thumbnail

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 1: (có đáp án) dấu hiệu chia hết cho 2

Chương 3: Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 - Giới thiệu Hình bình hành
Dấu hiệu chia hết cho 2
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 14 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

153,803 lượt xem 11,818 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 2: 1 điểm

Số không chia hết cho 2 là số chẵn.  Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 3: 1 điểm

Trong các số sau số nào chia hết cho 2?

A.  
1235
B.  
1331
C.  
2469
D.  
1998
Câu 4: 1 điểm

Dãy gồm các số chia hết cho 2 là:

A.  
98; 246; 1247; 5672; 9090
B.  
36; 148; 8750; 17952; 3344
C.  
67; 189; 987; 3553; 123321
D.  
46; 128; 690; 4234; 6035
Câu 5: 1 điểm

Cho các số sau: 24; 35; 99; 158; 237; 1350; 2461; 12352; 87316. Có bao nhiêu số không chia hết cho 2?

A.  
6 số
B.  
5 số
C.  
4 số
D.  
3 số
Câu 6: 1 điểm

Thay a bằng chữ số thích hợp để số 613a chia hết cho 2.

A.  
a = 1
B.  
a = 3
C.  
a = 7
D.  
a = 8
Câu 7: 1 điểm

Thay b bằng chữ số thích hợp để 493b không chia hết cho 2.

A.  
b = 0; 5
B.  
b = 0; 2; 4; 6; 8
C.  
b = 1; 3; 5; 7; 9
D.  
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 8: 1 điểm

Từ ba chữ số 1; 6; 9 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau và không chia hết cho 2.

A.  
16; 96
B.  
16; 69; 61; 91
C.  
19; 91; 169
D.  
16; 96; 169; 196
Câu 9: 1 điểm

Tìm chữ số y để số 1596y chia hết cho 2 và tổng các chữ số của số 1596y lớn hơn 27.

A.  
y = 4
B.  
y = 6
C.  
y = 8
D.  
y = 9
Câu 1: 1 điểm

Cho hai biểu thức:

( 145 + 79 ) × 12 - 346

4215 : 3 × 8 - 2389

Giá trị của biểu thức nào trong hai biểu thức trên là số chia hết cho 2?

Câu 2: 1 điểm

Viết số chẵn thích hợp vào chỗ trống:

550; 552; 554;               ;                  ; 560

Câu 3: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết 500 < y < 504 và y chia hết cho 2. Vậy y = 

Câu 4: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:Tuổi của mẹ Lan ít hơn 44 tuổi nhưng nhiều hơn 40 tuổi. Nếu đem số tuổi của mẹ Lan chia cho 2 thì không dư.

Vậy tuổi của mẹ Lan là           tuổi

Câu 5: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Từ bốn chữ số 0, 4, 5, 7 có thể viết được ... số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2.

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 1: (có đáp án) ôn tập về số tự nhiênLớp 4Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

159,56912,271

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 1: (có đáp án) phép cộngLớp 4Toán

1 mã đề 13 câu hỏi 1 giờ

154,27911,862

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 1: (có đáp án) giới thiệu tỉ sốLớp 4Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

164,71012,666

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 1: (có đáp án) ôn tập các số đến 100000Lớp 4Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

185,39314,255

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 1: (có đáp án) phân sốLớp 4Toán

1 mã đề 14 câu hỏi 1 giờ

147,37711,332

Trắc nghiệm Bài tập Toán 4 Chương 2 Bài 1: Phép cộng có đáp ánLớp 4Toán

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

162,82112,519