thumbnail

Trắc nghiệm Khái niệm số thập phân có đáp án (Nhận biết)

Chương 2: Số thập phân. Các phép toán với số thập phân
Khái niệm số thập phân
Lớp 5;Toán

Số câu hỏi: 11 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

189,911 lượt xem 14,604 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Số thập phân gồm có bao nhiêu thành phần?

A.  
Một thành phần, đó là phần nguyên
B.  
Một thành phần, đó là phần thập phân
C.  
 Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần thập phân
D.  
Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần lẻ
Câu 2: 1 điểm

Trong các số sau, số nào là số thập phân?

A.  
0,6
B.  
0,987
C.  
35,7
D.  
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 3: 1 điểm

Số thập phân 2,008 đọc là:

A.  
Hai phẩy tám
B.  
Hai phẩy không không tám
C.  
Hai phẩy không tám
D.  
Hai phẩy không không không tám
Câu 4: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Phần nguyên của số thập phân 14, 58 là

A.  
14
B.  
58
C.  
45
D.  
18
Câu 5: 1 điểm

Làm thế nào để chuyển một phân số không phải là phân số thập phân sang số thập phân?

A.  
chuyển các phân số đó thành phân số tối giản.
B.  
chuyển các phân số đó thành phân số thập phân sau đó viết phân số thập phân vừa chuyển dưới dạng số thập phân.
C.  
chuyển các phân số đó thành phân số có mẫu số lớn hơn 100
D.  
chuyển tử số của phân số thành phần nguyên và mẫu số là phần thập phân
Câu 6: 1 điểm

Để chuyển hỗn số thành số thập phân ta làm thế nào?

A.  
Chuyển hỗn số về dạng phân số thập phân, rồi viết phân số thập phân vừa chuyển dưới dạng số thập phân
B.  
Chuyển hỗn số thành một phân số không phải là phân số thập phân
C.  
Chuyển hỗn số thành phân số có mẫu số lớn hơn 100
D.  
Chuyển hỗn số thành phân số
Câu 7: 1 điểm

Số thập phân 25,056 đọc là:

A.  
Hai lăm phẩy không trăm năm mươi sáu
B.  
Hai mươi lăm phẩy không năm mươi sáu
C.  
Hai mươi lăm phẩy không trăm năm sáu
D.  
Hai mươi lăm phẩy không trăm năm mươi sáu
Câu 8: 1 điểm

Số thập phân 25,056 đọc là:

A.  
Hai lăm phẩy không trăm năm mươi sáu
B.  
Hai mươi lăm phẩy không năm mươi sáu
C.  
Hai mươi lăm phẩy không trăm năm sáu
D.  
Hai mươi lăm phẩy không trăm năm mươi sáu
Câu 9: 1 điểm

Trong các số sau, số nào là số thập phân? 15; 44; 1 3 ; 0,5

A.  
15
B.  
44
C.  
1 3
D.  
0,5
Câu 10: 1 điểm

Số thập phân 17, 0009 đọc là:

A.  
Mười bảy phẩy không không không chín
B.  
Mười bảy phẩy không không chín
C.  
Mười bảy phẩy không chín
D.  
Mười bảy phẩy chín.
Câu 11: 1 điểm

Phần nguyên của số thập phân 23,45 là:

A.  
2
B.  
23
C.  
45
D.  
3

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Khái niệm số thập phân có đáp án (Vận dụng)Lớp 5Toán

1 mã đề 5 câu hỏi 1 giờ

169,45113,030

Trắc nghiệm Khái niệm số thập phân có đáp án (Thông hiểu)Lớp 5Toán

1 mã đề 5 câu hỏi 1 giờ

191,25714,707

Trắc nghiệm Bài tập Toán 5 Khái niệm số thập phân có đáp ánLớp 5Toán

4 mã đề 79 câu hỏi 1 giờ

153,69111,816

Trắc nghiệm Ôn tập: Khái niệm về phân số có đáp án (Thông hiểu)Lớp 5Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

152,58711,733

Trắc nghiệm Ôn tập: Khái niệm về phân số có đáp án (Nhận biết)Lớp 5Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

152,54611,729

Trắc nghiệm Ôn tập: Khái niệm về phân số có đáp án (Vận dụng)Lớp 5Toán

1 mã đề 5 câu hỏi 1 giờ

165,10712,695