thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh 1 - Đề Thi Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Tiếng Anh 1" từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc hiểu và giao tiếp cơ bản, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi tiếng Anh cơ bản. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên năm nhất trong quá trình học tập và ôn thi. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm tiếng Anh 1Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nộiđề thi tiếng Anh có đáp ánôn thi tiếng Anh 1thi thử tiếng Anhtiếng Anh cơ bảnthi thử trực tuyến tiếng Anhkiểm tra tiếng Anh

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Tiếng Anh - Có Đáp Án - Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 58 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

40,557 lượt xem 3,113 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
My ______ is No. 213, Minh Khai Street.
A.  
address
B.  
passport
C.  
card
D.  
phone number
Câu 2: 1 điểm
Well, I have a ______ for two nights at your hotel.
A.  
appointment
B.  
ticket
C.  
keycard
D.  
reservation
Câu 3: 1 điểm
"How do you ______ your name?" – "G-E-O-R-G-E"
A.  
speak
B.  
talk
C.  
say
D.  
spell
Câu 4: 1 điểm
He is Basil Fawlty. Fawlty is his ______ .
A.  
full name
B.  
first name
C.  
family name
D.  
nickname
Câu 5: 1 điểm
VN Express is a popular online ______ in Vietnam.
A.  
TV
B.  
keycard
C.  
book
D.  
newspaper
Câu 6: 1 điểm
Your room is on the sixth floor. Please take the ______ over there.
A.  
lift
B.  
bike
C.  
motorbike
D.  
parking
Câu 7: 1 điểm
Can I ______ a coffee and a sandwich, please?
A.  
drink
B.  
eat
C.  
have
D.  
do
Câu 8: 1 điểm
He likes cooking. He has his own ______ .
A.  
restaurant
B.  
shop
C.  
store
D.  
market
Câu 9: 1 điểm
Spaghetti is a very famous ______ food.
A.  
Italian
B.  
Cambodian
C.  
Vietnamese
D.  
Thai
Câu 10: 1 điểm
Hi, Joanna. Nice to ______ you.
A.  
meet
B.  
talk
C.  
chat
D.  
watch
Câu 11: 1 điểm
May I ______ myself? My name is Lily.
A.  
tell
B.  
introduce
C.  
say
D.  
speak
Câu 12: 1 điểm
“What's your ______ ?” - "I am a student."
A.  
address
B.  
hobby
C.  
job
D.  
name
Câu 13: 1 điểm
She can speak two ______ : Korean and Vietnamese.
A.  
languages
B.  
nationalities
C.  
books
D.  
countries
Câu 14: 1 điểm
I don't know the way because I am a ______ here.
A.  
native
B.  
neighbour
C.  
villager
D.  
tourist
Câu 15: 1 điểm
Can I have a bottle of ______ , please?
A.  
sandwich
B.  
cake
C.  
water
D.  
toothpaste
Câu 16: 1 điểm
“How much is a sandwich?” – “Four ______ fifty.”
A.  
euros
B.  
money
C.  
kilos
D.  
meters
Câu 17: 1 điểm
Look at your ______ and tell me the time.
A.  
book
B.  
watch
C.  
earphone
D.  
MP3 player
Câu 18: 1 điểm
The Wifi in this hotel is ______. You don't have to pay for it.
A.  
cheap
B.  
free
C.  
expensive
D.  
high
Câu 19: 1 điểm
We use ______ to listen to songs when travelling.
A.  
sunglas
B.  
credit card
C.  
earphones
D.  
camera
Câu 20: 1 điểm
My friend plays online games on his ______ .
A.  
laptop
B.  
camera
C.  
MP3 player
D.  
TV
Câu 21: 1 điểm
I brush my teeth with a soft ______ .
A.  
tissue
B.  
toothbrush
C.  
cream
D.  
shampoo
Câu 22: 1 điểm
She always reads ______ before going to bed.
A.  
songs
B.  
magazines
C.  
music
D.  
earphones
Câu 23: 1 điểm
They never ______ their camera at home.
A.  
take
B.  
look
C.  
leave
D.  
buy
Câu 24: 1 điểm
We like ______ TV in the evening.
A.  
seeing
B.  
listening
C.  
looking
D.  
watching
Câu 25: 1 điểm
I am thirsty. Can I have a/an ______ ?
A.  
apple juice
B.  
candy
C.  
cake
D.  
chicken
Câu 26: 1 điểm
It often rains here. Don't forget to take your ______ when you go out.
A.  
glasses
B.  
umbrella
C.  
sweets
D.  
camera
Câu 27: 1 điểm
Manuel speaks ______ very well.
A.  
China
B.  
Chinese
C.  
Japan
D.  
Canada
Câu 28: 1 điểm
Is your ______ Nick?
A.  
form
B.  
word
C.  
name
D.  
job
Câu 29: 1 điểm
VietJet Air only allows 7 kilos for your ______ .
A.  
fruit
B.  
food
C.  
clothes
D.  
carry-on bag
Câu 30: 1 điểm
The train standing at ______ 1 is for Los Angeles.
A.  
Platform
B.  
Airport
C.  
Stop
D.  
Station
Câu 31: 1 điểm
Cricle the word that has a different pronunciation from the others in the group.
A.  
family
B.  
parents
C.  
laptop
D.  
day
Câu 32: 1 điểm
Cricle the word that has a different pronunciation from the others in the group.
A.  
fine
B.  
evening
C.  
animal
D.  
think
Câu 33: 1 điểm
Cricle the word that has a different pronunciation from the others in the group.
A.  
coffee
B.  
bottle
C.  
postcard
D.  
on
Câu 34: 1 điểm
Cricle the word that has a different pronunciation from the others in the group.
A.  
letter
B.  
Turkey
C.  
hotel
D.  
spell
Câu 35: 1 điểm
Circle the word that has a different stress from the others in the group.
A.  
thirteen
B.  
thirty
C.  
apple
D.  
married
Câu 36: 1 điểm
Circle the word that has a different stress from the others in the group.
A.  
listen
B.  
breakfast
C.  
tower
D.  
repeat
Câu 37: 1 điểm
Circle the word that has a different stress from the others in the group.
A.  
camera
B.  
shampoo
C.  
diary
D.  
passport
Câu 38: 1 điểm
Circle the word that has a different stress from the others in the group.
A.  
ticket
B.  
tourist
C.  
return
D.  
water
Câu 39: 1 điểm
I can't make a phone call. The ______ is dead.
A.  
camera
B.  
battery
C.  
plug
D.  
screen
Câu 40: 1 điểm
A small container that women use to carry money is a
A.  
purse
B.  
book bag
C.  
suitcase
D.  
bank
Câu 41: 1 điểm
You need to show your ______ when you check in at the airport.
A.  
diary
B.  
passport
C.  
bank card
D.  
credit card
Câu 42: 1 điểm
I often bring a/an ______ to take photos on my holiday.
A.  
earphone
B.  
magazine
C.  
camera
D.  
headphone
Câu 43: 1 điểm
The beaches in ______ are very beautiful
A.  
Italian
B.  
Spanish
C.  
Vietnamese
D.  
Thailand
Câu 44: 1 điểm
You can buy a/an ______ to listen to music.
A.  
Wifi
B.  
MP3 player
C.  
camera
D.  
camcorder
Câu 45: 1 điểm
Cricle the word that has a different pronunciation from the others in the group.
A.  
teacup
B.  
umbrella
C.  
susun
D.  
student
Câu 46: 1 điểm
Can I have a/an ______ ticket to Manchester, please?
A.  
way
B.  
alone
C.  
single
D.  
only
Câu 47: 1 điểm
At Christmas, I usually send my friends a ______ with best wishes
A.  
postcard
B.  
credit card
C.  
diary
D.  
bank card
Câu 48: 1 điểm
"What ______ are you?” – “I am Brazilian."
A.  
city
B.  
country
C.  
nationality
D.  
nation
Câu 49: 1 điểm
Tom often writes down important things in his ______.
A.  
earphones
B.  
diary
C.  
headphone
D.  
passport
Câu 50: 1 điểm
She is from the USA, but she is not ______ She is British.
A.  
American
B.  
Italy
C.  
Japan
D.  
China
Câu 51: 1 điểm
Russia, Spain and France are ______ in Europe.
A.  
countries
B.  
cities
C.  
nationalities
D.  
towns
Câu 52: 1 điểm
Remember to wear a ______ if it is cold.
A.  
bag
B.  
sweater
C.  
T-shirt
D.  
shorts
Câu 53: 1 điểm
Most hotels have ______ for you to wash your hair.
A.  
cream
B.  
toothpaste
C.  
shampoo
D.  
soap
Câu 54: 1 điểm
I can't get into the house because I don't have a ______ .
A.  
lock
B.  
ticket
C.  
key
D.  
passport
Câu 55: 1 điểm
It is sunny today. So, you should wear ______ .
A.  
sunglasses
B.  
sweaters
C.  
coats
D.  
gloves
Câu 56: 1 điểm
I have got a free ______ to the football match.
A.  
brochure
B.  
voucher
C.  
place
D.  
ticket
Câu 57: 1 điểm
I always buy ______ when I go on holiday.
A.  
souvenirs
B.  
tents
C.  
camps
D.  
trips
Câu 58: 1 điểm
I can't make a phone call. The ______ is dead.
A.  
camera
B.  
battery
C.  
plug
D.  
screen

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing - Có Đáp Án - Học Viện Tài ChínhĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

86,4276,638

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

86,7696,668

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh 9 - Có Đáp Án - Đại Học Y Khoa VinhĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

36,0222,765