thumbnail

Dạng bài tập về Thứ tự thực hiện phép tính cực hay, có lời giải

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 6
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

174,200 lượt xem 13,394 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tính biểu thức

a) 5. 4 2 – 18: 3 2

Câu 2: 1 điểm

Tính biểu thức

b) 3 3 . 18 - 3 3 . 12

Câu 3: 1 điểm

Tính biểu thức

c) 39.213 +87.39

Câu 4: 1 điểm

Tính biểu thức

d) 80 - 130 - 12 - 4 2

Câu 5: 1 điểm

Tính biểu thức

a){[(16+4):4]-2}.6

Câu 6: 1 điểm

Tính biểu thức

b)60:{[(12-3).2]+2}

Câu 7: 1 điểm

Tìm x biết

a)541 + (218 - x) = 735

Câu 8: 1 điểm

Tìm x biết

b)5.(x + 35) = 515

Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết

c)96 - 3.(x + 1) = 42

Câu 10: 1 điểm

Tìm x biết

d)12.x - 33= 3 2 . 3 3

Câu 11: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 48000 – (2500.2+9000.3+9000.2:3)

Câu 1: 1 điểm

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :

A.  
Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ.
B.  
Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ.
C.  
Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa.
D.  
Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia.
Câu 2: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết : 25+5x= 5 6 ÷ 5 3

A.  
25
B.  
20
C.  
15
D.  
10
Câu 3: 1 điểm

Hãy chọn biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc:

A.  
100:{2.[30−(12+7)]}
B.  
100:[2.(30−{12+7})]
C.  
100:(2.{30−[12+7]})
D.  
100:(2.[30−{12+7}])
Câu 4: 1 điểm

Kết quả của phép tính 60−[120− 42 - 33 2 ] là:

A.  
20
B.  
21
C.  
22
D.  
23
Câu 5: 1 điểm

Thực hiện phép tính: 4. 5 2 −6. 3 2

A.  
4. 5 2 −6. 3 2 = 22. 5 2 −6. 3 2 = 72−6. 3 2 = 42.6 = 96
B.  

4. 5 2 −6. 3 2 = 202−182 = 2 2 = 4.

C.  

4. 5 2 −6. 3 2 = 4.25−6.9 = 100−54 = 46

D.  
 4. 5 2 −6. 3 2  = 4.25−6.9 = 4.19.9 = 684
Câu 6: 1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

A.  
[ ] => ( ) = > { }
B.  
( ) => [ ] => { }
C.  
{ } => [ ] => ( )
D.  
[ ] => { } => ( )
Câu 7: 1 điểm

Kết quả của phép tính 2 4 - 50 : 25 + 13.7 là

A.  
100
B.  
95
C.  
105
D.  
80
Câu 8: 1 điểm

Số tự nhiên x cho bởi 5(x+15)= 5 3

Giá trị của x là

A.  
9
B.  
10
C.  
11
D.  
12
Câu 9: 1 điểm

Tìm x; x 3 = 5 3

A.  
x = 5
B.  
x = 3
C.  
x = 25
D.  
x = 125
Câu 10: 1 điểm

Gía trị của x thỏa mãn 65− 4 x + 2 = 2020 0

A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
1

Đề thi tương tự

Các dạng bài tập nâng cao về số nguyên tố cực hay, có lời giảiLớp 6Toán

1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ

184,35214,175