thumbnail

Trắc nghiệm Tính chất ba đường phân giác của tam giác có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường thẳng đồng quy của tam giác
Bài 6: Tính chất ba đường phân giác của tam giác
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 5 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

155,712 lượt xem 11,972 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho Δ A B C A ^ = 90 o , các tia phân giác B ^ C ^ cắt nhau tại I. Gọi D, E là chân các đường vuông góc hạ từ I đến các cạnh AB và AC. Khi đó ta có:

A.  
A. AI là đường cao của  Δ A B C
B.  
I A = I B = I C
C.  
C. AI là đường trung tuyến của  Δ A B C
D.  
ID = IE
Câu 2: 1 điểm

Cho Δ M N P M ^ = 90 o , các tia phân giác của N ^ P ^ cắt nhau tại I. Gọi D,E là chân các đường vuông góc hạ từ I đến các cạnh MN và MP. Tính IE biết I D = 4 c m

A.  
IE = 2cm
B.  
IE = 3cm
C.  
IE = 5cm
D.  
IE = 4cm
Câu 3: 1 điểm

Cho Δ A B C có I cách đều ba cạnh của tam giác. Gọi N là giao điểm của hai tia phân giác góc ngoài tại B và C. Khi đó ta có:

A.  
A. A,I,N thẳng hàng
B.  
B. I là giao điểm của ba đường trung tuyến của  Δ A B C
C.  
C. AN là đường phân giác của góc ngoài tại đỉnh A của  Δ A B C
D.  
Cả ba đáp án đều đúng
Câu 4: 1 điểm

Cho Δ A B C cân tại A, trung tuyến AM. Gọi D là một nằm giữa A và M. Khi đó Δ A B C là tam giác gì?

A.  
Tam giác cân
B.  
Tam giác đều
C.  
Tam giác vuông
D.  
Tam giác vuông cân
Câu 5: 1 điểm

Cho Δ A B C có trọng tâm G và I là giao của ba đường phân giác của tam giác. Biết B; G; I thẳng hàng. Khi đó Δ A B C là tam giác gì?

A.  
Tam giác cân tại B
B.  
Tam giác đều
C.  
Tam giác vuông
D.  
Tam giác vuông cân