thumbnail

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020

Thi THPTQG, Sinh Học

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Sinh Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧬📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

102,426 lượt xem 7,876 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Quá trình phân giải kị khí và phân giải hiếu khí có giai đoạn chung nào sau đây?

A.  
Đường phân.
B.  
Tổng hợp Axêtyl – CoA.
C.  
Chu trình crep.
D.  
Chuỗi chuyền êlectron.
Câu 2: 0.25 điểm

Rối loạn phân li của một cặp nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến

A.  
đa bội.
B.  
đột biến gen.
C.  
lệch bội.
D.  
cấu trúc NST.
Câu 3: 0.25 điểm

Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, thực vật có hoa bắt đầu xuất hiện ở giai đoạn nào sau đây?

A.  
Đầu đại Trung sinh.
B.  
Cuối đại Tân sinh.
C.  
Cuối đại Trung sinh.
D.  
Cuối đại Thái cổ.
Câu 4: 0.25 điểm

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?

A.  
Đột biến gen.
B.  
Chuyển đoạn nhỏ.
C.  
Đột biến lệch bội.
D.  
Mất đoạn nhỏ.
Câu 5: 0.25 điểm

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

A.  
prôtêin
B.  
ARN
C.  
ADN và ARN
D.  
ADN
Câu 6: 0.25 điểm

Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở

A.  
eo thứ cấp.
B.  
tâm động.
C.  
điểm khởi sự nhân đôi.
D.  
hai đầu mút NST.
Câu 7: 0.25 điểm

Một quần thể có thành phần kiểu gen: 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa. Tần số alen A và alen a trong quần thể này lần lượt là

A.  
0,5 và 0,5.
B.  
0,6 và 0,4.
C.  
0,3 và 0,7.
D.  
0,4 và 0,6.
Câu 8: 0.25 điểm

Thành phần chính trong thức ăn của động vật ăn thực vật là

A.  
prôtêin.
B.  
tinh bột.
C.  
lipit.
D.  
xenlulôzơ.
Câu 9: 0.25 điểm

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?

A.  
Quang phân li nước.
B.  
Chu trình Canvin.
C.  
Pha sáng.
D.  
Pha tối.
Câu 10: 0.25 điểm

Cá rô phi Việt Nam có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ 5,6° C đến 42° C. Nhận định nào sau đây sai?

A.  
42° C là giới hạn trên.
B.  
42° C là giới hạn dưới.
C.  
42° C là điểm gây chết.
D.  
5,6° C là điểm gây chết.
Câu 11: 0.25 điểm

Tính theo lý thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen?

A.  
AabbDdHH.
B.  
aaBBddHh.
C.  
aabbddHH.
D.  
AaBbddhh.
Câu 12: 0.25 điểm

Trường hợp nào sau đây không phải là một hệ sinh thái?

A.  
Một giọt nước lấy từ ao hồ.
B.  
Rừng trồng.
C.  
Rừng mưa nhiệt đới.
D.  
Tập hợp các cây cọ trên đồi Phú Thọ.
Câu 13: 0.25 điểm

Tính theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây chỉ cho một loại kiểu gen ở đời sau?

A.  
% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % WGbbGaamOyaaqaaiaadgeacaWGIbaaaiaadIhadaWcaaqaaiaadgga % caWGcbaabaGaamyyaiaadkeaaaaaaa!3DC0! \frac{{Ab}}{{Ab}}x\frac{{aB}}{{aB}}
B.  
% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % WGbbGaamOyaaqaaiaadgeacaWGIbaaaiaadIhadaWcaaqaaiaadgga % caWGcbaabaGaamyyaiaadkeaaaaaaa!3DC0! \frac{{Ab}}{{ab}}x\frac{{aB}}{{aB}}
C.  
% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % WGbbGaamOyaaqaaiaadgeacaWGIbaaaiaadIhadaWcaaqaaiaadgga % caWGcbaabaGaamyyaiaadkeaaaaaaa!3DC0! \frac{{Ab}}{{aB}}x\frac{{ab}}{{ab}}
D.  
% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % WGbbGaamOyaaqaaiaadgeacaWGIbaaaiaadIhadaWcaaqaaiaadgga % caWGcbaabaGaamyyaiaadkeaaaaaaa!3DC0! \frac{{AB}}{{AB}}x\frac{{AB}}{{aB}}
Câu 14: 0.25 điểm

Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do hai cặp gen (Aa và Bb) không cùng locut quy định. Trong đó nếu kiểu gen có mặt của 2 alen trội A và B cho kiểu hình hoa đỏ nếu chỉ có một trong hai alen trội hoặc không có alen trội nào thì cây có màu trắng. Tính trạng màu sắc hoa bị chi phối bởi quy luật di truyền nào?

A.  
Phân li độc lập.
B.  
Phân li.
C.  
Tương tác bổ sung.
D.  
Tương tác cộng gộp.
Câu 15: 0.25 điểm

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính, phát biểu nào sau đây đúng?

A.  
Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma.
B.  
Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái thì còn có các gen quy định các tính trạng thường.
C.  
Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.
D.  
Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái
Câu 16: 0.25 điểm

Các nhân tố tiến hóa nào sau có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

A.  
CLTN và yếu tố ngẫu nhiên.
B.  
Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên.
C.  
Đột biến và di - nhập gen.
D.  
Di - nhập gen và giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 17: 0.25 điểm

Để tạo giống cây trổng có ưu thế lai cao, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

A.  
Lai giữa các dòng thuần chủng kiểu gen khác nhau.
B.  
Công nghệ gen.
C.  
Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá.
D.  
Lai tế bào xôma khác loài.
Câu 18: 0.25 điểm

Mối quan hệ nào dưới đây không có loài nào có lợi?

A.  
Vật chủ - vật kí sinh
B.  
Hội sinh
C.  
Ức chế - cảm nhiễm
D.  
Sinh vật này ăn sinh vật khác
Câu 19: 0.25 điểm

Quá trình tiến hóa nhỏ có đặc điểm:

A.  
Không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
B.  
Diễn ra trên phạm vi rộng lớn, trong thời gian dài.
C.  
Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.
D.  
Không cần sự tác động của các nhân tố tiến hóa.
Câu 20: 0.25 điểm

Ở người, bộ phận nào hoạt động theo quy luật "tất cả hoặc không có gì"?

A.  
Phổi
B.  
Gan
C.  
Thận
D.  
Tim
Câu 21: 0.25 điểm

Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AA × Aa cho đời con có tỉ lệ kiểu gen là:

A.  
1:1.
B.  
1:2:1.
C.  
3:1.
D.  
9:3:3:1.
Câu 22: 0.25 điểm

Giả sử một chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả bằng sơ đồ sau đây:

Thực vật → Sâu ăn lá → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu.

Trong chuỗi thức ăn này sinh vật tiêu thụ bậc 2 là:

A.  
Rắn hổ mang.
B.  
Nhái.
C.  
Diều hâu.
D.  
Sâu ăn lá.
Câu 23: 0.25 điểm

Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribonucleotit là Ađênin, Uraxin và Guanin. Có bao nhiêu bộ ba sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra mARN nói trên?
(1) ATX, (2) GXA, (3) TAG, (4) AAT, (5) AAA, (6) TXX.

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 24: 0.25 điểm

Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ nhiễm sắc thế sau đây, có bao nhiêu thể một?
I. AaaBbDdEe. II. ABbDdEe. III. AaBBbDdEe.
IV. AaBbDdEe. V. AaBbDdE. VI. AaBbddEe.

A.  
5
B.  
2
C.  
4
D.  
3
Câu 25: 0.25 điểm

Cho chuỗi thức ăn sau: Cây ngô → Sâu ăn lá gô → Chim ăn sâu
Biết năng lượng tích lũy trong cây ngô là 12.106 Kcal, Sâu ăn lá ngô là 7,8.105 Kcal, Chim ăn sâu là 9,75.103 Kcal. Sinh vật bậc 2 trong chuỗi thức ăn trên có hiệu suất sinh thái bằng

A.  
1,25%
B.  
6,5%
C.  
10%
D.  
4%
Câu 26: 0.25 điểm

Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau đây là không đúng?
I. Cách li địa lí là những trở ngại về mặt điạ lí như sông, núi, biển… ngăn cản các cá thể của quần thể khác loài gặp gỡ và giao phối với nhau
II. Cách li địa lí trong một thời gian dài tất yếu sẽ dẫn tới cách li sinh sản và hình thành loài mới
III. Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa
IV. Cách li địa lí có thể xảy ra với những loài có khả năng phát tán mạnh, có khả năng di cư và ít di cư.

A.  
2
B.  
1
C.  
3
D.  
4
Câu 27: 0.25 điểm

Khi nói về hô hấp của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu không có O2 thì thực vật tiến hành phân giải kị khí để lấy ATP.
II. Quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra qua 3 giai đoạn, trong đó CO2 được giải phóng ở giai đoạn chu trình Crep.
III. Quá trình hô hấp ở thực vật luôn tạo ra ATP.
IV. Từ một mol glucozơ, trải qua hô hấp kị khí (phân giải kị khí) sẽ tạo ra 2 mol ATP.

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 28: 0.25 điểm

Nếu một gen quy định 1 tính trạng, không tương tác lẫn nhau gen trội là trội hoàn toàn.
Phép lai nào sau đây không thể tạo được tỷ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1.

A.  
AaBb × aabb
B.  
XAXa x XaY
C.  
% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % WGbbGaamOqaaqaaiaadggacaWGcbaaaiaadIhadaWcaaqaaiaadgga % caWGcbaabaGaamyyaiaadkgaaaaaaa!3DC0! \frac{{AB}}{{aB}}x\frac{{aB}}{{ab}}\)</span><span class="math-tex">\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % WGbbGaamOqaaqaaiaadggacaWGcbaaaiaadIhadaWcaaqaaiaadgga % caWGcbaabaGaamyyaiaadkgaaaaaaa!3DC0! \frac{{AB}}{{aB}}x\frac{{aB}}{{ab}}
D.  
% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % WGbbGaamOqaaqaaiaadggacaWGcbaaaiaabseacaqGKbGaamiEamaa % laaabaGaamyyaiaadkeaaeaacaWGHbGaamOyaaaacaqGKbGaaeizaa % aa!413C! \frac{{AB}}{{aB}}{\rm{Dd}}x\frac{{aB}}{{ab}}{\rm{dd}}\)</span><span class="math-tex">\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % WGbbGaamOqaaqaaiaadggacaWGcbaaaiaabseacaqGKbGaamiEamaa % laaabaGaamyyaiaadkeaaeaacaWGHbGaamOyaaaacaqGKbGaaeizaa % aa!413C! \frac{{AB}}{{aB}}{\rm{Dd}}x\frac{{aB}}{{ab}}{\rm{dd}}
Câu 29: 0.25 điểm

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí
(1) diện tích bề mặt lớn

(2) mỏng và luôn ẩm ướt

(3) có rất nhiều mao mạch

(4) có sắc tố hô hấp

(5) dày và luôn ẩm ướt
Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?

A.  
(1), (2), (3), (4)
B.  
(1), (2), (3)
C.  
(1), (4), (5)
D.  
(1), (3), (5)
Câu 30: 0.25 điểm

Giả sử từ một tế bào vi khuẩn có 3 plasmit, qua 2 đợt phân đôi bình thường liên tiếp, thu được các tế bào con. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I. Quá trình phân bào của vi khuẩn này không có sự hình thành thoi phân bào.
II. Vật chất di truyền trong tế bào vi khuẩn này luôn phân chia đồng đều cho các tế bào con.
III. Có 4 tế bào vi khuẩn được tạo ra, mỗi tế bào luôn có 12 plasmit.
IV. Mỗi tế bào vi khuẩn được tạo ra có 1 phân tử ADN vùng nhân và không xác định được số plasmit.
V. Trong mỗi tế bào vi khuẩn được tạo ra, luôn có 1 phân tử ADN vùng nhân và 1 plasmit.

A.  
4
B.  
5
C.  
2
D.  
3
Câu 31: 0.25 điểm

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 20. Cho hai cây thuộc loài này giao phấn với nhau tạo ra các hợp tử. Giả sử từ một hợp tử trong số đó (hợp tử H) nguyên phân liên tiếp 4 lần, ở kì giữa của lần nguyên phân thứ tư, người ta đếm được trong tất cả các tế bào con có tổng cộng 336 crômatit. Cho biết quá trình nguyên phân không xảy ra đột biến. Hợp tử H có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa

A.  
giao tử n với giao tử 2n.
B.  
giao tử (n - 1) với giao tử n.
C.  
giao tử n với giao tử n.
D.  
giao tử (n + 1) với giao tử n.
Câu 32: 0.25 điểm

Ở một loài thực vật, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng đều do một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường, hoán vị gen xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái. Giao phấn cây thuần chủng có kiểu hình trội về cả 2 tính trạng với cây có kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng trên (P), thu được F1. Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây về F2 sai?

A.  
Có 10 loại kiểu gen.
B.  
Kiểu hình trội về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ lớn nhất.
C.  
Kiểu hình lặn về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ nhỏ nhất.
D.  
Có 2 loại kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen.
Câu 33: 0.25 điểm

Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; các gen phân li độc lập. Cho hai cây đậu (P) giao phấn với nhau thu được F1 gồm 37,5% cây thân cao, hoa đỏ; 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ; 12,5% cây thân cao hoa trắng và 12,5% cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 là:

A.  
3:3:1:1
B.  
1:1:1:1:1:1:1:1.
C.  
3:1:1:1:1:1
D.  
2:2:1:1:1:1.
Câu 34: 0.25 điểm

Ở một loài thực vật lưỡng bội, khi lai hai cây hoa trắng thuần chủng với nhau, thu được F1 toàn cây hoa trắng. Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 gồm 81,25% cây hoa trắng và 18,75% cây hoa đỏ. Cho F1 giao phấn với tất cả các cây hoa đỏ ở F2 thu được đời con. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lý thuyết, ở đời con số cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ

A.  
% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % aIXaaabaGaaGymaiaaikdaaaGaaiOlaaaa!38E3! \frac{1}{{12}}.1/12
B.  
% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % aIXaaabaGaaGymaiaaikdaaaGaaiOlaaaa!38E3! \frac{1}{{24}}.1/24
C.  
% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % aIXaaabaGaaGymaiaaikdaaaGaaiOlaaaa!38E3! \frac{1}{{8}}.1/8
D.  
% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % aIXaaabaGaaGymaiaaikdaaaGaaiOlaaaa!38E3! \frac{1}{{16}}.1/16
Câu 35: 0.25 điểm

Một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng chiều cao cây do hai gen không alen cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp. Trong kiểu gen nếu thêm một alen trội A hay B thì chiều cao cây tăng thêm 10 cm. Khi trưởng thành, cây thấp nhất của loài này có chiều cao 100 cm. Giao phấn (P) cây cao nhất với cây thấp nhất, thu được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn. Biết không có đột biến xảy ra, theo lí thuyết, cây có chiều cao 120 cm ở F2 chiếm tỉ lệ

A.  
25,0%.
B.  
50,0%.
C.  
6,25%.
D.  
37,5%.
Câu 36: 0.25 điểm

Ở một loài thực vật thụ tinh kép, khi quan sát 1 tế bào sinh dưỡng bình thường đang ở kỳ giữa của nguyên phân thấy có 48 cromatit. Giả sử hiệu suất thụ tinh của hạt phấn đạt 87,5%, của noãn là 100% đã hình thành 56 hợp tử lưỡng bội sau đó thành 56 hạt, (cho rằng các hạt phấn tham gia thụ phấn đều thụ tinh). Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Bộ NST của loài 2n =24.
II. Số tế bào mẹ sinh hạt phấn là 64 tế bào.
III. Số NST đơn môi trường nội bào cung cấp cho tế bào sinh hạt phấn phân bào cho đến khi hoàn thành quá trình thụ tinh là 1920 (NST).
IV. Số NST đơn tiêu biến trong quá trình phân bào của tế bào sinh trứng cho đến khi hoàn thành quá trình thụ tinh là 5376 (NST).

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 37: 0.25 điểm

Ở gà, khi cho lai giữa gà trống chân ngắn, lông vàng với gà mái chân ngắn, lông đốm. Thu được F1:

- Gà trống : 59 con chân ngắn, lông đốm : 30 con chân dài, lông đốm.
- Gà mái : 60 con chân ngắn, lông vàng : 29 con chân dài, lông vàng.
Biết một gen quy định một tính trạng và tính trạng lông đốm trội hoàn toàn so với tính trạng lông vàng. Theo lý thuyết, trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu sai?
I. Gen quy định tính trạng màu lông và kích thước của chân cùng nằm trên NST giới tính X không alen tương ứng trên Y.
II. Ở đời P, gà mái và gà trống đều cho 4 loại giao tử với tỉ lệ không bằng nhau.
III. Các con gà mái chân ngắn lông vàng thu được ở F1 đều có kiểu gen giống nhau.
IV. Ở F1 khi cho lai gà mái chân dài, lông vàng với gà trống chân dài, lông đốm thì đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3: 1.

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 38: 0.25 điểm

Ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Phép lai (P): % MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % WGbbGaamOqaaqaaiaadggacaWGIbaaaiaadIfadaahaaWcbeqaaiaa % dseaaaGccaWGybWaaWbaaSqabeaacaWGKbaaaOGaamiEamaalaaaba % GaamyqaiaadkeaaeaacaWGHbGaamOyaaaacaWGybWaaWbaaSqabeaa % caWGebaaaOGaamywaaaa!4455! \frac{{AB}}{{ab}}{X^D}{X^d}x\frac{{AB}}{{ab}}{X^D}Y , thu được F1. Trong tổng số ruồi F1, số ruồi thân xám, cánh cụt, mắt trắng chiếm 1,25%. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. F1 có 40 loại kiểu gen.
II. Khoảng cách giữa gen A và gen B là 20 cM.
III. F1 có 52,5% số ruồi mang kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ.
IV. F1 có 17,5% số cá thể cái mang kiểu hình trội về hai tính trạng.

A.  
4
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 39: 0.25 điểm

Một quần thể động vật giao phối, màu sắc cánh do 1 gen gồm 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Trong đó, alen A1 quy định cánh đen trội hoàn toàn so với alen A2, alen A3 và alen A4; Alen A2 quy định cánh xám trội hoàn toàn so với alen A3 và A4; Alen A3 quy định cánh vàng trội hoàn toàn so với alen A4 quy định cánh trắng. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 51% con cánh đen; 13% con cánh xám; 32% con cánh vàng; 4% con cánh trắng. Biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các alen A1, A3, A4 có tần số bằng nhau.
II. Quần thể có 12% số cá thể cánh xám dị hợp.
III. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cánh đen, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 4/17.
IV. Nếu chỉ có các cá thể cánh xám sinh sản thì sẽ thu được đời con có số cá thể cánh vàng chiếm tỉ lệ 32/169.

A.  
1
B.  
3
C.  
2
D.  
4
Câu 40: 0.25 điểm

Phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau, mỗi bệnh do một gen quy định. Biết quần thể đang cân bằng di truyền, trong đó khi xét về bệnh thứ nhất thì có 4% số người bị bệnh; Khi xét về bệnh thứ 2 thì có 9% số người bị bệnh.
Hình ảnh

Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, cặp vợ chồng 13-14 sinh con đầu lòng bị cả hai bệnh với xác suất là bao nhiêu?

A.  
% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % aI3aaabaGaaGOnaiaaigdacaaIYaaaaaaa!38F7! \frac{7}{{612}}
B.  
% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % aI3aaabaGaaGOnaiaaigdacaaIYaaaaaaa!38F7! \frac{7}{{253}}
C.  
% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % aI3aaabaGaaGOnaiaaigdacaaIYaaaaaaa!38F7! \frac{11}{{576}}
D.  
% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % aI3aaabaGaaGOnaiaaigdacaaIYaaaaaaa!38F7! \frac{1}{{36}}

Đề thi tương tự

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

127,691 xem9,819 thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

125,514 xem9,652 thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,815 xem8,290 thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

133,998 xem10,304 thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

108,347 xem8,331 thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

126,139 xem9,700 thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

103,222 xem7,937 thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

132,390 xem10,181 thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

98,686 xem7,589 thi