thumbnail

Trắc nghiệm Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức có đáp án (Thông hiểu)

Chương 2: Phân thức đại số
Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

163,755 lượt xem 12,596 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Các phân thức 3 x + 1 x - 2 2 ; 2 x - 1 x 2 + 4 x + 4 ; 1 2 - x có mẫu chung là?

A.  
(x - 2)(x + 2)2
B.  
(2 - x)(x - 2)2(x + 2)2
C.  
(x - 2)2(x + 2)2
D.  
(x - 2)2
Câu 2: 1 điểm

Các phân thức 1 4 x - 12 ;   1 4 x + 12 ; 4 9 - x 2 có mẫu chung là?

A.  
4(x + 3)2
B.  
4(x - 3)(x + 3)
C.  
(x - 3)(x + 3)
D.  
4(x - 3)2
Câu 3: 1 điểm

Chọn câusai?

A.  
Mẫu thức chung của các phân thức x + 2 5 x - 2 x + 3 ; 1 x x + 3  là 5x(x - 2)(x + 3)
B.  
Mẫu thức chung của các phân thức 1 2 x 2 y ; 1 3 x y 3 ; 1 6 y  là 62y3
C.  
Mẫu thức chung của các phân thức x + 1 x - 1 ; 1 x + 1 ; x - 2 x 2 - 1  là x2 - 1
D.  
Mẫu thức chung của các phân thức x x - 2 2 ; 5 x + 2 2 ; x + 1 x - 2 3  là (x + 2)2(x - 2)2
Câu 4: 1 điểm

Chọn câusai?

A.  
Mẫu thức chung của các phân thức 2 - a 3 a ; 1 4  là 12a
B.  
Mẫu thức chung của các phân thức 1 6 a ; 4 a + 1 18 a b ; 10 a 9 b  là 18ab
C.  
Mẫu thức chung của các phân thức 1 x 2 + 2 x + 1 ; 1 x 2 - 1  là (x2 - 1)(x - 1)
D.  
Mẫu thức chung của các phân thức 1 x - 2 y 2 ; 5 x x - 2 y 4 ; 1 3 x  là 3x(x - 2y)4
Câu 5: 1 điểm

Đa thức 12(x - 1)(x - 2)2là mẫu chung của các đa thức nào sau đây?

A.  
1 3 x - 1 ; x x - 2 2 ; 5 4 x - 2
B.  
x x - 1 ; 5 6 x - 2 3
C.  
1 x 2 - 4 ; 7 12 x - 1
D.  
1 x - 2 ; 5 3 x - 2 3 ; x 5 x - 1
Câu 6: 1 điểm

Đa thức xy(x - y)(x + y) là mẫu chung của các đa thức nào sau đây?

A.  
1 x 2 + x y ; 1 x y - y 2 ; 3 y 2 - x 2
B.  
1 x 2 - y 2 ; 6 x 2 x - 2 y
C.  
8 y x - y 2 ; 7 x + y ; 1 y 2
D.  
4 5 x - y ; 6 3 x + 3 y ; 5 x 2 - y 2
Câu 7: 1 điểm

Quy đồng mẫu thức của các phân thức x - 2 3 x - 1 ; 5 2 x + 1 ; x + 3 x 2 - 1 ta được:

A.  
A.  x - 2 3 x - 1 = 2 x - 2 x + 1 6 x 2 - 1 ; 5 2 x + 1 = 5 x + 1 6 x 2 - 1 ; x + 3 x 2 - 1 = 2 x + 3 6 x 2 - 1
B.  
B.  x - 2 3 x - 1 = 2 x - 2 6 x 2 - 1 ; 5 2 x + 1 = 15 x - 1 6 x 2 - 1 ; x + 3 x 2 - 1 = 6 x + 3 6 x 2 - 1
C.  
C.  x - 2 3 x - 1 = 2 x - 2 x + 1 6 x 2 - 1 ; 5 2 x + 1 = 15 x - 1 6 x 2 - 1 ; x + 3 x 2 - 1 = 6 6 x 2 - 1
D.  
D.  x - 2 3 x - 1 = 2 x - 2 x + 1 6 x 2 - 1 ; 5 2 x + 1 = 15 x - 1 6 x 2 - 1 ; x + 3 x 2 - 1 = 6 x + 3 6 x 2 - 1
Câu 8: 1 điểm

Quy đồng mẫu thức các phân thức 1 x 3 + 1 ; 2 3 x + 3 ; x 2 x 2 - 2 x + 2 ta được các phân thức lần lượt là?

A.  
1 x 3 + 1 ; x 2 - x + 1 3 x 3 + 1 ; x 2 + x 2 x 3 + 1
B.  
1 6 ( x 3 + 1 ) ; x 2 - x + 1 3 x 3 + 1 ; 3 x 2 + x 6 x 3 + 1
C.  
6 6 ( x 3 + 1 ) ; 4 x 2 - 4 x + 4 6 x 3 + 1 ; 3 x 2 + 3 x 6 x 3 + 1
D.  
3 x 2 + 3 x 6 x 3 + 1 ; 4 x 2 - 4 x + 4 6 x 3 + 1 ; 1 6 ( x 3 + 1 )
Câu 9: 1 điểm

Cho ba phân thức 1 x y ; 1 y z ; 3 x z . Chọn khẳng địnhđúng?

A.  
1 x y = z x y z ; 1 y z = x x y z ; 3 x z = 3 x y z
B.  
1 x y = z x y z ; 1 y z = x x y z ; 3 x z = 3 y x y z
C.  
1 x y = z x y z ; 1 y z = 1 x y z ; 3 x z = 3 y x y z
D.  
1 x y = 1 x y z ; 1 y z = x x y z ; 3 x z = 3 y x y z
Câu 10: 1 điểm

Cho ba phân thức 3 5 x 2 y z ; 5 4 y 2 z ; 6 x z 2 . Chọn khẳng địnhđúng?

A.  
A.  3 5 x 2 y z = 12 y z 20 x 2 y 2 z 2 ; 5 4 y 2 z = 25 x 2 z 20 x 2 y 2 z 2   ; 6 x z 2 = 120 x y 2 20 x 2 y 2 z 2
B.  
B.  3 5 x 2 y z = 12 y z 20 x 2 y 2 z 2 ; 5 4 y 2 z = 25 x 2 z 20 x 2 y 2 z 2 ; 6 x z 2 = x 2 y 20 x 2 y 2 z 2
C.  
C.  3 5 x 2 y z = 3 y z x 2 y 2 z 2 ; 5 4 y 2 z = 5 x 2 z x 2 y 2 z 2 ; ; 6 x z 2 = x 2 y x 2 y 2 z 2
D.  
D.  3 5 x 2 y z = 3 y z 20 x 2 y 2 z 2 ; 5 4 y 2 z = 20 x 2 z 20 x 2 y 2 z 2 ; ; 6 x z 2 = 120 x 2 y 20 x 2 y 2 z 2

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 4: (có đáp án) quy đồng mẫu số các phân sốLớp 4Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

186,49214,340

Trắc nghiệm Quy tắc đếm có đáp án (Nhận biết)Lớp 11Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

165,64612,741

Trắc nghiệm Quy tắc đếm có đáp ánLớp 11Toán

1 mã đề 18 câu hỏi 1 giờ

171,66513,204