thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Trắc Nghiệm Chủ Đề Thuế TNCN Từ Tiền Lương, Tiền Công - Có Đáp Án

Kiểm tra và nâng cao kiến thức kế toán với đề trắc nghiệm chủ đề Thuế Thu Nhập Cá Nhân (TNCN) từ tiền lương, tiền công. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cách tính thu nhập chịu thuế, miễn giảm thuế, khấu trừ thuế tại nguồn, và quyết toán thuế theo quy định pháp luật hiện hành. Bộ đề thi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên và kế toán viên nắm vững kiến thức, xử lý tốt các tình huống thực tế trong lĩnh vực kế toán thuế TNCN từ tiền lương, tiền công. Thi thử trực tuyến miễn phí để tự tin hơn trong kỳ thi và công việc.

 

Từ khoá: trắc nghiệm thuế TNCN từ tiền lươngtiền côngđề thi thuế TNCNbài tập thuế TNCN tiền lươngcách tính thu nhập chịu thuếmiễn giảm thuế TNCNkhấu trừ thuế TNCNquyết toán thuế thu nhập cá nhântrắc nghiệm thuế TNCN có đáp ánluật thuế thu nhập cá nhânkế toán thuế TNCN tiền lươngkiểm tra kiến thức thuế TNCNbài tập kế toán thuế thực hànhthi thử trực tuyến thuế TNCNtài liệu thuế TNCN từ tiền công miễn phíxử lý tình huống kế toán thuế TNCN

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Thuế Có Đáp ÁnTổng Hợp Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Theo Nhiều Chủ Đề - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

138,621 lượt xem 10,656 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Thời  hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN khi nào?

A.  
Tổ chức trả thu nhập thuộc diện khai quyết toán thuế TNCN nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
B.  
Trường hợp cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công khai quyết toán thuế TNCN nếu có số thuế phải nộp thêm thì thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
C.  
Tổ chức trả thu nhập thuộc diện khai quyết toán thuế TNCN nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
D.  
Đáp án A & B đúng
Câu 2: 1 điểm

Ông A có thu nhập từ tiền lương tiền công tại 2 nơi trở lên là cty X và cty Y. Nhưng kế toán Cty X đã lỡ làm quyết toán thuế TNCN thay cho ông A. Phương án xử lý thế nào

A.  
Cty X không điều chỉnh lại quyết toán thuế TNCN, cấp chứng từ khấu trừ thuế TNCN theo số quyết toán và ghi vào góc dưới bên trái của chứng từ khấu trừ nội dung: “Công ty ....đã quyết toán thuế TNCN thay cho ông/bà....(theo ủy quyền) tại dòng...của bảng kê 05A/BK-TNCN
B.  
Cty X bắt buộc phải điều chỉnh lại quyết toán thuế TNCN
C.  
Cty X có thể lựa chọn đáp án A hoặc B
Câu 3: 1 điểm

Trường hợp nào sau đây cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công không được ủy quyền quyết toán thuế TNCN

A.  
Cá nhân chỉ có thu nhập vãng lai đã khấu trừ theo tỷ lệ 10% (kể cả trường hợp có thu nhập vãng lai duy nhất một nơi)
B.  
Cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công ký hợp đồng 3 tháng trở lên tại đơn vị đồng thời có thu nhập vãng lai chưa khấu trừ thuế, bao gồm cả trường hợp chưa đến mức khấu trừ và đã đến mức khấu trừ nhưng không khấu trừ
C.  
Cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công ký hợp đồng 3 tháng trở lên tại 2 nơi
D.  
Đáp án A & B đều đúng
Câu 4: 1 điểm

Trường hợp nào sau đây cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công được ủy quyền quyết toán thuế TNCN

A.  
Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công ký hợp đồng lao động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực tế đang làm việc tại đó vào thời điểm tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện việc quyết toán thuế, kể cả trường hợp không làm việc đủ 12 tháng trong năm.
B.  
Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công ký hợp đồng lao động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực tế đang làm việc tại đó vào thời điểm tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thuế, kể cả trường hợp không làm việc đủ 12 tháng trong năm; Đồng thời có thu nhập vãng lai ở các nơi khác bình quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu trừ thuế thu nhập cá nhân theo tỷ lệ 10% nếu không có yêu cầu quyết toán thuế đối với phần thu nhập này.
C.  
Đáp án A & B đều đúng
Câu 5: 1 điểm

Hồ sơ quyết toán thuế TNCN của cá nhân có thu nhập tiền lương tiền công nộp tại cơ quan thuế nào?

A.  
Trường hợp cá nhân tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân tại tổ chức trả thu nhập có tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân thì nộp hồ sơ quyết toán tại cơ quan thuế trực tiếp quản lý tổ chức
B.  
Trường hợp cá nhân có thu nhập các tổ chức quốc tế, đại sứ quán, lãnh sự quán có thu nhập từ các tổ chức, cá nhân trả từ nước ngoài thì nộp hồ sơ quyết toán thuế tại cục thuế
C.  
Trường hợp chưa giảm trừ gia cảnh, chưa ký hợp đồng lao động thì nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN tại chi cục thuế nơi cá nhân cư trú
D.  
Đáp án A,B,C đều đúng
Câu 6: 1 điểm

Khoản thu nhập nào sau đây được tính là thu nhập từ tiền lương tiền công?

A.  
Phụ cấp độc hại nguy hiểm đối với ngành nghề hoặc công việc ở nơi làm việc có yếu tố độc hại và nguy hiểm
B.  
Trợ cấp một lần đối với cá nhân khi chuyển công tác đến vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn
C.  
Trợ cấp chuyển vùng một lần đối với người nước ngoài đến cư trú tại Việt Nam, người việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
D.  
Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 7: 1 điểm

Cá nhân cư trú là gì?

A.  
Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc tính theo 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu có mặt tại Việt Nam
B.  
Có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam, gồm có nơi đăng ký thường trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt Nam theo hợp đồng thuê có thời hạn
C.  
Có mặt tại Việt Nam từ 360 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc tính theo 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu có mặt tại Việt Nam
D.  
Đáp án A & B
Câu 8: 1 điểm

Thuế TNCN là gì?

A.  
là các khoản tiền thuế mà người có thu nhập phải trích một phần tiền lương hoặc từ các nguồn khác vào ngân sách nhà nước sau khi đã tính các khoản được giảm trừ
B.  
Là thuế tính trên giá trị tăng thêm của thu nhập phát sinh trong quá trình lao động, sản xuất
C.  
Là thuế tính trên giá trị tăng thêm của thu nhập phát sinh trong quá trình lao động, sản xuất Là loại thuế gián thu, đánh vào một số loại hàng hóa, dịch vụ mang tính chất xa xỉ nhằm điều tiết việc sản xuất, nhập khẩu và tiêu dùng xã hội.
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 9: 1 điểm

Đối tượng phải nộp thuế TNCN bao gồm?

A.  
Cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú tại Việt Nam có thu nhập chịu thuế
B.  
Cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công
C.  
Cá nhân cư trú
D.  
Cá nhân không cư trú tại Việt Nam có thu nhập chịu thuế
Câu 10: 1 điểm

Trường hợp cá nhân có thu nhập tiền lương tiền công trực tiếp quyết toán thuế TNCN với cơ quan thuế gồm những hồ sơ gì?

A.  
- Tờ khai quyết toán thuế TNCN mẫu 02/QTT-TNCN, - Phụ lục bảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc 02-1/BK-QTT-TNCN - Bản sao các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ - Bản sao Giấy chứng nhận khấu trừ thuế - Bản sao các hóa đơn chứng từ chứng minh khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ khuyến học
B.  
- Tờ khai quyết toán thuế TNCN mẫu 02/QTT-TNCN - Bản sao Giấy chứng nhận khấu trừ thuế
C.  
- Tờ khai quyết toán thuế TNCN mẫu 02/QTT-TNCN, - Phụ lục bảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc 02-1/BK-QTT-TNCN
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 11: 1 điểm

Lương làm thêm giờ có phải chịu thuế TNCN không?

A.  
B.  
Không
Câu 12: 1 điểm

Theo quy định hiện hành,Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công ?

A.  
Trường hợp cá nhân tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân tại tổ chức trả thu nhập có tính giảm trừ gia cảnh cho bản thân thì nộp hồ sơ quyết toán tại cơ quan thuế trực tiếp quản lý tổ chức
B.  
Trường hợp cá nhân có thu nhập các tổ chức quốc tế, đại sứ quán, lãnh sự quán có thu nhập từ các tổ chức, cá nhân trả từ nước ngoài thì nộp hồ sơ quyết toán thuế tại cục thuế
C.  
Trường hợp chưa giảm trừ gia cảnh, chưa ký hợp đồng lao động thì nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN tại chi cục thuế nơi cá nhân cư trú
D.  
Đáp án A,B,C đều đúng
Câu 13: 1 điểm

Mức giảm trừ gia cảnh khi tính thuế TNCN từ tiền lương, tiền công theo quy định hiện hành là bao nhiêu?

A.  
Giảm trừ gia cảnh cho bản thân người nộp thuế là 11 triệu/ tháng (132triệu/năm) và giảm trừ đối với người phụ thuộc là 4,4 triệu/người/tháng.
B.  
Giảm trừ gia cảnh cho bản thân người nộp thuế là 9 triệu/ tháng (108 triệu/năm) và giảm trừ đối với người phụ thuộc là 3.6 triệu/người/tháng.
C.  
Không có đáp án đúng
Câu 14: 1 điểm

Ông X là người nước ngoài lần đầu tiên đến Việt Nam từ ngày 20/9/2022. Trong năm 2022 tính đến ngày 31/12/2022, ông B có mặt tại Việt Nam tổng cộng 103 ngày. Trong năm 2023, tính đến 19/09/2023 ông B có mặt tại Việt Nam tổng cộng 262

ngày. Kỳ tính thuế đầu tiên của ông B được xác định từ

A.  
Ngày 20/9/2022 đến hết ngày 19/9/2023
B.  
Ngày 20/9/2022 đến 31/12/2022
C.  
A và B đều đúng
Câu 15: 1 điểm

Cá nhân không được giảm trừ những khoản nào sau đây khi tính thu nhập tính thuế?

A.  
Các khoản giảm trừ gia cảnh
B.  
Các khoản giảm trừ gia cảnh Các khoản đóng góp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với một số ngành nghề phải tham gia bảo hiểm bắt buộc
C.  
Khoản mua bảo hiểm nhân thọ có tích lũy
D.  
Mua quỹ hưu trí tự nguyện
Câu 16: 1 điểm

Thời  hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN khi nào?

A.  
Tổ chức trả thu nhập thuộc diện khai quyết toán thuế TNCN nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
B.  
Trường hợp cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công khai quyết toán thuế TNCN nếu có số thuế phải nộp thêm thì thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
C.  
Tổ chức trả thu nhập thuộc diện khai quyết toán thuế TNCN nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
D.  
Đáp án A & B đúng
Câu 17: 1 điểm

Thời  hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN khi nào?

A.  
Tổ chức trả thu nhập thuộc diện khai quyết toán thuế TNCN nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
B.  
Trường hợp cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công khai quyết toán thuế TNCN nếu có số thuế phải nộp thêm thì thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
C.  
Tổ chức trả thu nhập thuộc diện khai quyết toán thuế TNCN nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
D.  
Đáp án A & B đúng
Câu 18: 1 điểm

Thời  hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN khi nào?

A.  
Tổ chức trả thu nhập thuộc diện khai quyết toán thuế TNCN nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
B.  
Trường hợp cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công khai quyết toán thuế TNCN nếu có số thuế phải nộp thêm thì thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
C.  
Tổ chức trả thu nhập thuộc diện khai quyết toán thuế TNCN nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
D.  
Đáp án A & B đúng
Câu 19: 1 điểm

Mức giảm trừ gia cảnh khi tính thuế TNCN từ tiền lương, tiền công theo quy định hiện hành là bao nhiêu?

A.  
Giảm trừ gia cảnh cho bản thân người nộp thuế là 11 triệu/ tháng (132triệu/năm) và giảm trừ đối với người phụ thuộc là 4,4 triệu/người/tháng.
B.  
Giảm trừ gia cảnh cho bản thân người nộp thuế là 9 triệu/ tháng (108 triệu/năm) và giảm trừ đối với người phụ thuộc là 3.6 triệu/người/tháng.
C.  
Không có đáp án đúng
Câu 20: 1 điểm

Thời  hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN khi nào?

A.  
Tổ chức trả thu nhập thuộc diện khai quyết toán thuế TNCN nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
B.  
Trường hợp cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công khai quyết toán thuế TNCN nếu có số thuế phải nộp thêm thì thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
C.  
Tổ chức trả thu nhập thuộc diện khai quyết toán thuế TNCN nộp hồ sơ quyết toán thuế chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
D.  
Đáp án A & B đúng

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Trắc Nghiệm Chủ Đề Thuế Xuất Nhập Khẩu - Phần 1 - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,81110,673

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Trắc Nghiệm Chủ Đề Thuế Nhà Thầu - Kiến Thức Nâng Cao Với Tình Huống Thực TếĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,69710,740

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Trắc Nghiệm Chủ Đề Thuế Xuất Nhập Khẩu - Phần 2 - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,95710,684