
Trắc nghiệm Bài tập Toán 4 Chương 2 Bài 3: Biểu thức có chứa hai chữ
Lớp 4;Toán
Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ
186,999 lượt xem 14,379 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Giá trị của biểu thức (a + b) : 5 với a = 2386 và b = 4159 có giá trị là ………………
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Giá trị của biểu thức a + b – 23678 với a = 11568 và b = 26540 có giá trị là ……………
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Giá trị của biểu thức c + d với c = 2769 và d = 2215 là ………..
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Giá trị của biểu thức c – d với c = 3519 và d = 1816 là …………
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Giá trị của biểu thức c – d với c = 4423 và d = 2618 là ………….
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Giá trị của biểu thức c + d với c = 5512 và d = 1946 là ……….
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Giá trị của biểu thức a + b với a = 6270 và b = 1250 là …………..
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Giá trị của biểu thức a x b với a = 1040 và b = 3 là …………..
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Giá trị của biểu thức a : b với a = 7134 và b = 3 là ………..
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Giá trị của biểu thức a : b với a = 2156 và b = 4 là …………
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Một hình chữ nhật có chiều dài là a bằng 39cm, chiều rộng là b bằng 6cm. Vậy chu vi hình chữ nhật đó là ……….. cm.
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b. Vậy chu vi hình chữ nhật đó là ……… cm biết a bằng 150cm và b bằng 7cm.
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Với a = 560 và b = 8 thì a : b có giá trị là 70 đúng hay sai?
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Với a = 810 và b = 9 thì a : b có giá trị là 135 đúng hay sai?
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b. Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là ……………. cm2biết a bằng 86cm và b bằng 6cm.
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b. Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là …………. cm2biết a bằng 99cm và b bằng 7cm.
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Đề thi tương tự
3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ
179,00313,765
3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ
155,71411,967
3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ
149,65811,499
3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ
172,84613,291
3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ
179,55113,799
3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ
152,78011,748
3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ
163,04112,537
3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ
167,94612,914
3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ
172,05513,230