thumbnail

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 8: Bài tập ôn tập Chương 3

Chương 3: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Ôn tập chương 3
Lớp 9;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 27 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

172,909 lượt xem 13,295 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cặp số (x; y) = (1; 3) là nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn nào trong các hệ phương trình sau:

A.  
x y = 2 x + y = 4
B.  
2 x y = 0 x + y = 4
C.  
x + y = 4 2 x + y = 4
D.  
x 2 + y 2 = 10 x y = 2
Câu 2: 1 điểm

Với m = 1 thì hệ phương trình x y = m + 1 x + 2 y = 2 m + 3 có cặp nghiệm (x; y) là:

A.  
(3; 1)
B.  
(1; 3)
C.  
(−1; −3)
D.  
(−3; −1)
Câu 3: 1 điểm

Cặp số (x; y) là nghiệm của hệ phương trình 3 x 4 y = 2 2 x + y = 6 là:

A.  
(−1; −2)
B.  
(2; 2)
C.  
(2; −1)
D.  
(3; 2)
Câu 4: 1 điểm

Với giá trị nào của m thì hệ phương trình 4 5 x + 1 2 y = m + 1 x y = 2 nhận (3; 1) là nghiệm:

A.  
m = 1 2
B.  
m = 19 10
C.  
m = 3 10
D.  
Không có giá trị m
Câu 5: 1 điểm

Tìm cặp giá trị (a; b) để hai hệ phương trình sau tương đương (I)  và a x y = 2 2 a x + b y = 7 (II)

A.  
(−1; −1)
B.  
(1; 2)
C.  
(−1; 1)
D.  
(1; 1)
Câu 6: 1 điểm

Tìm m ≠ 2 để hệ phương trình m 2 x + 4 m y = 1 x 2 y = 1 2 m có vô số nghiệm

A.  
m = 0; m = −2
B.  
m = −2
C.  
m = 0
D.  
Không có giá trị m
Câu 7: 1 điểm

Với giá trị nào của m thì hệ phương trình m x + y = 2 m x + m y = m + 1 có vô số nghiệm

A.  
m = 1
B.  
m = −1
C.  
C.  m = ± 1
D.  
m ± 1
Câu 8: 1 điểm

Nghiệm (x; y) của hệ phương trình 2 x + 2 y + 1 2 x + y = 3 4 x + 2 y + 3 2 x + y = 1 là:

A.  
13 60 ; 7 30
B.  
13 60 ; 7 30
C.  
13 60 ; 7 30
D.  
13 60 ; 7 30
Câu 9: 1 điểm

Số nghiệm của hệ phương trình sau: | x | + 4 | y | = 18 3 | x | + | y | = 10 là:

A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
1
Câu 10: 1 điểm

Cho hệ phương trình x + m y = 1 m x y = m . Hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào giá trị của m là:

A.  
2x + y = 3
B.  
x y = 3
C.  
xy = 3
D.  
x 2 + y 2 = 1
Câu 11: 1 điểm

Tìm giá tị của m để hệ phương trình x + y = 2 m x y = m có nghiệm duy nhất.

A.  
m = −1
B.  
m = 0; m = 1
C.  
m = 0; m = −2
D.  
m = −2; m = 1
Câu 12: 1 điểm

Giá trị của a để hệ phương trình x + a y = 1 a x + y = a có nghiệm x < 1 y < 1 là:

A.  
a = 1
B.  
a = 0
C.  
a = 0; a = 1
D.  
a ≠ 0; a ≠ 1
Câu 13: 1 điểm

Cho hệ phương trình x + m + 1 y = 1 4 x y = 2 . Tìm m để hệ phương trình có nghiệm (x; y) thỏa mãn  x 2 + y 2 = 1 4

A.  
m = 41 8
B.  
m = 51 8
C.  
m = 8 41
D.  
m = 2 5
Câu 14: 1 điểm

Hai bạn A và B đi xe máy khởi hành từ 2 địa điểm cách nhau 150 km, đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2h. Tìm vận tốc của mỗi người biết nếu A tăng vận tốc thêm 5 km/h và B giảm vận tốc 5 km/h thì vận tốc của A gấp đôi vận tốc của B.

A.  
12 km/h và 15 km/h
B.  
40 km/h và 45 km/h
C.  
25 km/h và 35 km/h
D.  
45 km/h và 30 km/h
Câu 15: 1 điểm

Một ca nô đi từ A đến B với vận tốc và thời gian dự định. Nếu ca nô tăng vận tốc thêm 3 km/h thì thời gian rút ngắn được 2h. Nếu ca nô giảm vận tốc đi 3 km/h thì thời gian tăng 3h. Tính vận tốc và thời gian dự định của ca nô.

A.  
10 km/h và 10h
B.  
15 km/h và 12h
C.  
20 km/h và 8h
D.  
15 V và 11h
Câu 16: 1 điểm

Một xe máy đi từ A đến B trong thời gian đã định. Nếu đi với vận tốc 45 km/h sẽ tới B chậm nửa giờ. Nếu đi với vận tốc 60 km/h sẽ tới B sớm 45 phút. Tính quãng đường AB.

A.  
225 km
B.  
200 km
C.  
150 km
D.  
100 km
Câu 17: 1 điểm

Tháng thứ nhất, 2 tổ sản xuất được 1200 sản phẩm. Tháng thứ hai, tổ I vượt mức 30% và tổ II bị giảm năng suất 22% so với tháng thứ nhất. Vì vậy 2 tổ đã sản xuất được 1300 sản phẩm. Hỏi tháng thứ hai, tổ 2 sản xuất được bao nhiêu sản phẩm.

A.  
400 sản phẩm
B.  
450 sản phẩm
C.  
390 sản phẩm
D.  
500 sản phẩm
Câu 18: 1 điểm

Hai trường có tất cả 300 học sinh tham gia một cuộc thi. Biết trường A có 75% học sinh đạt, trường 2 có 60% đạt nên cả 2 trường có 207 học sinh đạt. Số học sinh dự thi của trường A và trường B lần lượt là:

A.  
160 và 140
B.  
180 và 120
C.  
200 và 100
D.  
Tất cả đều sai
Câu 19: 1 điểm

Có 2 loại quặng chứa 75% sắt và 50% sắt. Tính khối lượng quặng chứa 75% sắt đem trộn với quặng chứa 50% sắt để được 35 tấn quặng chứa 66% sắt.

A.  
16 tấn
B.  
9 tấn
C.  
10 tấn
D.  
8 tấn
Câu 20: 1 điểm

Hai đội xe được điều đi chở đất. Nếu cả 2 đội cùng làm thì trong 12 ngày xong việc. Nhưng 2 đội chỉ cùng làm trong 8 ngày thì đội 2 phải đi làm việc khác nên đội 1 phải tiếp tục làm 1 mình trong 7 ngày thì xong việc. Hỏi mỗi đội làm 1 mình thì trong bao lâu xong việc.

A.  
19 ngày
B.  
21 ngày
C.  
20 ngày
D.  
28 ngày
Câu 21: 1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào 1 bể không có nước thì sau 1,5h sẽ đầy bể. Nếu mở vòi 1 chảy trong 0,25h rồi khóa lại và mở vòi 2 chảy trong 1/3h thì được 1/5 bể. Hỏi nếu vòi 2 chảy riêng thì bao lâu đầy bể.

A.  
2,5h
B.  
2h
C.  
3h
D.  
4h
Câu 22: 1 điểm

Hai công nhân cùng làm một công việc. Công nhân thứ nhất làm được 1,5 ngày thì công nhân thứ 2 đến làm cùng và sau 5,5 ngày nữa là xong công việc. Biết rằng người thứ 2 hoàn thành công việc đó nhanh hơn người thứ nhất là 3 ngày. Hỏi nếu làm một mình thì thời gian làm xong công việc của người thứ nhất và người thứ hai lần lượt là:

A.  
14 ngày và 11 ngày
B.  
14 ngày và 12 ngày
C.  
12 ngày và 11 ngày
D.  
13 ngày và 11 ngày
Câu 23: 1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi 300 cm. Nếu tăng chiều rộng thêm 5 cm và giảm chiều dài 5 cm

, thì diện tích tăng 275 c m 2 . Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu.

A.  
120 cm và 30 cm
B.  
105 cm và 45 cm
C.  
70 cm và 80 cm
D.  
90 cm và 60 cm
Câu 24: 1 điểm

Một thửa ruộng hình tam giác có diện tích 180 m 2 . Tính cạnh đáy của thửa ruộng đó biết nếu tăng cạnh đáy thêm 4m và giảm chiều cao tương ứng đi 1m thì diện tích thửa ruộng không đổi.

A.  
36m
B.  
10m
C.  
18m
D.  
20m
Câu 25: 1 điểm

Cho hệ phương trình 2 x + m y = 1 m x + 2 y = 1 . Gọi M ( x 0 ;   y 0 ) trong đó ( x 0 ;   y 0 ) là nghiệm duy nhất của hệ. Phương trình đường thẳng cố định mà M chạy trên đường thẳng đó là:

A.  
(d): y = 2x – 1
B.  
(d): y = x – 1
C.  
(d): x = y
D.  
(d): y = x + 1
Câu 26: 1 điểm

Giải hệ phương trình x 2 + 1 + y y + x = 4 y x 2 + 1 y + x 2 = y có nghiệm (x; y) là:

A.  
(1; 2); (2; 1)
B.  
(1; −1); (2; 5)
C.  
(−2; 5); (1; 0)
D.  
1; 2); (−2; 5)
Câu 27: 1 điểm

Hệ phương trình nào trong các phương trình sau là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.  
x 2 y = 3 x + y = 1
B.  
2 x + y = 6 x z = 5
C.  
3 x + 2 y = 5 x = y
D.  
2 x + 3 y + 4 z = 5 x + y + z = 1 y + 2 z = 3

Đề thi tương tự