thumbnail

Bài tập ôn tập chương I (Phần 1) - Phép nhân và phép chia các đa thức (Có lời giải chi tiết)

Ôn tập hiệu quả với bộ bài tập chương I (Phần 1) về phép nhân và phép chia các đa thức, kèm lời giải chi tiết. Bài tập giúp học sinh nắm vững các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức và chia đa thức, từ cơ bản đến nâng cao. Phù hợp để rèn luyện kỹ năng giải toán và chuẩn bị cho kiểm tra. Làm bài miễn phí để củng cố kiến thức và nâng cao tư duy toán học.

Từ khoá: bài tập Toán 8 phép nhân và phép chia đa thức ôn tập chương 1 bài tập có lời giải kiểm tra Toán lớp 8 toán đa thức đề thi có đáp án luyện thi toán 8 toán tư duy lớp 8

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

183,326 lượt xem 14,098 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là:

A.  
1 – 2x
B.  
B. x – x 2
C.  
C. x 2 – x
D.  

D. x 2 + x

Câu 2: 1 điểm

Tích của đa thức 4 x 5   +   7 x 2 và đơn thức ( - 3 x 3 ) là:

A.  
A. 12 x 8   +   21 x 5
B.  
B. 12 x 8   +   21 x 6
C.  
C. - 12 x 8   +   21 x 5
D.  

D. - 12 x 8     21 x 5

Câu 3: 1 điểm

Thực hiện phép tính ( x 2   +   x   +   1 ) ( x 3     x 2   +   1 ) ta được kết quả là:

A.  
A. x 5 + x + 1
B.  
B. x 5     x 4 + x
C.  
C. x 5   +   x 4 + x
D.  
D. x 5 – x – 1
Câu 4: 1 điểm

Rút gọn biểu thức A = ( x 2   +   2     2 x ) ( x 2   +   2   +   2 x )     x 4 ta được kết quả là

A.  
A = 4
B.  
A = -4
C.  
A = 19
D.  
A = -19
Câu 5: 1 điểm

Rút gọn đa thức 16 x 2     4 x   +   1 4 ta được kết quả nào sau đây?

A.  
A.   4 x - 1 2 2
B.  
B.   x - 1 2 2
C.  
C.  4 x + 1 2 2
D.  
D.   x + 1 2 2
Câu 6: 1 điểm

Trong các khai triển hằng đẳng thức sau, khai triển nào sai?

A.  
A. ( A   +   B ) 2   =   A 2   +   2 A B   +   B 2
B.  
B. ( A     B ) 3   =   A 3     3 A 2 B     3 A B 2   +   B 3
C.  
C. A 2     B 2   =   ( A     B ) ( A   +   B )
D.  
D. A 3     B 3   =   ( A     B ) ( A 2   +   A B   +   B 2 )
Câu 7: 1 điểm

Cho 3 y 2 – 3y(y – 2) = 36. Giá trị của y là:

A.  
5
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 8: 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = 2x(3x – 1) – 6x(x + 1) – (3 – 8x) là:

A.  
-16x – 3
B.  
-3
C.  
-16x
D.  
Đáp án khác
Câu 9: 1 điểm

Cho A = 5x(4 x 2 – 2x + 1) – 2x(10 x 2 – 5x – 2) – 9x + 1. Chọn câu đúng

A.  
A = 9x
B.  
A = 18x + 1
C.  
A = 9x + 1
D.  
giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào biến x
Câu 10: 1 điểm

Tìm x biết (x + 2)(x + 3) – (x – 2)(x + 5) = 6

A.  
x = -5
B.  
x = 5
C.  
x = -10
D.  
x = -1
Câu 11: 1 điểm

Rút gọn biểu thức ( 3 x   +   1 ) 2     2 ( 3 x   +   1 ) ( 3 x   +   5 )   +   ( 3 x   +   5 ) 2 ta được

A.  
8
B.  
16
C.  
24
D.  
4
Câu 12: 1 điểm

Cho biết ( x   +   4 ) 2 – (x – 1)(x + 1) = 16. Hỏi giá trị của x là:

A.  
A.  1 8
B.  
8
C.  
C.   - 1 8
D.  
-8(x + 5)
Câu 13: 1 điểm

Cho x + y = 3. Tính giá trị của biểu thức: A = x 2 + 2xy + y 2 – 4x – 4y + 1

A.  
A.   1 2
B.  
1
C.  
2
D.  
-2
Câu 14: 1 điểm

Tìm x biết ( x   +   1 ) 3     ( x     1 ) 3     6 ( x     1 ) 2 = -10

A.  
A. x = - 1 2
B.  
x = 1
C.  
x = -2
D.  
x = 3
Câu 15: 1 điểm

Kết quả phân tích đa thức 6 x 2 y     12 x y 2 là:

A.  
6xy(x – 2y)
B.  
6xy(x – y)
C.  
6xy(x + 2y)
D.  
6xy(x + y)
Câu 16: 1 điểm

Điền đơn thức vào chỗ trống: 12 x 3 y 2 z 2     18 x 2 y 2 z 4   =   ( 2 x     3 z 2 )

A.  
A. 6 x y 2 z 2
B.  
B. 6 x 2 y 2 z 2
C.  
C. 6 y 2 z 2
D.  
D. 6 x 3 y 2 z 2
Câu 17: 1 điểm

Tìm x biết: 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0

A.  
A. x = 5 2  hoặc x = 3
B.  
B. x = - 5 2  hoặc x = 3
C.  
C. x = 5 2  hoặc x = -3
D.  

D. x = 2 5  hoặc x = 3

Câu 18: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = x(x – 2009) – y(2009 – x) tại x =3009 và y = 1991:

A.  
5000000
B.  
500000
C.  
50000
D.  
5000
Câu 19: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
A. 15 x 2 + 10xy = 5x(3x + 2y)    
B.  
35x(y – 8) – 14y(8 – y) = 7(5x + 2y)(y – 8)
C.  

C. -x + 6 x 2 – 12xy + 2 = (6xy + 1)(x – 2)

D.  

D. x 3 x 2 + x – 1= ( x 2 + 1)(x – 1)

Câu 20: 1 điểm

Giá trị lớn nhất của x thỏa mãn phương trình 7 x 2 (x – 7) + 5x( 7 – x) = 0 là

A.  
A. x = 5 7
B.  
x = 7
C.  
x = 0
D.  
x = 8
Câu 21: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x 3     3 x 2 + 3 - x = 0

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 22: 1 điểm

Đa thức 12x – 9 – 4 x 2 được phân tích thành:

A.  
(2x – 3)(2x + 3)
B.  

B. ( 2 x     3 ) 2

C.  
C. ( 3     2 x ) 2
D.  

D. ( 2 x   +   3 ) 2

Câu 23: 1 điểm

Phân tích đa thức x 3     6 x 2 y   +   12 x y 2     8 y 3 thành nhân tử

A.  
A. ( x     y ) 3
B.  
B. ( 2 x     y ) 3
C.  
C. x 3     ( 2 y ) 3  
D.  
D. ( x     2 y ) 3
Câu 24: 1 điểm

Cho 4 x 2 – 25 – (2x + 7)(5 – 2x) = (2x – 5)(…).Biểu thức điền vào dấu ba chấm là

A.  
2x + 12
B.  
4x – 12
C.  
x + 3
D.  
4x + 12
Câu 25: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
A. x 4 + 4 x - y 2 + 4 = x - y + 2 x + y + 2  
B.  

B. 2 x 2 - y 2 - 64 y 2 = 2 x 2 - 9 y 2 x 2 + 7 y

C.  

C.  - x 3 + 6 x 2 y - 12 x y 2 + 8 y 3 = 2 y - x 3

D.  

D.  x 8 - y 8 = x + y x 2 + y 2 x 4 + y 4

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 10(có đáp án): Bài tập ôn tập chương ILớp 10Toán

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

147,86011,363

Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương I (Bài tập tổng hợp) - Có đáp ánLớp 8Toán

1 mã đề 17 câu hỏi 1 giờ

153,11711,772

Trắc nghiệm Bài ôn tập chương I hình học có đáp án ( Thông hiểu)Lớp 7Toán

1 mã đề 9 câu hỏi 1 giờ

167,97212,916

Trắc nghiệm Bài ôn tập chương I hình học có đáp án (vận dụng)Lớp 7Toán

1 mã đề 9 câu hỏi 1 giờ

155,81211,981

Trắc nghiệm Toán 8 Bài tập ôn tập chương 4 có lời giải chi tiếtLớp 8Toán

1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ

181,10313,927

Trắc nghiệm Toán 8: Bài tập ôn tập chương 2 có lời giải chi tiếtLớp 8Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

178,88313,756

Trắc nghiệm Toán 6 Bài tập ôn tập chương 1 (có đáp án)Lớp 6Toán

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

163,29412,557

Trắc nghiệm Toán 6 Bài tập ôn tập chương 2 (có đáp án): Số nguyênLớp 6Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

173,39813,333