thumbnail

Trắc Nghiệm Ôn Tập Dân Số Học – Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam Miễn Phí

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn Dân số học dành cho sinh viên Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam. Tài liệu miễn phí, bao gồm câu hỏi đa dạng và đáp án chi tiết, giúp bạn nắm vững kiến thức, chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Phù hợp với sinh viên ngành Y Dược và các ngành liên quan muốn nâng cao hiểu biết về dân số học. Tải ngay để bắt đầu học hiệu quả!

Từ khoá: trắc nghiệm dân số họccâu hỏi ôn tập dân số họctài liệu học viện y dược học cổ truyềnđề thi thử môn dân số họctài liệu ôn thi miễn phíngân hàng câu hỏi dân số họcôn tập dân số học y dượcđề thi dân số học có đáp ánhọc tập môn dân số họctài liệu y dược dân số học

Số câu hỏi: 303 câuSố mã đề: 8 đềThời gian: 1 giờ

10,127 lượt xem 769 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

dân số trẻ là

A.  

0-14 chiếm <20%

B.  

0-14<25% và >60 chiếm >10%

C.  

0-14>30% và >60 chiếm<10%

D.  

0-14>35% và >60 chiếm <10%

Câu 2: 0.25 điểm

Dân số thành thị nhật bản

A.  

55000

B.  

2500

C.  

10000

D.  

50000

Câu 3: 0.25 điểm

di dân việt nam chủ yếu do tác động kinh tế xã hội theo quy luật lực hút và lực đẩy từ thành thị về nông thôn

A.  

đúng 

B.  

sai 

Câu 4: 0.25 điểm

di dân tự phát 

A.  

là một hiện tượng kinh tế xã hội

B.  

mang tính tập thể 

C.  

phụ thuộc vào sự hỗ trợ của nhà nước 

D.  

do chính quyền quyết định

Câu 5: 0.25 điểm

thời kỳ 1984 2000 đặc biệt năm 1993 công tác dân số kế hoạch hóa gia đình có bước phát triển rất mạnh mẽ với quyết tâm cao của chính phủ để thực hiện đổi mới về 

A.  

nội dung và cách làm 

B.  

chi phí 

C.  

tổ chức bộ máy thực hiện

D.  

tất cả các phương án trên

Câu 6: 0.25 điểm

tháp dân số bên trái là gì 

A.  

biểu thị giới tính nam

B.  

biểu thị giới tính nữ 

C.  

biểu thị người trẻ

D.  

biểu thị người già 

Câu 7: 0.25 điểm

trong cách phân loại di dân theo địa bàn nơi đến còn phân ra 

A.  

tất cá các đáp án trên 

B.  

di dân hợp pháp di dân bất hợp pháp 

C.  

chảy máu chất xám 

D.  

cư trú tị nạn, buôn bán người qua biên giới

Câu 8: 0.25 điểm

trước áp lực bùng nổ dân số sự tác động của y tế lên ngừa thai và tránh thai là rất quan trọng 

A.  

sai

B.  

đúng

Câu 9: 0.25 điểm

có ba loại phiếu điều tra dân số là :

  1. phiếu điều tra cá nhân
  2. phiếu điều tra hộ
  3. phiếu điều tra tập thể
A.  

sai

B.  

đúng

Câu 10: 0.25 điểm

điều tra dân số theo phương pháp phỏng vấn người thực hiện là : Điều tra  viên điền

A.  

đúng

B.  

sai

C.  

….

D.  

……

Câu 11: 0.25 điểm

cuộc điều tra dân số đầu tiên diễn ra vào thời gian nào 

A.  

thế kỷ 17

B.  

thế kỷ 18

C.  

thế kỷ 19

D.  

thế kỷ 20

Câu 12: 0.25 điểm

dân số trung bình có thể tính theo dân số của ngày 

A.  

01/04

B.  

15/06

C.  

30/06

D.  

01/07

Câu 13: 0.25 điểm

tiêu cực di dân tự phát cho nơi định cư 

A.  

khai thác nguồn tài nguyên bừa bãi 

B.  

ô nhiễm môi trường

C.  

tạo ra áp lực về xã hội cho địa phương nơi đến 

D.  

cả ba phương án trên 

Câu 14: 0.25 điểm

để thực hiện giai đoạn chiến lược dân số Việt Nam 2001-2010 giai đoạn 2 2006-2010 bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn lồng ghép các nội dung dân số vào các chương trình khuyến nông , khuyến lâm, khuyến ngư và phát triển nông thôn 

A.  

đúng 

B.  

sai 

Câu 15: 0.25 điểm

cần mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế trong lĩnh vực GDSKKHHGĐ và vấn đềGDSKKHHGD có 

A.  

tính thời đại 

B.  

tính nhân loại 

C.  

tính toàn cầu 

D.  

cả ba phương án trên

Câu 16: 0.25 điểm

tỷ lệ chết năm 1998-1999 là bao nhiêu

A.  

36%

B.  

25%

C.  

35%

D.  

26%

Câu 17: 0.25 điểm

yêu cầu phục vụ y tế ở hai quá trình di dân: quá trình di chuyển và quá trình thích nghi hội nhập nơi ở mới 

A.  

đúng 

B.  

sai

Câu 18: 0.25 điểm

sự gia tăng dân cư quá nhanh đã tạo nên sức ép rất lớn đối với việc phát triển kinh tế xã hội của đất nước và nâng cao chất lượng cuộc sống của từng thành viên của xã hội 

A.  

đúng 

B.  

sai 

Câu 19: 0.25 điểm

vùng nào có diện tích phủ rừng lớn nhất

A.  

tây nguyên

B.  

tây bắc

C.  

đông nam bộ 

D.  

bắc trung bộ 

Câu 20: 0.25 điểm

yếu tố quyết định tính tuyển chọn của di dân

A.  

tuổi, giới tính, dân tộc 

B.  

trình độ học vấn, tình trạng hôn nhân

C.  

nghề nghiệp, mức thu nhập

D.  

tất cả các đáp án trên 

Câu 21: 0.25 điểm

cơ quan nào có trách nhiệm khai báo ly hôn

A.  

tòa án

B.  

công an

C.  

ủy ban nhân dân 

D.  

không cần khai báo

Câu 22: 0.25 điểm

dân số việt nam đứng thứ bao nhiêu thế giới 

A.  

11

B.  

12

C.  

13

D.  

14

Câu 23: 0.25 điểm

điền từ vào chỗ trống 

di dân là di chuyển con người về không gian, mang tính chất thay đổi nơi …………

A.  

thường trú

B.  

tạm thời

C.  

vĩnh viễn

D.  

mãi mãi

Câu 24: 0.25 điểm

mật độ dân số qua thấp hoặc quá cao đều là trở ngại cho công tác điều trị cũng như dự phòng 

A.  

sai

B.  

đúng

Câu 25: 0.25 điểm

người già hay mắc các bệnh mạn tính như

A.  

đái tháo đường và tăng huyết áp

B.  

khớp 

C.  

tim mạch

D.  

tất cá các phương án trên

Câu 26: 0.25 điểm

mất cân bằng tỷ số giới tính sau sinh 

A.  

mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh là khi tỷ số giới tính khi sinh bằng 104 trẻ sơ sinh 

B.  

mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh là khi tỷ số giới tính khi sinh bằng 105 trẻ sơ sinh 

C.  

mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh là khi tỷ số giới tính khi sinh bằng 106 trẻ sơ sinh 

D.  

mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh là khi tỷ số giới tính khi sinh bằng 107 trẻ sơ sinh 

Câu 27: 0.25 điểm

các giải pháp thực hiện mục tiêu chiến lược dân số việt nam 2001 2010 chia thành mấy nhóm 

A.  

2 nhóm

B.  

3 nhóm

C.  

4 nhóm

D.  

5 nhóm

Câu 28: 0.25 điểm

tỉ lệ trẻ em dưới 1tuổi chết ở Việt Nam năm 2015 là

A.  

17.9

B.  

16.8

C.  

19.7

D.  

18.6

Câu 29: 0.25 điểm

dân số có quan hệ 2 chiều , phức tạp với rất nhiều yếu tố kinh tế xã hội kỹ thuật môi trường ở từng đia phương từng vùng trên cả nước, do đó quản lý dân số rất cần đến sự đóng góp của nghiên cứu khoa học

A.  

sai

B.  

đúng

Câu 30: 0.25 điểm

gia đình có số con càng đông, khoảng cách càng ngắn thì tỷ lệ chết trẻ dưới 1 tuổi càng tăng 

A.  

sai

B.  

đúng

Câu 31: 0.25 điểm

mục tiêu của công tác dân số kế hoạch hóa gia đình thời kỳ 1975-1984 

A.  

đẩy mạnh hơn nữa cuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch 

B.  

kiên quyết giảm dần tốc độ tăng dân số hàng năm

C.  

phấn đấu đến năm 1980 tỷ lệ tăng dân số là 2%

D.  

tất cả các phương án trên  

Câu 32: 0.25 điểm

nguyên nhân dẫn đến di dân là do sự chênh lệch về mức sống và cơ hội phát triển giũa các vùng miền

A.  

sai

B.  

đúng 

Câu 33: 0.25 điểm

khi hận xét dân số việt nam thời kì pháp thuộc có thể  thấy

A.  

tỷ suất sinh rất cao từ 3.5% đến 3.7%

B.  

tỷ suất chết cũng đặt biệt cao từ 2.2% đến 2.7%

C.  

dân số tăng tự nhiên từ 1 đến 1.5%

D.  

tất cả các đáp án trên đều đúng 

Câu 34: 0.25 điểm

điều tra dân số theo phương pháp tự ghi ?

A.  

Hộ dân ghi

B.  

nhà nước  ghi

C.  

công an xã ghi

D.  

hợp tác xã ghi

Câu 35: 0.25 điểm

trong giai đoạn hiện nay 

A.  

sức khỏe nhân dân đã được cải thiện rõ rệt toàn diện 

B.  
  1. các chỉ tiêu sức khỏe đạt và vượt mức quốc gia có nhiều triển vọng đạt được mục tiêu
  2. tình trạng sức khỏe giũa các vùng  miền và các nhóm dân cư có sự khác biệt đáng kể
C.  

nước sạch và vệ sinh môi trường chưa được đảm bảo phát sinh một số vấn đề công nghiệp hóa 

D.  

tất cả các đáp án trên 

Câu 36: 0.25 điểm

điền từ vào chỗ trống 

trong việc hạn chế mức sinh y tế đóng vai trò ………

A.  

trực tiếp và quyết định cuối cùng 

B.  

trực tiếp và  quyết định

C.  

quyết định cuối cùng 

D.  

trực tiếp cuối cùng

Câu 37: 0.25 điểm

nguyên nhân tử vong của người già 

A.  

bệnh tim mạch vè bệnh phổi mạn tĩnh 

B.  

ung thư

C.  

đột quỵ

D.  

tất cả các đáp án trên

Câu 38: 0.25 điểm

di chuyển lâu dài bao gồm các hình thức thay đỏi nơi cư trú thường xuyên và nơi làm việc với mục đích định cư lâu dài ở nơi mới đến 

A.  

sai

B.  

đúng 

Câu 39: 0.25 điểm

Tỷ lệ tăng tự nhiên VN 1935 ???????

A.  

1.2%

B.  

1.3%

C.  

1.4%

D.  

1.5%

Câu 40: 0.25 điểm

phát triển kinh tế tạo điều kiện thuận lợi cho đầu tư y tế chăm sóc sức khỏe người dân đồng thời tạo ra những thách thức mới cho chăm sóc sức khỏe nhân dân

A.  

đúng

B.  

sai 

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm ôn tập chương 1-Hàm số lượng giác (có đáp án)Lớp 11Toán

1 mã đề 23 câu hỏi 1 giờ

148,40311,410

Trắc nghiệm ôn tập Unit 9, 10, 11 Tiếng Anh 7Tiếng Anh

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

121,7489,358

Trắc nghiệm Ôn tập chương có đáp ánLớp 12Toán

1 mã đề 18 câu hỏi 1 giờ

172,46113,262