thumbnail

Bài tập: Cộng, trừ số hữu tỉ có đáp án

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

166,136 lượt xem 12,775 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép tính 2 3   +   4 5

A.  
22/15
B.  
6/8
C.  
6/15
D.  
8/15
Câu 2: 1 điểm

Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính - 2 13   +   - 11 26

A.  
Là số nguyên âm
B.  
Là số nguyên dương
C.  
Là số hữu tỉ âm.
D.  
Là số hữu tỉ dương.
Câu 3: 1 điểm

Số -3/14 là hiệu của hai số hữu tỉ nào dưới đây?

A.  
2 3   -   5 7
B.  
1 14   -   1 7
C.  
1 2   -   5 7
D.  
3 14   -   5 14
Câu 4: 1 điểm

Cho x   +   1 2   =   3 4 Giá trị của x bằng

A.  
1/4
B.  
-1/4
C.  
2/5
D.  
5/4
Câu 5: 1 điểm

Kết luận nào đúng về giá trị của biểu thức A   = 1 3   -     - 5 4     -   1 4   +   3 8

A.  
A < 0
B.  
A < 1
C.  
A > 2
D.  
A < 2
Câu 6: 1 điểm

Cho x   -   2 3   =   3 5 Giá trị của x bằng:

A.  
11/15
B.  
13/15
C.  
17/15
D.  
19/15
Câu 7: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A   =   1 5   -   3 7   +   5 9   -   2 11   +   7 13   -   9 16   -   7 13   +   2 11   -   5 9   +   3 7   -   1 5

A.  
-9/16
B.  
9/16
C.  
-7/13
D.  
7/13
Câu 8: 1 điểm

Số -7/15 là tổng của hai số hữu tỉ âm:

A.  
- 1 15   +   - 1 5
B.  
- 1 5   +   - 4 15
C.  
- 2 15   +   - 1 5
D.  
- 1 15   +   - 3 5
Câu 9: 1 điểm

Kết quả của phép tính 4 7   -   5 9

A.  
1/63
B.  
2/63
C.  
4/63
D.  
5/63
Câu 10: 1 điểm

Kết luận đúng về giá trị của biểu thức B   =   1 2 . 3   +   1 3 . 4   +   1 4 . 5   + 1 5 . 6   +   1 6 . 7

A.  
B < 0
B.  
B < 1/2
C.  
B > 1
D.  
B > 2
Câu 11: 1 điểm

Gía trị của biểu thức : 1 1 . 3 + 1 3 . 5 + 1 5 . 7 + 1 7 . 9 + . . . + 1 2021 . 2023

A.  
1011 2023
B.  
2022 2023
C.  
1 2023
D.  
2021 2023
Câu 12: 1 điểm

Gía trị của biểu thức : 1 1 . 2 + 1 2 . 3 + 1 3 . 4 + 1 4 . 5 + . . . + 1 2018 . 2019

A.  
2018 2019
B.  
2019 2018
C.  
1
D.  
1 2019
Câu 13: 1 điểm

Gọi x 0 là số thỏa mãn của ( 2020 + 1 2020 - 2021 - 1 2021 )   ( x - 1 2 ) = 1 3 - 2 15 - 1 5 . Chọn đáp án đúng.

A.  
x 0 > 1 2
B.  
x 0 < 1 2
C.  
x 0 = 1 2
D.  
x 0 = 0
Câu 14: 1 điểm

Gọi x 0 là số thỏa mãn của x . ( 2018 - 1 2018 - 2019 - 1 2019 )   = 1 3 + 1 6 - 1 2 . Chọn đáp án đúng.

A.  
x 0 > 0
B.  
x 0  < 0
C.  
x 0  = 0
D.  
x 0  = 1
Câu 15: 1 điểm

Tìm x biết    1 - 8 7 - x   = 4 5 + - 1 10

A.  
1 3
B.  
59 70
C.  
73 70
D.  
101 70
Câu 16: 1 điểm

Tìm x biết    11 12 - 2 5 + x   = 2 3

A.  
1 3
B.  
- 3 20
C.  
1 2
D.  
- 3 20
Câu 17: 1 điểm

Giá trị nào của x thỏa mãn - x + 1 7   = 3 - 1 1 2

A.  
x = - 19 14
B.  
x = 19 14
C.  
x = - 33 14
D.  
x = 33 14
Câu 18: 1 điểm

Gía trị nào của x thỏa mãn  3 7 - x   = 1 4 - - 3 5

A.  
x = - 59 140
B.  
x = 59 140
C.  
x = - 9 140
D.  
x = - 49 140
Câu 19: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức D = 0,75 + 2 5 + 1 9 - 1 2 5 + 5 4 - 1 9 + 1

A.  
2
B.  
0
C.  
4
D.  
1 9
Câu 20: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức M = 2 3 - 1 4 + 2 - 2 - 5 2 + 1 4 - 5 2 - 1 3

A.  
1 3
B.  
3 2
C.  
1 2
D.  
2 3

Đề thi tương tự

Bài tập: Cộng, trừ đa thức một biến có đáp ánLớp 7Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

157,81512,135