thumbnail

Bài tập: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 chọn lọc, có đáp án

Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Bài 11: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

157,711 lượt xem 12,127 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Hãy chọn câu sai

A.  
Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
B.  
Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9.
C.  
Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5
D.  
Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9
Câu 2: 1 điểm

Hãy chọn câu sai

A.  
Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
B.  
Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 2
C.  
Số chia hết cho 2 có tận cùng là số lẻ
D.  
Số dư trong phép chia một số cho 2 bằng số dư trong phép chia chữ số tận cùng của nó cho 2.
Câu 3: 1 điểm

Tổng chia hết cho 5 là

A.  
A = 10 + 25 + 34 + 2000
B.  
A = 5 + 10 + 70 + 1995
C.  
A = 25 + 15 + 33 + 45
D.  
A = 12 + 25 + 2000 + 1997
Câu 4: 1 điểm

Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5

A.  
 560     
B.  
 360     
C.  
 630     
D.  
 650
Câu 5: 1 điểm

Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5:

A.  
2141
B.  
1345
C.  
4620
D.  
234
Câu 6: 1 điểm

Tổng (hiệu) chia hết cho 5 là:

A.  
136 + 420
B.  
621 – 450
C.  
1.2.3.4.5 + 42
D.  
1.2.3.4.5.6 - 35
Câu 7: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  
Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2
B.  
Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4
C.  
Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5
D.  
Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0
Câu 8: 1 điểm

Số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số giống nhau, biết số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3:

A.  
22
B.  
44
C.  
66
D.  
88
Câu 9: 1 điểm

Dùng ba chữ số 4; 0; 5 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5. Số các chữ số có thể tạo thành là:

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 10: 1 điểm

Tổng (hiệu) chia hết cho cả 2 và 5 là:

A.  
138 + 210
B.  
325 – 40
C.  
1.2.3.4.5 - 20
D.  
1.2.3.4.5 + 42
Câu 11: 1 điểm

Số A = abcde ¯ - (a + b + c + d + e) chia hết cho số nào dưới đây?

A.  
2
B.  
5
C.  
9
D.  
6
Câu 12: 1 điểm

Số A = abcd ¯ - (a + b + c + d) chia hết cho số nào dưới đây?

A.  
2
B.  
5
C.  
9
D.  
6
Câu 13: 1 điểm

Kết quả của phép tính 10 44 +5 chia hết cho:

A.  
3
B.  
5
C.  
Cả 3 và 5
D.  
2
Câu 14: 1 điểm

Kết quả của phép tính 99 5 - 98 4 + 97 3 - 96 2 chia hết cho

A.  
2
B.  
5
C.  
Cả 2 và 5
D.  
3
Câu 15: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số a;b sao cho số 67 ab ¯ chia hết cho 9 và chia cho 5dư 3

A.  
4
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 16: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số a;b sao cho số 52 ab ¯ chia hết cho 9 và chia cho 5 dư 2.

A.  
4
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 17: 1 điểm

Dùng ba trong bốn chữ số 7;2;1;0 hãy lập ra các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau chia hết cho 3 và chia hết cho 2

A.  
 210;120;102;702;720;270
B.  
 210;120;102;702;720
C.  
 210;120;102
D.  
 702;720;270
Câu 18: 1 điểm

Dùng ba trong bốn chữ số 5;8;4;0 hãy lập ra các số tự nhiên chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

A.  
 840;804;408
B.  
840;804;408;480
C.  
 540;450;405
D.  
 540;450;405;504
Câu 19: 1 điểm

Tìm số tự nhiên 792 * ¯ chia hết cho cả 3 và 5.

A.  
 7920
B.  
 7925
C.  
 7290
D.  
 7295
Câu 20: 1 điểm

Tìm số tự nhiên 145 * ¯ chia hết cho cả 3 và 5

A.  
 1454
B.  
 1450
C.  
 1455
D.  
 1452
Câu 21: 1 điểm

Tìm tập hợp các số tự nhiên x vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và 2002 < x < 2031.

A.  

x∈{2030}

B.  

 x∈{2020;2010}

C.  

 x∈{2000;2010;2030}

D.  
 x∈{2010;2020;2030}
Câu 22: 1 điểm

Tìm các số tự nhiên x vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và 1998 < x < 2018.

A.  

 x∈{2010}

B.  

 x∈{2000;2010}

C.  

 x∈{2010}  

D.  
 x∈{1990;2000;2010}
Câu 23: 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên dạng 374 ab ¯ chia hết cho cả 5 và 9?

A.  
3
B.  
4
C.  
2
D.  
1

Đề thi tương tự

Bài tập: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

169,31613,019

Bài tập: Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu có đáp ánLớp 7Toán

1 mã đề 11 câu hỏi 1 giờ

182,47514,031

Bài tập Mở đầu về phương trình (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

180,73713,892

Bài tập: Quy tắc dấu ngoặc chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 23 câu hỏi 1 giờ

162,31212,483