thumbnail

Trắc nghiệm Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau có đáp án (Vận dụng)

Chương 2: Đường tròn
Bài 6: Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

172,640 lượt xem 13,276 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn cùng phía đối với AB. Từ diểm M trên nửa đường tròn (M khác A, B) vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt Ax, By lần lượt tại C và D. Cho OD = BA = 2R. Tính AC và BD theo R

A.  
B C   = 2 R ;   A C   = 2 R 2
B.  
B C   = 3 R ;   A C   =   2 R
C.  
BC = 2R; AC = R
D.  
B C   = 3 R ;   A C   = 3 R 3
Câu 2: 1 điểm

Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) cắt nhau tại I. Đường thẳng qua I và vuông góc với IA cắt OB tại K. Chọn khẳng định đúng

A.  
OI = OK = KI
B.  
KI = KO
C.  
OI = OK
D.  
IO = IK
Câu 3: 1 điểm

Cho đường tròn (O). Từ một điểm M ở ngoài (O), vẽ hai tiếp tuyến MA và MB sao cho góc AMB bằng 120 o . Biết chu vi tam giác MAB là 6 ( 3   +   2 3 ) cm, tính độ dài dây AB

A.  
18cm
B.  
6 3   c m
C.  
12 3   c m
D.  
15cm
Câu 4: 1 điểm

Cho đường tròn (O). Từ một điểm M ở ngoài (O), vẽ hai tiếp tuyến MA và MB sao cho góc AMB bằng 60 o . Biết chu vi tam giác MAB là 24cm, tính độ dài bán kính đường tròn

A.  
8 cm
B.  
4 3   c m
C.  
4 3   c m
D.  
5cm
Câu 5: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, I là tâm đường tròn nội tiếp, K là tâm đường tròn bàng tiếp trong góc A. Gọi O là trung điểm của IK. Tâm của đường tròn đi qua bốn điểm B, I, C, K là:

A.  
Điểm O
B.  
Điểm H
C.  
Trung điểm AK
D.  
Trung điểm BK
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, I là tâm đường tròn nội tiếp, K là tâm đường tròn bàng tiếp trong góc A. Gọi O là trung điểm của IK. Tính bán kính đường tròn (O) biết AB = AC = 20cm, BC = 24cm

A.  
18cm
B.  
15cm
C.  
12cm
D.  
9cm
Câu 7: 1 điểm

Cho hình vẽ, MA và MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O; 3cm), MA = 4cm. Độ dài đoạn thẳng AB là:

Hình ảnh

A.  
4,8cm
B.  
2,4cm
C.  
1,2cm
D.  
9,6cm
Câu 8: 1 điểm

Cho đường tròn (O), bán kính OA. Dây CD là đường trung trực của OA. Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại C, tiếp tuyến này cắt đường thẳng OA tại I. Biết OA = R. Tính CI theo R

A.  
CI = 2R
B.  
CI = R
C.  
C I = R 2
D.  
C I = R 3
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O). Gọi D là trung điểm cạnh AC, tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A cắt tia BD tại E. Chọn khẳng định đúng

A.  
AE // OD
B.  
AE // BC
C.  
AE // OC
D.  
AE // OB
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O). Gọi D là trung điểm cạnh AC, tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A cắt tia BD tại E. Tứ giác ABCE là hình gì?

A.  
Hình bình hành
B.  
Hình thang
C.  
Hình thoi
D.  
Hình thang cân
Câu 11: 1 điểm

Cho hai đường tròn (O); (O’) cắt nhau tại A, B, trong đó O’ (O). Kẻ đường kính O’OC của đường tròn (O). Chọn khẳng định sai?

A.  
AC = CB
B.  
C B O ' ^ = 90
C.  
CA, CB là hai tiếp tuyến của (O’)
D.  
CA, CB là hai cát tuyến của (O’)
Câu 12: 1 điểm

Cho đường tròn (O; R) và điểm A nằm ngoài (O). Từ A, kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của OA và BC. Lấy D đối xứng với B qua O. Gọi E là giao điểm của đoạn thẳng AD với (O) (E không trùng với D). Chọn câu đúng nhất:

A.  
Bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn đường kính AC
B.  
BC là đường trung trực của OA
C.  
Cả A, B đều đúng
D.  
Cả A, B đều sai
Câu 13: 1 điểm

Cho đường tròn (O; R) và điểm A nằm ngoài (O). Từ A, kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của OA và BC. Lấy D đối xứng với B qua O. Gọi E là giao điểm của đoạn thẳng AD với (O) (E không trùng với D). Tỉ số D E B E bằng?

A.  
D A B A
B.  
B A D A
C.  
B D B A
D.  
B A B D
Câu 14: 1 điểm

Hai tiếp tuyến tại hai điểm B, C của một đường tròn (O) cắt nhau tại A tạo thành B A C ^   =   50 o . Số đo của góc B O C ^ chắn cung nhỏ BC bằng:

A.  
C
B.  
40
C.  
130
D.  
310
Câu 15: 1 điểm

Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC, B (O) và C (O’). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC tại I. Tính độ dài BC biết OA = 9cm, O’A = 4cm

A.  
12cm
B.  
18cm
C.  
10cm
D.  
6cm

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 10 (có đáp án): Nhân hai số nguyên và tính chấtLớp 6Toán

1 mã đề 34 câu hỏi 1 giờ

179,71513,818