giác cùng đi qua một điểm, điểm đó gọi là trọng tâm của tam giác
B.  
Giao điểm ba đường phân giác của tam giác cách đều ba cạnh của tam giác
C.  
Trong một tam giác, đường trung tuyến xuất phát từ một đỉnh đồng thời là đường phân giác ứng với cạnh đáy
D.  
Giao điểm ba đường phân giác của tam giác là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC có A ^ = 70 ° , các đường phân giác của BEvà CDcủa B và Ccắt nhau tại I. Tính góc BIC

A.  
125 °
B.  
100 °
C.  
105 °
D.  
140 °
Câu 5: 1 điểm

Cho tam giác ABC , các tia phân giác góc B và A cắt nhau tại điểm O. Qua  kẻ đường thẳng song song BC cắt AB tại M, cắt ACtại N. Cho BM=2 cm, CN=3 cm . Tính MN

A.  
5 cm
B.  
6 cm
C.  
7 cm
D.  
8 cm
Câu 6: 1 điểm

Cho ta giác ABC  có  A ^ = 90 °  , các tia phân giác của  B ^ ,   C ^ và cắt nhau tại I. Gọi  là chân các đường vuông góc hạ từ  I đến các cạnh AB và AC. Khi đó ta có:

A.  
 AI là đường cao của tam giác ABC
B.  
IA=IB=IC
C.  
AIlà đường trung tuyến của tam giác ABC
D.  
ID=IC
Câu 7: 1 điểm

Cho Tam giác ABC cân tại A . Gọi G là trọng tâm của tam giác, I là giao điểm của các đường phân giác trong tam giác. Khi đó ta có

A.  
A. I cách đều ba đỉnh của tam giác ABC
B.  
 A, I, G thẳng hàng
C.  
G cách đều ba cạnh của tam giác ABC
D.  
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM. Gọi D là một điểm nằm giữa Avà M . Khi đó tam giác BDC là tam giác gì?

A.  
Tam giác cân
B.  
Tam giác đều
C.  
Tam giác vuông
D.  
Tam giác vuông cân
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ABC có  A H B C ,   B A H ^ = 2 C ^ . Tia phân giác của góc cắt AC tại E . Tia phân giác của góc BAH  cắt  BE ở I . Khi đó tam giác AIE là tam giác

A.  
Vuông cân tại I
B.  
Vuông cân tại E
C.  
Vuông cân tại A 
D.  
Cân tại I
Câu 10: 1 điểm

Cho  tam giac ABC có A ^ = 120 ° . Các đường phân giác AD, BE. Tính số đo góc  B E D ^

A.  
55
B.  
45
C.  
60
D.  
30
Câu 11: 1 điểm

Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực trong tam giác ABC. Khi đó O là

A.  
Điểm cách đều ba cạnh của tam giác ABC
B.  
Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác ABC
C.  
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
D.  
Đáp án B và C đúng
Câu 12: 1 điểm

= trung trực thì tam giác đó là tam giác gì

A.  
Tam giác vuông
B.  
Tam giác cân
C.  
Tam giác đều
D.  
Tam giác vuông cân
Câu 13: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, có A ^ = 40 °  , đường trung trực của AB cắt BC tại D. Tính góc CAD

A.  
30
B.  
45
C.  
60
D.  
40
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia phân giác của góc ACB. Tính các góc của tam giác ABC

A.  
A ^ = 30 ° ,   B ^ = C ^ = 75 °
B.  
A ^ = 40 ° ,   B ^ = C ^ = 70 °
C.  
A ^ = 36 ° ,   B ^ = C ^ = 72 °
D.  
A ^ = 70 ° ,   B ^ = C ^ = 55 °
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, có C ^ = 30 ° , đường trung trực của BC cắt AC tại M. Em hãy chọn câu đúng

A.  
 BM là đường trung tuyến của tam giác ABC
B.  
B. BM=AB
C.  
C. BMlà phân giác của góc ABC 
D.  
BM là đường trung trực của tam giác ABC
Câu 16: 1 điểm

Cho tam giác ABC, hai đường cao BD và CE. Gọi M là trung điểm của BC. Em hãy chọn câu sai

A.  
BM=MC
B.  
ME=MD
C.  
DM=MB
D.  
 M không thuộc đường trung trực DE
Câu 17: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AC>AB. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE=AB. Các đường trung trực của BE và AC cắt nhau tại O. Chọn câu đúng

A.  
Tam giác ABO= tam giác COE
B.  
Tam giác BOA= tam giác COE
C.  
Tam giác AOB= tam giác COE
D.  
Tam giác ABO= tam giác EOC
Câu 18: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AC>AB. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE=AB. Các đường trung trực của BE và AC cắt nhau tại O. Chọn câu đúng

A.  
 AO là đường trung tuyến của tam giác ABC
B.  
  AO là đường trung trực của tam giác ABC
C.  
C. AO vuông góc với BC
D.  
 AO là tia phân giác của góc A
Câu 19: 1 điểm

Cho tam giác ABC trong đó A ^ = 100 ° . Các đường trung trực của AB và AC cắt cạnh  theo thứ tự tại E và F. Tính góc EAF

A.  
20
B.  
30
C.  
40
D.  
50
Câu 20: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Trên cạnh AC lấy điểm K sao cho AK=AH. Kẻ KD vuông góc với AC. Chọn câu đúng

A.  
Tam giác AHD= tam giác AKD
B.  
ADlà đường trung trực của đoạn thẳng HK 
C.  
AD là tia phân giác của góc HAK
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 21: 1 điểm

Cho tam giác ABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Em hãy chọn phát biểu đúng

A.  
 H là trọng tâm của tam giác ABC
B.  
 H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
C.  
 CH là đường cao của tam giác ABC
D.  
 CH là đường trung trực của tam giác ABC
Câu 22: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A có AM là đường trung tuyến khi đó

A.  
AM vuông góc với BC
B.  
AM là đường trung trực của BC
C.  
 AM là đường phân giác của góc BAC
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 23: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM. Biết BC=24 cm, AM=5 cm. Tính độ dài các cạnh AB, AC

A.  
AB=AC=13 cm
B.  
AB=AC=14 cm
C.  
AB=AC=15 cm
D.  
AB=AC=16 cm
Câu 24: 1 điểm

Đường cao của tam giác đều cạnh có bình phương độ dài là

A.  
3 a 2 4
B.  
a 2 4
C.  
3 a 2 2
D.  
3 a 2

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Bài 10: Ôn tập chương 3 Hình học có đáp án (Thông hiểu)Lớp 8Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

156,76612,054

Trắc nghiệm Bài 10: Ôn tập chương 3 Hình học có đáp án (Vận dụng)Lớp 8Toán

1 mã đề 11 câu hỏi 1 giờ

148,22811,396

Trắc nghiệm Bài tập Toán 4 Chương 3 Ki–lô–mét vuông có đáp ánLớp 4Toán

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

158,66012,200

Trắc nghiệm Bài tập Toán 4 Chương 3 Luyện tập chung có đáp ánLớp 4Toán

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

148,82911,444

Trắc nghiệm Toán 6 Bài Tập Ôn Tập Chương 3 (có đáp án): Phân sốLớp 6Toán

3 mã đề 98 câu hỏi 1 giờ

175,85113,521