thumbnail

Ôn Tập Bài 1. Dược Lý Đại Cương HPMU - Đại Học Y Dược Hải Phòng Miễn Phí, Có Đáp Án

Ôn tập Bài 1. Dược lý đại cương HPMU tại Đại học Y Dược Hải Phòng miễn phí có đáp án cung cấp các câu hỏi và bài tập ôn luyện chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức về dược lý đại cương. Các câu hỏi trắc nghiệm bám sát chương trình học, đi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên dễ dàng kiểm tra và nâng cao hiểu biết về dược lý, chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu học tập hiệu quả và miễn phí dành cho sinh viên ngành Dược.

Từ khoá: ôn tập dược lý Dược lý đại cương HPMU Đại học Y Dược Hải Phòng miễn phí có đáp án ôn luyện dược lý bài tập dược lý câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra kiến thức dược lý học dược lý tài liệu ôn thi sinh viên Đại học Y Dược Hải Phòng dược lý miễn phí ôn thi dược lý đại cương

Số câu hỏi: 81 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

58,213 lượt xem 4,476 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Khi ko thể đo được nồng độ thuốc tại một mô cụ thể, thì chúng ta có thể đo nồng độ thuốc tại vị trí nào sau đây để ước tính nồng độ thuốc tại mô?
A.  
máu toàn phần
B.  
huyết tương
C.  
huyết thanh
D.  
tất cả các ý trên
Câu 2: 0.2 điểm
Ampicillin bị thải trừ theo dược động học bậc 1. Hãy cho biết đáp án nào mô tả chính xác nhất quá trình giảm của nồng độ ampicillin trong huyết tương?
A.  
chỉ có 1 con đường chuyển hóa để thải trừ thuốc ra ngoài cơ thể
B.  
B, thời gian bán thải là như nhau và khộng bị ảnh hưởng bởi nồng độ thuốc trong huyết thanh
C.  
thuốc được chuyển hóa phần lớn ở gan sau khi uống và có sinh khả dụng thấp
D.  
tốc độ thải trừ tỷ lệ thuận với tốc độ hấp thu ở mọi thời điểm
Câu 3: 0.2 điểm
Thuốc có thể tác dụng thông qua receptor hoặc không thông qua receptor. Anh (chị) hãy cho biết cơ chế tác dụng của MgSO4 nhờ đặc điểm nào sau đây?
A.  
Receptor trên màng tế bào ruột
B.  
Tính chất thẩm thấu
C.  
Phản ứng tạo phức
D.  
Khả năng hấp phụ
Câu 4: 0.2 điểm
Các phản ứng liên hợp là quá trình ghép một phân tủ nội sinh với một nhóm hóa học của thuốc để tạo thành các phước hợp tan mạnh trong nước . hãy cho biết phản ứng liên hợp xảy ra phổ biến nhất đối với thuốc và các chất chuyển hóa của chúng là phản ứng liên hợp nào sau đây :
A.  
Liên hợp với glucuzonic
B.  
Acetyl hóa
C.  
Methyl hóa
D.  
Liên hợp với glutathyone
Câu 5: 0.2 điểm
Thuốc sau khi được hấp thu qua đường tiêu hóa sẽ đi qua vào tĩnh mạch cửa đi qua gan sẽ bị chuyển hóa lần đầu ở gan. Hãy cho biết thuốc dùng tại vị trí nào sau đây có nhiều khả năng bị chuyển hóa qua gan lần đầu nhiều nhất?
A.  
trực tràng
B.  
uống
C.  
ngậm dưới lưỡi
D.  
tiêm dưới da
Câu 6: 0.2 điểm
Hấp thu là một trong những quá trình dược động học, thuốc có thể được hấp thu thông qua đường tiêu hóa, phổi, da, niêm mạc trong khoang miệng, khoang mũi hoặc âm đạo và mô dưới da hoặc cơ bắp. Hãy cho biết quá trình hấp thu của một thuốc là quá trình nào sau đây
A.  
Vận chuyển thuốc từ vị trí tiêm đến nơi tác dụng
B.  
Vận chuyển thuốc từ vị trí dùng thuốc đến nơi tác dụng
C.  
Vận chuyển thuốc từ vị trí dùng thuốc đến vị trí đào thải
D.  
Vận chuyển thuốc từ vị trí dùng thuốc vào máu
Câu 7: 0.2 điểm
Tác dụng của thuốc có thể được phân loại theo các cách khác nhau. hãy cho biết tác dụng của A thuốc được phân loại theo tác dụng dược lý bao gồm tác dụng nào sau đây?
A.  
tác dụng chính và tác dụng phụ
B.  
Tác dụng tại chỗ và toàn thân
C.  
Tác dụng hiệp đồng và đối lập
D.  
Tác dụng chọn lọc và đặc hiệu
Câu 8: 0.2 điểm
Thể tích phân bố biểu thị mối liên quan giữa lượng thuốc trong cơ thể và nồng độ của thuốc trong huyết tương ở trạng thái ổn định. Hãy cho biết thuộc tính nào sau đây của ,ột thuốc có xu hướng làm giảm thể tích phân bố của thuốc đó
A.  
Độ hòa tan lipid cao
B.  
Độ ion hóa thấp ở giá trị PH sinh lý
C.  
Liên kết mô cao
D.  
Liên kết với protein cao
Câu 9: 0.2 điểm
Dùng thuốc đồng thời rifampin và digoxin qua đường uống có thể gây giảm nồng độ của digoxin. hãy cho biết cơ chế gây giảm nồng độ của digoxin của rifampin là gì
A.  
rifampin cảm ứng emzym gan chuyển hóa digoxin
B.  
rifampin ức chế quá trình đào thải của digoxin ở đường tiêu hóa
C.  
rifampin ức chế P-glycoprotein vận chuyển digoxin có mặt trên đường tiêu hóa
D.  
rifampin cảm ứng P-glycoprotein vận chuyển digoxin có mặt trên đường tiêu hóa
Câu 10: 0.2 điểm
Thuốc có thể tác dụng thông qua receptor hoặc không thông qua receptor. Anh (chị) hãy cho biết hydroxyd nhôm, magnesi oxyd có tác dụng thông qua cơ chế nào sau đây?
A.  
Receptor trên màng tế bào ruột
B.  
Tính chất thẩm thấu
C.  
Phản ứng tạo phức
D.  
Phản ứng hóa học
Câu 11: 0.2 điểm
Sự vận chuyển thuốc qua màng mô tả một cách cụ thể quá trình và hệ thống vận chuyển hỗ trợ các phân tử trong quá trình di chuyển qua màng tế bào. Hãy cho biết đặc điểm nào sau đây không đúng với các đặc điểm của hàng rào máu não
A.  
Nó được cấu thành bởi các liên kết chặt chẽ giữa các tế bào nội môi của mao mạch não và mô thần kinh đệm
B.  
Nó cho phép các thuốc hòa tan trong mỡ đi vào não
C.  
Nó hạn chế sự xâm nhập của thuốc bị ion hóa cao vào não
D.  
Nó điều chỉnh sự di chuyển của các chất từ não vào máu
Câu 12: 0.2 điểm
Dựa vào thười gian bán thải (T1/2) có thể tính toán thời gian thuốc đạt trạng thái ổn định trong máu . hãy cho biết khi cùng một liều thuốc được lặp lại trong khoảng thời gian bán thải, nồng độ thuốc trong huyết tương ở trạng thái ổn định sẽ đạt được sau khoảng thời gian nào
A.  
Hai đến ba lần thời gian bán thải
B.  
Sáu đến bảy lần thời gian bán thải
C.  
Bốn đến năm lần thời gian bán thải
D.  
8 đến 10 lần thời gian bán thải
Câu 13: 0.2 điểm
Anh (chị) hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng về chất chủ vân từng phần?
A.  
Chất chủ vận từng phần là các phân tử luôn có thể gây ra phản ứng tối đa bất kể sự hiện diện của chất đối kháng.
B.  
Chất chủ vận từng phần là các phân tử có ái lực với thụ thể đích nhưng không có hiệu quả.
C.  
Chất chủ vận từng phần là các phân tử có ái lực và hiệu quả đối với thụ thể đích.
D.  
D Chất chủ vận từng phần là các phân tử có tác dụng chủ vận đối với thụ thể, nhưng chỉ đạt được phản ứng dưới mức tối ưu
Câu 14: 0.2 điểm
Metformin kích thích tùy thượng thận tiết insulin, ức chế gan giải phóng glucose, kích thích receptor ở thụ thể nhận glucose của tế bào làm hạ đường huyết. hãy cho biết tác dụng của metformin được gọi là
A.  
Tác dụng trực tiếp
B.  
Tác dụng gián tiếp
C.  
Tác dụng đối lập
D.  
Tác dụng đặc hiệu
Câu 15: 0.2 điểm
Dược lực học nghiên cứu tác dụng của thuốc lên cơ thể sống, giải thích cơ chế của các tác dụng sinh hóa và sinh lý của thuốc. Anh (chị) hãy cho biết dược lực học phản ảnh mối quan hệ giữa các thông số nào sau đây?
A.  
Liều dùng và nồng độ thuốc trong huyết tương
B.  
Liều dùng và nồng độ thuốc tại vị trí receptor
C.  
Nồng độ và hiệu quả của thuốc
D.  
Liều dùng và hiệu quả của thuốc
Câu 16: 0.2 điểm
Đường tiêu hóa là nơi hấp thu thuốc phổ biến nhất . hãy cho biết khả năng thấm của một chất từ tá tràng đến đại tràng có đắc điểm nào sau đây
A.  
A, giảm dần
B.  
tăng dần
C.  
Biến đổi
D.  
không thay đổi
Câu 17: 0.2 điểm
Thuốc sau khi hấp thu vào máu một phần thuốc gắn với protein của huyết tương (gọi là dạng kết hợp, hoặc liên kết protein), phần không gắn vào protein (dạng tự do) hãy cho biết một thuốc có tỉ lệ thuốc liên kết với protein huyết tương cao có đặc điểm nào sau đây
A.  
Tăng thể tích phân bố của thuốc
B.  
Tạo thuận lợi cho quá trình lọc tại cầu thận của thuốc
C.  
Giảm thiểu tương tác thuốc
D.  
Làm kéo dài thời gian tác dụng của thuốc
Câu 18: 0.2 điểm
Hầu hết tác dụng của thuốc là kết quả của sự tương tác giữa thuốc và các receptor (thụ thể ). Hãy cho biết thuốc hoạt động thông qua cơ chế liên kết với thụ thể thể hiện các đặc tính nào dưới đây
A.  
hiệu lực cao
B.  
hiệu lực thấp
C.  
hiệu lực tương đương
D.  
hiệu lực không xác định
Câu 19: 0.2 điểm
Hầu hết tác dụng của thuốc là kết quả của sự tương tác giữa thuốc và các receptor (thụ thể). Hãy cho biết ái lực của thuốc với các receptor được biểu diễn bằng hằng số nào sau đây?
A.  
Hằng số liên kết
B.  
DHằng số phân ly
C.  
Hằng số tốc độ thải trừ
D.  
Hằng số phân tách
Câu 20: 0.2 điểm
Các receptor gắn với kênh ion: Có liên quan đến một kênh dẫn truyền ion qua màng tế bào, được cấu tạo từ những tiều đơn vịį protein (subunit). Anh (chị) hãy cho biết receptor (thụ thể) nào sau đây gắn với một kênh ion nội tại?
A.  
Thụ thể histamine H1
B.  
Thụ thể histamine H 2
C.  
Thụ thể alfa adrenergic
D.  
Thụ thể GABA-benzodiazepine
Câu 21: 0.2 điểm
Anh (chị) hãy cho biết giá trị LD50 của một thuốc được định nghĩa là gì?
A.  
Liều đọc trung bình
B.  
Liều chết trung bình
C.  
Liều thuốc thấp nhất có tác dụng
D.  
Liều thuốc cao nhất có tác dụng
Câu 22: 0.2 điểm
Anh (chị) hãy cho biết một thuốc có khoảng điều trị hẹp có nghĩa là gì?
A.  
A Nồng độ thuốc trong máu yêu cầu để đạt tác dụng điều trị rất cao
B.  
Nồng độ thuốc trong máu yêu cầu để đạt tác dụng điều trị rất thấp
C.  
Nồng độ thuốc trong máu yêu cầu để đạt tác dụng điều trị rất gần với nồng độ gây độc
D.  
Nồng độ thuốc trong máu yêu cầu để đạt tác dụng điều trị rất gần với nồng độ có hiệu quả
Câu 23: 0.2 điểm
Dược động học (pharmacokinetics) nghiên cứu về tác động của cơ thể đối với thuốc, các quá trình chuyển vận của thuốc từ lúc được hấp thu vào cơ thể cho đến khi bị thải trừ hoàn toàn. Hãy cho biết GAN là cơ quan đóng vai trò quan trọng trong qua trình dược động học nào của thuốc?
A.  
hấp thu, vị trí lấy mẫu và đào thải của thuốc
B.  
đường dùng. hấp thu và vị trí lấy mẫu
C.  
vị trí lấy mẫu và đào thải thuốc
D.  
chuyển hóa và đào thải thuốc
Câu 24: 0.2 điểm
Dạng bào chế của thuốc ảnh hưởng đến dược động học của thuốc. Anh (chị) hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng về định nghĩa dạng bào chế?
A.  
Hình thức trình bày đặc biệt của dược chất để đưa dược chất vào cơ thể
B.  
Hình thức trình bày đặc biệt của dược chất dưới các hàm lượng khác nhau
C.  
Hình thức trình bày đặc biệt của dược chất dưới các quy cách đóng gói khác nhau
D.  
Hình thức trình bày đặc biệt của dược chất dưới các nhà sản xuất khác nhau
Câu 25: 0.2 điểm
Một thuốc có AUC tiêm đường tĩnh mạch bằng 400mg.h/L dùng cùng một liều thuốc đó qua đường uống đo được AUC bằng 300mg.h/l hãy cho biết sinh khả dụng tuyệt đối của thuốc đó bằng bao nhiêu
A.  
75%
B.  
33%
C.  
50%
D.  
D, 20%
Câu 26: 0.2 điểm
Receptor gắn G-proteinlà một hệ thống receptor gắn G-protein, là protein gắn trên GTP (Guanosin A triphosphat) gồm nhiều subunit như ạ, ẞ, y. Các ligand gắn lên receptor ở mặt ngoài màng tế bào sẽ làm hoạt hóa chúng. Anh (chị) hãy cho biết thụ thể nào sau đây là thụ thể kết hợp với protein G?
A.  
Thụ thể cholinergic Nicotinic
B.  
Thụ thể cholinergic Muscarinic
C.  
Thụ thể Glucocorticoid
D.  
Thụ thể insulin
Câu 27: 0.2 điểm
Đường tiêu hóa là nơi hấp thu thuốc phổ biến nhất, do vậy quá trình hấp thu chịu ảnh hưởng bởi đặc tính lý hóa của thuốc , nhu động tiêu hóa và nồng độ thuốc tại vị trí hấp thu. Hãy cho biết yếu tố nào ảnh hưởng mạnh nhất đến tính thấm của một thuốc ở đường tiêu hóa
A.  
tính tan trong mỡ
B.  
B kích thước phân tử
C.  
Độ phân cực
D.  
Sự xuất hiện của các transporter
Câu 28: 0.2 điểm
Dược động học (pharmacokinetics) nghiên cứu về tác động của cơ thể đối với thuốc, các quá trình chuyển vận của thuốc từ lúc được hấp thu vào cơ thể cho đến khi bị thải trừ hoàn toàn. Hãy cho biết THẬN là cơ quan đóng vai trò quan trọng trong qua trình dược động học nào của thuốc?
A.  
hấp thu, vị trí lấy mẫu và đào thải của thuốc
B.  
đường dùng. hấp thu và vị trí lấy mẫu
C.  
vị trí lấy mẫu và đào thải thuốc
D.  
chuyển hóa và đào thải thuốc
Câu 29: 0.2 điểm
Chất chuyển hóa của một thuốc là chất được tạo thành từ thuốc đó sau khi được đưa vào cơ thể thông thường chịu sự xúc tác bởi các enzyme. Hãy cho biết chất chuyển hóa của thuốc được tạo thành từ thuốc đó qua quá trình nào sau đây?
A.  
hấp thu
B.  
phân bố
C.  
thải trừ
D.  
vận chuyển qua màng
Câu 30: 0.2 điểm
Bệnh nhân Nguyễn Thị A, 55 tuổi chẩn đoán tăng huyết áp được dự định điều trị bằng thuốc lợi tiểu thiazide. Thuốc thiazide A với liều 5 mg tạo ra sự giảm huyết áp tương đương với 500 mg thiazide B. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về hai thuốc thiazid?
A.  
Thiazide A hiệu quả hơn thiazide B
B.  
Thiazide A mạnh hơn khoảng 100 lần so với thiazide B
C.  
Độc tính của thiazide A ít hơn so với thiazide B
D.  
Thiazide A có cửa sổ trị liệu rộng hơn thiazide B
Câu 31: 0.2 điểm
Benzodiazepam dùng để giải độc trong trường hợp ngộ độc strychnine.Hãy cho biết khi phối hợp hai thuốc trên thuộc kiểu tác dụng nào sau đây?
A.  
Tác dụng đối kháng
B.  
Tác dụng hiệp đồng
C.  
Tác dụng đảo nghịch
D.  
Tác dụng dược lý
Câu 32: 0.2 điểm
Trong lĩnh vực động học, lược đồ thời gian- nồng độ hệ thống là một hàm của tốc độ và mức độ của sự hấp thu, phân bố và thải trừ thuốc. Hãy cho biết khái niệm tốc độ phản ánh sự thay đổi của đại lượng nào sau đây theo thời gian?
A.  
liều dùng của thuốc
B.  
nồng độ thuốc
C.  
thải trừ của thuốc
D.  
độc tính của thuốc
Câu 33: 0.2 điểm
Nếu tổng lượng thuốc có trong cơ thể tại một thời điểm nhất định của một thuốc là 2g và nồng độ trong huyết tương là 25µg/ml. Hãy cho biết thể tích phân bố của thuốc đó là bao nhiêu ?
A.  
100L
B.  
80L
C.  
60L
D.  
50L
Câu 34: 0.2 điểm
Tác dụng của thuốc có thể được phân loại theo các cách khác nhau. hãy cho biết tác dụng của thuốc được phân loại theo khả năng phối hợp bao gồm tác dụng nào sau đây?
A.  
Tác dụng tại chỗ và toàn thân
B.  
Tác dụng chính và tác dụng phụ
C.  
Tác dụng hiệp đồng và đối lập.
D.  
Tác dụng chọn lọc và đặc hiệu
Câu 35: 0.2 điểm
Tốc độ rỗng dạ dày là một trong các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hấp thu thuốc đường uống. Hãy cho biết yếu tố nào sau đây làm ảnh hưởng đến tốc độ rỗng dạ dày
A.  
thức ăn
B.  
liều dùng
C.  
đường dùng
D.  
tính thấm của màng tế bào
Câu 36: 0.2 điểm
Về nguyên tắc nên sử dụng những thuốc có chỉ số an toàn cao (1≥10). Anh (chị) hãy cho biết chỉ số điều A tri I (therapeutic index) được tỉnh bằng thông số nào sau đây?
A.  
LD50/ED50
B.  
ED50/LD50
C.  
LD90/ED90
D.  
TD90/ED90
Câu 37: 0.2 điểm
Thuốc có thể tác dụng thông qua receptor hoặc không thông qua receptor. Anh (chị) hãy cho biết isosorbid tác dụng thông qua cơ chế nào sau đây?
A.  
Receptor trên màng tế bào ruột
B.  
Tính chất thẩm thấu
C.  
Phản ứng tạo phức
D.  
Phản ứng hóa học
Câu 38: 0.2 điểm
Qúa trình thải trừ ở thận bao gồm : lọc thụ động qua cầu thận, bài tiết tích cực qua ống thận, tái hấp thu thụ động qua ống thận. Hãy cho biết quá trình lọc ở cầu thận của một loại thuốc bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây
A.  
Độ hòa tan lipid
B.  
Liên kết protein huyết tương
C.  
Mức độ ion hóa
D.  
Tốc độ bài tiết của ống thận
Câu 39: 0.2 điểm
Thuốc có thể tác dụng thông qua receptor hoặc không thông qua receptor. Anh (chị) hãy cho biết magnesi sulfat dùng đường uống có tác dụng thông qua cơ chế nào sau đây,
A.  
Tính chất thẩm thấu
B.  
Receptor trên màng tế bào ruột
C.  
Phản ứng tạo phức
D.  
Phản ứng hóa học
Câu 40: 0.2 điểm
Họ emzym CYP P450 xúc tác cho quá trình chuyển hóa thuốc . hãy cho biết loại đồng phân CYP P450 nào sau đây có liên quan đến chuyển hóa số lượng thuốc lớn nhất ở người và có liên quan đến một số tương tác thuốc nguy hiểm
A.  
CYP 3A4
B.  
CYP 2C9
C.  
CYP 2E1
D.  
CYP 1A2
Câu 41: 0.2 điểm
Do rất khó để có thể đo được nồng độ thuốc tại vị trí tác dụng như não, tim. Thay vì vậy, chúng ta chuyển qua vị trí dễ dàng tiếp cận và ít xâm lấn hơn đó chính là nồng độ thuốc hệ thống. Hãy cho biết nồng độ thuốc hệ thống được đo tại vị trí nào sau đây?
A.  
huyết tương
B.  
nước tiểu
C.  
sữa
D.  
tất cả đáp án trên
Câu 42: 0.2 điểm
Một số quá trình sẽ xảy ra trược khi thuốc uống vào đến vòng tuần hoàn chung khi thuốc uống ở dạng rắn (ví dụ viên nén hoặc viên nang ). Hãy cho biết trước khi được hấp thu qua thành ruột một thuốc dạng rắn phải trải qua thứ tự các quá trình nào sau đây
A.  
phân ly, phân rã và hòa tan
B.  
hòa tan , phân rã và phân ly
C.  
phân rã , phân ly và hòa tan
D.  
Hòa tan, vận chuyển thuốc qua màng
Câu 43: 0.2 điểm
Receptor (thụ thể) có thể chia thành nhiều loại khác nhau: receptor nhân tế bào, receptor màng tế bào, receptor gắn với kênh ion, receptor có vùng xuyên màng. Anh (chị) hãy cho biết receptor (thụ thể) của chất nào sau đây nằm ở màng tế bào?
A.  
Glucocorticoid
B.  
Acetylcholine
C.  
Aldosteron
D.  
Androgen
Câu 44: 0.2 điểm
Nồng độ thuốc tự do là nồng độ thuốc không gắn với protein huyết tương. Hãy cho biết nồng độ thuốc tự do trong cơ thể ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?
A.  
dược động học của thuốc
B.  
hấp thu
C.  
phân bố và thải trừ
D.  
thời gian tác dụng
Câu 45: 0.2 điểm
Receptor (thụ thể) là một đại phân tử có thể nhận biết một cách đặc hiệu chỉ một phân tử "thông tin" tự nhiên (hormone, chất dẫn truyền thần kinh) hoặc một tác nhân ngoại lai (chất hóa học, thuốc) để gây ra một tác dụng sinh học đặc hiệu. Hãy cho biết receptor thực hiện chức năng nào sau đây
A.  
nhận dạng phối tử
B.  
truyền tín hiệu
C.  
nhận dạng phối tử và truyền tín hiệu
D.  
xử lý chất chủ vận và chất đối kháng
Câu 46: 0.2 điểm
Thuốc tương tác với các thành phần trong cơ thể để tạo ra đáp ứng. Hãy cho biết thuốc tạo ra tác dụng điều trị thông qua việc tương tác với thành phần nào của cơ thể
A.  
receptor
B.  
enzym
C.  
DNA
D.  
tất cả các ý trên
Câu 47: 0.2 điểm
Thuốc ở dạng tự do là thuốc tồn tại ở dạng không gắn với protein huyết tương hãy cho biết nồng độ thuốc dạng tự do khuếch tán như thế nào
A.  
Đồng đều tại các cơ quan
B.  
không đồng đều tại vị trí hấp thu và máu
C.  
đồng đều tại vị trí hấp thu và máu
D.  
không đồng đều tại các cơ quan
Câu 48: 0.2 điểm
Hãy cho biết lượng thuốc (mg) trên một đơn vị thể tích (ml) được định nghĩa là gì?
A.  
thể tích phân bố của thuốc
B.  
nồng độ của thuốc
C.  
tốc độ hấp thu của thuốc
D.  
liều dùng của thuốc
Câu 49: 0.2 điểm
Ở mức liều thấp, đáp ứng của thuốc thường tỷ lệ thuận với liều. Tuy nhiên, ở mức liều cao tăng liều nhưng tác dụng không tăng tương ứng, đến một mức tăng liều nào đó tác dụng không tăng thêm nữa. EC50 là nồng độ của thuốc mà tại nồng độ đó đáp ứng của thuốc có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Đáp ứng của thuốc đạt tối đa
B.  
Đáp ứng của thuốc đạt tối thiểu
C.  
Đáp ứng của thuốc đạt một nửa hiệu lực tối đa
D.  
Đáp ứng của thuốc đo được tại nồng độ C
Câu 50: 0.2 điểm
Anh (chị) hãy cho biết receptor (thụ thể) nào sau đây có 7 đoạn xoắn ốc bao gồm các phân đoạn axít D amin với 3 vòng ngoại bào và 3 vòng nội bào?
A.  
Thụ thể tyrosine protein kinase
B.  
Thụ thể điều hòa biểu hiện gen
C.  
Kênh ion nội bào có chứa thụ thể
D.  
D Receptor gắn G-protein

Đề thi tương tự

Trắc nghệm Toán 5 Bài 1: (có đáp án) Ôn tập về số tự nhiênLớp 5Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

178,23413,707

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 1: (có đáp án) ôn tập về số tự nhiênLớp 4Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

159,56812,271

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 1: (có đáp án) ôn tập các số đến 100000Lớp 4Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

185,39214,255

Trắc nghiệm Ôn tập môn Toán 12, Chương 3, Bài 1: Nguyên hàmLớp 12Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

183,57414,114

Bài tập ôn tập hè Toán 4 học kì 1 - Tuần 18 (Có đáp án)Lớp 4Toán

1 mã đề 18 câu hỏi 1 giờ

186,05614,309

Trắc nghiệm Bài tập Toán 7 Ôn tập chương 1 có đáp ánLớp 7Toán

3 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

165,79312,748