thumbnail

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 2 (có đáp án): Hình thang

Chương 1: Tứ giác
Bài 2: Hình thang
Lớp 8;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 26 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

161,809 lượt xem 12,442 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Hãy chọn câu sai.

A.  
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
B.  
Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.
C.  
Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.
D.  
Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
Câu 2: 1 điểm

Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:

A.  
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
B.  
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau.
C.  
Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.
D.  
Cả A, B, C đều sai.
Câu 3: 1 điểm

Chọn câu đúng nhất.

A.  
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
B.  
Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
C.  
Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.
D.  
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 4: 1 điểm

Hình thang ABCD có  D ^ = 80 ° ;   B ^ = 50 ° ;   C ^ = 100 ° . Số đo góc  A ^ là:

A.  
130 °
B.  
140 °
C.  
70 °
D.  
120 °
Câu 5: 1 điểm

Hình thang ABCD có  D ^   =   70 ° ;   B ^   =   65 ° ;   C ^   =   115 ° . Số đo góc  A ^ là:

A.  
130 °
B.  
140 °
C.  
70 °
D.  
110 °
Câu 6: 1 điểm

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 70 ° . Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

A.  
70 °
B.  
120 °
C.  
110 °
D.  
180 °
Câu 7: 1 điểm

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 130 ° . Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

A.  
70 °
B.  
100 °
C.  
40 °
D.  
50 °
Câu 8: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD có BC = CD và DB là tia phân giác của góc D. Chọn khẳng định đúng

A.  
ABCD là hình thang.
B.  
ABCD là hình thang vuông
C.  
ABCD là hình thang cân
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ΔAMN cân tại A. Các điểm B, C lần lượt trên các cạnh AM, AN sao cho AB = AC. Hãy chọn câu đúng:

A.  
MB = NC
B.  
BCNM là hình thang cân
C.  
A B C ^ = A C B ^
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 10: 1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có  A ^ = D ^ = 90 ° , AB = AD = 2cm, DC = 4cm. Tính góc ABC của hình thang.

A.  
137 °
B.  
136 °
C.  
36 °
D.  
135 °
Câu 11: 1 điểm

Cho hình thang ABCD có  A ^ = D ^ = 90 ° , DC = BC = 2.AB, DC = 4cm. Tính góc ABC của hình thang.

A.  
110 °
B.  
150 °
C.  
120 °
D.  
135 °
Câu 12: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho AD = AE. Tứ giác BDEC là hình gì?

Chọn đáp án đúng nhất.

A.  
Hình thang
B.  
Hình thang vuông
C.  
C. Hình thang cân
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 13: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho DE // BC.

Chọn đáp án đúng nhất. Tứ giác BDEC là hình gì? Chọn câu đúng nhất.

A.  
Hình thang
B.  
B. Hình thang vuông
C.  
Hình thang cân
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I. Qua I kẻ đường thẳng song song với BC, cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại D và E.

Chọn khẳng định đúng nhất?

A.  
Tứ giác BDIC là hình thang.
B.  
Tứ giác BIEC là hình thang.
C.  
Tứ giác BDEC là hình thang.
D.  
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I. Qua I kẻ đường thẳng song song với BC, cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại D và E.

Chọn khẳng định đúng.

A.  
DE > BD + CE
B.  
DE = BD + CE
C.  
DE < BD + CE
D.  
BC = BD + CE
Câu 16: 1 điểm

Cho hình thang cân MNPQ (MN // PQ) có góc M Q P ^ = 45 ° và hai đáy có độ dài 12cm, 40cm. Diện tích của hình thang cân là:

A.  
728 c m 2 .
B.  
346 c m 2 .
C.  
364 c m 2 .
D.  
362 c m 2 .
Câu 17: 1 điểm

Cho hình thang cân MNPQ (MN // PQ) có góc M Q P ^   = 45 ° và hai đáy có độ dài 8cm, 30cm. Diện tích của hình thang cân là:

A.  
418 c m 2 .
B.  
209 c m 2
C.  
290 c m 2 .
D.  
580 c m 2 .
Câu 18: 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 4cm, đường AH = 6cm, và D ^ = 45 ° . Độ dài đáy lớn CD bằng

A.  
12cm.
B.  
16cm.
C.  
18cm.
D.  
20cm.
Câu 19: 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 3cm, đường AH = 5cm, và D ^ = 45 ° . Độ dài đáy lớn CD bằng

A.  
A. 13cm.
B.  
10cm.
C.  
12cm.
D.  
8cm.
Câu 20: 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD đáy nhỏ AB = 4cm, đáy lớn CD = 10cm, cạnh bên BC = 5cm thì đường cao AH bằng:

A.  
4,5 cm.
B.  
4 cm.
C.  
3,5 cm.
D.  
3 cm.
Câu 21: 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD đáy nhỏ AB = 12cm, đáy lớn CD = 22cm, cạnh bên BC = 13cm thì đường cao AH bằng:

A.  
9 cm.
B.  
8 cm.
C.  
12 cm.
D.  
6 cm.
Câu 22: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Trên các cạnh bên AB, AC lấy các điểm M, N sao cho BM = CN. Tứ giác BMNC là hình gì? Chọn đáp án đúng nhất.

A.  
Hình thang.
B.  
Hình thang cân.
C.  
Hình thang vuông.
D.  
Cả A, B, C đều sai.
Câu 23: 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có hai đường chéo cắt nhau tại I, hai đường thẳng AD và BC cắt nhau ở K. Chọn khẳng định đúng:

A.  
KI là đường trung trực của hai đáy AB và CD.
B.  
KI là đường trung trực của đáy AB nhưng không là đường trung trực của CD.
C.  
KI là đường trung trực của đáy CD nhưng không là trung trực của AB.
D.  
KI không là đường trung trực của cả hai đáy AB và CD.
Câu 24: 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có hai đường chéo cắt nhau tại I, hai đường thẳng AD và BC cắt nhau ở K. Chọn câu sai.

A.  
ΔKAB cân tại K.
B.  
ΔKCD cân tại K.
C.  
ΔICD đều.
D.  
KI là đường phân giác  A K B ^ .
Câu 25: 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD). Giả sử A B     C D , chọn câu đúng.

A.  
  B D 2 - B C 2 = C D × A B
B.  
  B D 2 - B C 2 = A B 2
C.  
B D 2 - B C 2 = 2 C D × A B
D.  
  B D 2 - B C 2 = B C × A B
Câu 26: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Trên BC lấy điểm M sao cho CM = CA. Đường thẳng đi qua M và song song với CA cắt AB tại I.

Chọn câu đúng nhất. Tứ giác ACMI là hình gì?

A.  
Hình thang cân.
B.  
Hình thang vuông.
C.  
Hình thang.
D.  
Đáp án khác.

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 8: Bài tập ôn tập chương 2 có lời giải chi tiếtLớp 8Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

178,88313,756