thumbnail

Trắc nghiệm Toán 4 – Chương 4 Bài 6: Luyện tập chung (Có đáp án và Giải thích)

Ôn tập tổng hợp kiến thức chương 4 Toán lớp 4 với bộ câu hỏi trắc nghiệm Luyện tập chung – Bài 6. Nội dung bao gồm các dạng toán quan trọng như số đo thời gian, vận tốc, quãng đường, cùng các bài toán có lời văn. Mỗi câu hỏi đều có đáp án và giải thích chi tiết, giúp học sinh củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài hiệu quả. Phù hợp để chuẩn bị cho các bài kiểm tra và kỳ thi cuối kỳ.

Từ khoá: toán lớp 4 chương 4 luyện tập chung toán 4 trắc nghiệm toán 4 có đáp án bài tập toán lớp 4 vận tốc quãng đường thời gian ôn tập toán tiểu học kiểm tra toán lớp 4 toán lớp 4 có giải thích đề toán chương 4

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

155,164 lượt xem 11,930 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống: 9 8 1

Câu 2: 1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống: 3 4 1

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 170 không chia hết cho 5. Đúng hay sai?

A.  
Đúng 
B.  
Sai
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 105 chia hết cho 5. Đúng hay sai?

A.  
Đúng 
B.  
Sai
Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất.

Tìm x, biết: 540 : x = 36

A.  
x = 15 
B.  
x = 5
C.  
x = 19440
D.  
x = 576
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất.

Tìm x, biết: 87822 : x = 357

A.  
x = 264 
B.  
x = 246
C.  
x = 87465
D.  
x = 236
Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: 36 24 = . . . 4

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: 12 16 = . . . 4

Câu 5: 1 điểm

Lựa chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống cho phù hợp: 5 7 7 5

A.  
B.  
>
C.  
=
Câu 6: 1 điểm

Lựa chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống cho phù hợp: 3 2 2 3

A.  
B.  
>
C.  
=
Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Rút gọn phân số 8 12 được phân số tối giản là: ...............

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Rút gọn phân số 3 9 được phân số tối giản là: ...............

Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: 2 3   =   6 . . .

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống: 1 6   =   . . . . . .

Câu 7: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Mẹ đưa cho Minh và Thu 1 cái bánh. Minh ăn 3 5 cái bánh, Thu ăn 2 5 cái bánh. Hỏi ai ăn nhiều hơn?

A.  
Minh 
B.  
Thu
Câu 8: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chị Mai và Chị Thu thêu cùng 1 bức tranh như nhau, chị Mai thêu được 3 5 bức tranh, chị Thu thêu được 2 5 bức tranh. Hỏi ai thêu được nhiều hơn?

A.  
Chị Mai 
B.  
Chị Thu
Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

467218 + 346728 = ...............

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

175 x 42 = ...............

Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 32 cm, chiều cao là 27 cm.

Vậy diện tích hình bình hành đó là ............... cm2

Câu 12: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 28 cm, chiều cao là 25 cm.

Vậy diện tích hình bình hành đó là ............... cm2

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 4 Chương 4 Bài 4: Luyện tập chung (Có đáp án)Lớp 4Toán

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

163,08912,541