thumbnail

Bài tập Toán lớp 11 Chương 3 Bài 4: Cấp số nhân (Phần 2)

Bài tập Toán lớp 11 - Bài 4: Cấp số nhân (Phần 2) tiếp tục khai thác sâu hơn các dạng bài nâng cao như tìm số hạng chưa biết, tìm công bội, tổng các số hạng đặc biệt và các bài toán thực tế liên quan đến cấp số nhân. Tài liệu có kèm lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh luyện tập tư duy logic và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra học kỳ.

Từ khoá: Toán 11 cấp số nhân phần 2 dãy số lớp 11 bài tập nâng cao chương 3 Toán 11 luyện thi Toán công bội tổng cấp số nhân đề kiểm tra Toán 11 đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 33 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

173,025 lượt xem 13,307 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho  các dãy số sau

1. u n = 3 n 1 5

2.un = 3n -1 

3. u n = 2 n 1 3

4.un = n3

Hỏi có bao nhiêu dãy số là cấp số nhân ?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 2: 1 điểm

Cho cấp số nhân (un) với u 1 = 1 2 ;  u 7 = 32 . Tìm q 

A.  
q = ± 1 2
B.  
q = ± 2
C.  
q = ± 4
D.  
q = ± 1
Câu 3: 1 điểm

Cho cấp số nhân (un) với  u1= 4 ; q = -4  Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát un?

A.  
A. 16 ;  -64;  256 ;    4 n .
B.  
16 ;  -64;  256 ;   4 n
C.  
16 ;  64;  256 ;  4 4 n 1
D.  
16 ;  64;  256 ;  4 n
Câu 4: 1 điểm

Cho cấp số nhân (un) với u 1 = 1 ;   q = 1 10 . Số 1 10 103  là số hạng thứ mấy của (un) ?

A.  
Số hạng thứ 103
B.  
Số hạng thứ 104
C.  
Số hạng thứ 105
D.  
Đáp án khác
Câu 5: 1 điểm

Cho dãy số (un) với u n = 3 n 2 + 1 .Tìm công bội của dãy số (un). 

A.  
q = 3 2
B.  
q = 3
C.  
q = 1 2
D.  
q = 3
Câu 6: 1 điểm

Cho dãy số (un) với u n = 3 n 2 + 1 .Tính tổng  S = u 2 + u 4 + u 6 + + u 20

A.  
S = 9 2 ( 3 20 + 1 )
B.  
S = 9 2 ( 3 20 1 )
C.  
S = 9 2 ( 3 10 1 )
D.  
S = 7 2 ( 3 10 1 )
Câu 7: 1 điểm

Cho dãy số (un) với  u n = 3 n 2 + 1 .Số 19683 là số hạng thứ mấy của dãy số

A.  
15
B.  
17
C.  
19
D.  
16
Câu 8: 1 điểm

Cho cấp số nhân có 7 số hạng, số hạng thứ tư bằng 6 và số hạng thứ 7 gấp 243 lần số hạng thứ hai. Hãy tìm số hạng còn lại của cấp số nhân đó.

A.  
u 1 = 2 9 ; u 2 = 2 5 ; u 3 = 2 ; u 5 = 18 ; u 6 = 54 ; u 7 = 162
B.  
u 1 = 2 7 ; u 2 = 2 3 ; u 3 = 2 ; u 5 = 18 ; u 6 = 54 ; u 7 = 162
C.  
u 1 = 2 9 ; u 2 = 2 3 ; u 3 = 2 ; u 5 = 21 ; u 6 = 54 ; u 7 = 162
D.  
u 1 = 2 9 ; u 2 = 2 3 ; u 3 = 2 ; u 5 = 18 ; u 6 = 54 ; u 7 = 162
Câu 9: 1 điểm

Cho cấp số nhân có u 2 = 1 4  ; u 5 = 16 . Tìm  q và u1

A.  
q = 1 2 ;   u 1 = 1 2 .
B.  
q = 1 2 ;   u 1 = 1 2 .
C.  
q = 4 ;   u 1 = 1 16 .
D.  
q = 4 ;   u 1 = 1 16 .
Câu 10: 1 điểm

Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn  u 1 + u 2 + u 3 + u 4 + u 5 = 11 u 1 + u 5 = 82 11 .Tìm công bội và số hạng tổng quát của cấp số

A.  
q = 3 ; u n = 3 n 1 11
B.  
q = 1 3 ; u n = 81 11 . 1 3 n 1
C.  
Cả A, B đúng
D.  
Cả A, B sai
Câu 11: 1 điểm

Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn  u 1 + u 2 + u 3 + u 4 + u 5 = 11 u 1 + u 5 = 82 11 .Tính tổng  S 2011

A.  
q = 1 3 ; S 2011 = 243 22 1 1 3 2011
B.  
q = 3 ; S 2011 = 1 22 3 2011 1
C.  
Cả A, B đúng
D.  
Cả A, B sai 
Câu 12: 1 điểm

Cho cấp số nhân: 1 5 ;   a ;   1 125 . Giá trị của a là:

A.  
a = ± 1 5 .
B.  
a = ± 1 25 .
C.  
a = ± 1 5 .
D.  
a = ± 5.
Câu 13: 1 điểm

Tính tổng sau  S n = 2 + 1 2 2 + 4 + 1 4 2 + ... + 2 n + 1 2 n 2

A.  
4 n 1 3 4 1 4 n + n .
B.  
1 4 n 3 4 1 4 n + 2 n .
C.  
4 n 1 3 1 4 n 4 + n .
D.  
4 n 1 3 4 1 4 n + 2 n .
Câu 14: 1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.  

A. Dãy số  1 ; 2 ; 4 ; 8 ; 16 ; 32 ; 64  là một cấp số nhân.

B.  
B. Dãy số 7 ; 0 ; 0 ; 0 ; ...  là một cấp số nhân
C.  
C. Dãy số u n : u n = n .6 n + 1  là một cấp số nhân
D.  
D. Dãy số v n : v n = 1 n .3 2 n  là một cấp số nhân
Câu 15: 1 điểm

Dãy số (un) có phải là cấp số nhân không ? Nếu phải hãy xác định số công bội ? Biết rằng un = 4.3n  

A.  
q =3
B.  
q = 2
C.  
q = 4
D.  
Dãy số đã cho không phải là cấp số nhân.
Câu 16: 1 điểm

Cho cấp số nhân (un) với u 1 = 3 ;  q= 2 . Số 192 là số hạng thứ mấy của (un) ?

A.  
Số hạng thứ 5
B.  
Số hạng thứ 6
C.  
Số hạng thứ 7.
D.  
Không là số hạng của cấp số đã cho.
Câu 17: 1 điểm

Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn: u 4 = 2 27 u 3 = 243 u 8 .Số 2 6561  là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số ?

A.  
11
B.  
12
C.  
6
D.  
9
Câu 18: 1 điểm

Xác định x để 3 số 2 x 1 ;   x ;   2 x + 1  lập thành một cấp số nhân:

A.  
x = ± 1 3 .
B.  
x = ± 3 .
C.  
x = ± 1 3 .
D.  
Không có giá trị nào của x.
Câu 19: 1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có u1= 3 và 15 u 1 4 u 2 + u 3  đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm số hạng thứ 13 của cấp số nhân đã cho

A.  
u 13 = 12288
B.  
u 13 = 49152
C.  
u 13 = 24567
D.  
u 13 = 3072
Câu 20: 1 điểm

Tính các tổng sau  S n = 8 + 88 + 888 + ... + 88...8 n s o 8

A.  
80 10 n 1 81 8 9 n .
B.  
8 81 10. 1 10 n 9 n
C.  
80 10 n 1 81 n .
D.  
80 10 n 1 9 8 9 n .
Câu 21: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt lập thành một cấp số nhân: x 3 7 x 2 + 2 m 2 + 6 m x 8 = 0.

A.  
m = -7
B.  
m= 1
C.  
m = -1 hoặc m= 7 
D.  
m = 1 hoặc m = -7 
Câu 22: 1 điểm

Một cấp số nhân có ba số hạng là a, b, c (theo thứ tự đó) trong đó các số hạng đều khác 0 và công bội q 0.  Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
1 a 2 = 1 b c .
B.  
1 b 2 = 1 a c .
C.  
1 c 2 = 1 b a .
D.  
1 a + 1 b = 2 c .
Câu 23: 1 điểm

Tìm x để các số 2; 8; x; 128 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

A.  
x = 14
B.  
x = 32
C.  
x= 64
D.  
x= 68
Câu 24: 1 điểm

Một cấp số nhân có hai số hạng liên tiếp là 16 và 36. Số hạng tiếp theo là:

A.  
720
B.  
81.
C.  
64
D.  
56.
Câu 25: 1 điểm

Biết rằng S = 1 + 2.3 + 3.3 2 + ... + 11.3 10 = a + 21.3 b 4 .  Tính P = a + b 4 .   

A.  
P =1
B.  
P =2
C.  
P =3
D.  
P = 4
Câu 26: 1 điểm

Ba số x, y, z theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với công bội q khác 1 ; đồng thời các số x ; 2y ; 3z theo thứ tự lập thành một cấp số cộng với công sai khác 0. Tìm giá trị của q.

A.  
q = 1 3 .
B.  
q = 1 9 .
C.  
q = 1 3 .
D.  
q = 3.
Câu 27: 1 điểm

Ba số x, y, z lập thành một cấp số cộng và có tổng bằng 21. Nếu lần lượt thêm các số 2 ; 3 ; 9 vào ba số đó (theo thứ tự của cấp số cộng) thì được ba số lập thành một cấp số nhân. Tính  F = x 2 + y 2 + z 2 .

A.  
F=389 Hoặc F=395
B.  
F=395 Hoặc F=179
C.  
F=389 Hoặc F=179
D.  
F=441 Hoặc F=357
Câu 28: 1 điểm

Các số x + 6y ; 5x +2y ; 8x + y theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng, đồng thời, các số x + ​  5 3 ;     y -1; 2x – 3y theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Hãy tìm x và y

A.  

A. x = -3 ; y = -1 hoặc  x = 3 8 , y = 1 8 .

B.  
B. x=3 ;  y = 1 hoặc  x = 3 8 , y = 1 8 .
C.  
C. x= 24 ;  y = 8 hoặc x = - 3 ; y = -1
D.  
D. x = -24 ; y = -8 hoặc  x = 3 ; y =1
Câu 29: 1 điểm

Số hạng thứ hai, số hạng đầu và số hạng thứ ba của một cấp số cộng với công sai khác 0 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội q. Tìm q ?

A.  
q= 2
B.  
q = -2
C.  
q = 3 2 .
D.  
q = 3 2 .
Câu 30: 1 điểm

Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nữa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng nửa diện tích của đế tháp (có diện tích là 12    288    m 2 ). Tính diện tích mặt trên cùng.

A.  
6m2
B.  
8m2
C.  
10m2
D.  
12m2
Câu 31: 1 điểm

Một người gửi một triệu đồng với lãi suất 0,65%/tháng. Số tiền có được sau 2 năm (xấp xỉ) là:

A.  
1168236,3 đồng
B.  
B. 1006542,5 đồng
C.  
1168256,3 đồng
D.  
1268236,3 đồng
Câu 32: 1 điểm

Cho bốn số nguyên biết rằng ba số hạng đầu lập thành một cấp số nhân, ba số hạng sau lập thành một cấp số cộng. Tổng của hai số hạng đầu và cuối bằng 14, còn tổng hai số ở giữa bằng 12. Tổng của bốn số nguyên đó là?

A.  
20
B.  
22
C.  
24
D.  
26
Câu 33: 1 điểm

Cho dãy số u n = 4 n + n với mọi n≥1. Khi đó số hạng u n + 1 của dãy là:

A.  
u n + 1 =     4 n   + 1   + n
B.  
B.  u n   + 1 =   5 n + n
C.  
C. u n = 6 n 2 + 1
D.  
D.  u n + 1 =   4 n   + 1 + n   +   1  

Đề thi tương tự

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 11 có đáp ánLớp 4Toán

3 mã đề 1 câu hỏi 1 giờ

161,07012,390

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 11 có đáp ánLớp 3Toán

3 mã đề 1 câu hỏi 1 giờ

161,30412,408

Bài tập cuối Tuần Toán lớp 5 Tuần 11 có đáp ánLớp 5Toán

1 mã đề 36 câu hỏi 1 giờ

186,04914,303

Bài tập Toán Lớp 6 Chương 3 Bài 4: Rút gọn phân số có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

160,29212,325

Bài tập Toán lớp 3 Học kỳ 2 Tuần 35 có đáp ánLớp 3Toán

3 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ

185,49114,265

Bài tập tuần Toán lớp 2 - Tuần 3 (Học kỳ 1) có đáp ánLớp 2Toán

1 mã đề 14 câu hỏi 1 giờ

177,96313,688

Bài tập tuần Toán lớp 2 - Tuần 6 có đáp ánLớp 2Toán

4 mã đề 87 câu hỏi 1 giờ

182,22814,016

Bài tập tuần Toán lớp 2 - Tuần 4 (Học kỳ 1) có đáp ánLớp 2Toán

3 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

164,25712,634

Bài tập tuần Toán lớp 2 - Tuần 5 (Học kỳ 1) có đáp ánLớp 2Toán

3 mã đề 33 câu hỏi 1 giờ

173,51413,346