thumbnail

Đề Cương Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa - Unit 3: Alcoholism Miễn Phí Có Đáp Án

Khám phá tài liệu Tiếng Anh chuyên ngành Y khoa - Unit 3: Alcoholism, miễn phí có đáp án chi tiết. Tài liệu được thiết kế chuyên sâu, bám sát nội dung giảng dạy, giúp sinh viên Y khoa nâng cao kỹ năng tiếng Anh chuyên ngành và hiểu sâu hơn về chủ đề nghiện rượu. Phù hợp cho việc tự học, ôn tập và sử dụng trong các kỳ thi chuyên môn. Tài liệu dễ dàng truy cập và học mọi lúc, mọi nơi.

Từ khoá: Tiếng Anh chuyên ngành Y khoa Unit 3 Alcoholism nghiện rượu tài liệu y khoa miễn phí học tiếng Anh y khoa ôn thi chuyên ngành Y tài liệu có đáp án học tiếng Anh chuyên ngành ôn tập tiếng Anh y khoa tài liệu học tập y khoa

Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

83,567 lượt xem 6,425 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
gân, dây chằng
A.  
tendon
B.  
tonsillitis
C.  
tonsil
D.  
stroke
Câu 2: 0.2 điểm
viêm mống mắt
A.  
iritis
B.  
tonsillitis
C.  
laryngitis
D.  
allergy
Câu 3: 0.2 điểm
tích tụ
A.  
accumulation
B.  
cirrhosis
C.  
cardiovascular
D.  
carcinogen
Câu 4: 0.2 điểm
hắt hơi
A.  
sneeze
B.  
nauseous
C.  
diagnostic
D.  
cough
Câu 5: 0.2 điểm
cụ thể
A.  
particularly
B.  
indicate
C.  
profession
D.  
dysfunctional
Câu 6: 0.2 điểm
giết người
A.  
homicide
B.  
suicide
C.  
intestine
D.  
produce
Câu 7: 0.2 điểm
tim
A.  
heart
B.  
kidneys
C.  
liver
D.  
muscle
Câu 8: 0.2 điểm
sự nhận định
A.  
judgment
B.  
irreversible
C.  
ranging
D.  
sensory
Câu 9: 0.2 điểm
đau nửa đầu
A.  
migraine
B.  
appendicitis
C.  
kidney
D.  
tuberculosis
Câu 10: 0.2 điểm
đơn thuốc
A.  
prescription
B.  
diagnostic
C.  
permanent
D.  
habitual
Câu 11: 0.2 điểm
dạ dày
A.  
stomach
B.  
thyroid
C.  
tendon
D.  
artery
Câu 12: 0.2 điểm
động mạch
A.  
artery
B.  
liver
C.  
muscle
D.  
skin
Câu 13: 0.2 điểm
ống tiêm dùng một lần
A.  
disposable syringe 
B.  
disable syringe
C.  
digestion
D.  
defect
Câu 14: 0.2 điểm
xương sống
A.  
bone
B.  
spine
C.  
stomach
D.  
muscle
Câu 15: 0.2 điểm
ruột kết
A.  
colon
B.  
jaundice
C.  
throat
D.  
appendix
Câu 16: 0.2 điểm
chịu đựng
A.  
suffer from
B.  
suffer in
C.  
suffer on
D.  
suffer at
Câu 17: 0.2 điểm
ruột thừa
A.  
appendix
B.  
artery
C.  
bladder
D.  
diaphragm
Câu 18: 0.2 điểm
mỗi năm
A.  
annually
B.  
several
C.  
definition
D.  
reverse
Câu 19: 0.2 điểm
gan
A.  
liver
B.  
lungs
C.  
kidneys
D.  
tonsil
Câu 20: 0.2 điểm
triệu chứng
A.  
symptoms
B.  
infection
C.  
stomach
D.  
migraine
Câu 21: 0.2 điểm
tiết chế, điều độ
A.  
in moderation
B.  
on moderation
C.  
at moderation
D.  
of moderation
Câu 22: 0.2 điểm
rối loạn tâm thần
A.  
psychosis
B.  
devastating
C.  
ranging
D.  
substance
Câu 23: 0.2 điểm
lá lách
A.  
spleen
B.  
spine
C.  
stomach
D.  
tonsil
Câu 24: 0.2 điểm
vàng da
A.  
jaundice
B.  
diarhea
C.  
sneeze
D.  
nauseous
Câu 25: 0.2 điểm
ngay lập tức
A.  
at once
B.  
at twice
C.  
at one
D.  
add on
Câu 26: 0.2 điểm
phát ban
A.  
rash
B.  
rush
C.  
rhinitis
D.  
tired
Câu 27: 0.2 điểm
đồng nghiệp
A.  
colleague
B.  
collect
C.  
collection
D.  
colaborate
Câu 28: 0.2 điểm
một cách phù hợp
A.  
properly
B.  
probaly
C.  
prepare
D.  
protein
Câu 29: 0.2 điểm
vết thương
A.  
wound
B.  
relative
C.  
nurse
D.  
sharp
Câu 30: 0.2 điểm
gần đây 
A.  
recent
B.  
level
C.  
suicide
D.  
homicide
Câu 31: 0.2 điểm
sự thịnh vượng
A.  
welfare
B.  
recent
C.  
complex
D.  
related
Câu 32: 0.2 điểm
xơ gan
A.  
cirrhosis
B.  
curriculum
C.  
circle
D.  
scissors
Câu 33: 0.2 điểm
viêm gan
A.  
hepatitis
B.  
jaundice
C.  
paralysis
D.  
rhinitis
Câu 34: 0.2 điểm
biến chứng
A.  
complication
B.  
pregnancy
C.  
larynx
D.  
compliment
Câu 35: 0.2 điểm
túi mật
A.  
bladder
B.  
gall bladder
C.  
large intestine
D.  
small intestine
Câu 36: 0.2 điểm
nhận ra
A.  
realize
B.  
release
C.  
really
D.  
real
Câu 37: 0.2 điểm
bệnh lao
A.  
tuberculosis
B.  
nasueous
C.  
temperature
D.  
irritable
Câu 38: 0.2 điểm
vội vã đi gấp
A.  
rush
B.  
push
C.  
brush
D.  
crush
Câu 39: 0.2 điểm
dị ứng
A.  
allergy
B.  
affection
C.  
dizzy
D.  
diarrhea
Câu 40: 0.2 điểm
không chống lại nổi
A.  
succumb
B.  
several
C.  
signal
D.  
potential
Câu 41: 0.2 điểm
ngấm vào
A.  
absorb into
B.  
absorb  in
C.  
absorb  on
D.  
absorb  at
Câu 42: 0.2 điểm
xác định
A.  
determine
B.  
halted
C.  
consequences
D.  
succumb
Câu 43: 0.2 điểm
máu
A.  
blood
B.  
bone
C.  
brain
D.  
vein
Câu 44: 0.2 điểm
tham gia
A.  
attend
B.  
attention
C.  
atemp
D.  
atitude
Câu 45: 0.2 điểm
hội chứng
A.  
syndrome
B.  
cirrhosis
C.  
defect
D.  
relaize
Câu 46: 0.2 điểm
não
A.  
blood
B.  
brain
C.  
bone
D.  
tonsil
Câu 47: 0.2 điểm
viêm mũi
A.  
rhinitis
B.  
hepatitis
C.  
tonsillitis
D.  
irritable
Câu 48: 0.2 điểm
thận
A.  
kidneys
B.  
spleen
C.  
tendon
D.  
lungs
Câu 49: 0.2 điểm
hỗ trợ 
A.  
support
B.  
supper
C.  
subtitles
D.  
airport
Câu 50: 0.2 điểm
chóng mặt
A.  
dizzy
B.  
throat
C.  
rhinitis
D.  
rash

Đề thi tương tự