
Bài tập: Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu có đáp án
Bài 2: Bảng "tần số" các giá trị của dấu hiệu
Lớp 7;Toán
Số câu hỏi: 11 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
182,475 lượt xem 14,031 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Điều tra về sự tiêu thụ điện năng (tính theo kw.h) của một số gia đình của một tổ dân phố, ta được kết quả
Dấu hiệu tìm hiểu ở đây là?
Điều tra về sự tiêu thụ điện năng (tính theo kw.h) của một số gia đình của một tổ dân phố, ta được kết quả:
Có bao nhiêu hộ gia đình cần điều tra?
Điều tra về sự tiêu thụ điện năng (tính theo kw.h) của một số gia đình của một tổ dân phố, ta được kết quả:
Có bao nhiêu hộ gia đình tiêu thụ mức điện năng nhỏ hơn 100 kwh
Một cửa hàng đem cân một số bao gạo (đơn vị kilogam), kết quả ghi lại ở bảng sau:
Có bao nhiêu bao gạo cân nặng lớn hơn 50 kg?
Một cửa hàng đem cân một số bao gạo (đơn vị kilogam), kết quả ghi lại ở bảng sau:
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
Tuổi nghề của một số giáo viên trong một trường THCS được ghi lại ở bảng sau
Dấu hiệu ở đây là gì?
Tuổi nghề của một số giáo viên trong một trường THCS được ghi lại ở bảng sau
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Tuổi nghề của một số giáo viên trong một trường THCS được ghi lại ở bảng sau:
Tần số tương ứng với các giá trị 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 là:
Tuổi nghề của một số giáo viên trong một trường THCS được ghi lại ở bảng sau:
Bảng tần số của dấu hiệu trên là:
Giá trị | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
Tần số | 3 | 1 | 5 | 2 | 1 | 3 | 2 | 1 | 2 | N = 20 |
Giá trị | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
Tần số | 2 | 1 | 5 | 2 | 2 | 3 | 2 | 1 | 2 | N = 20 |
Giá trị | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
Tần số | 3 | 2 | 4 | 2 | 1 | 3 | 2 | 1 | 2 | N = 20 |
Giá trị | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
Tần số | 3 | 1 | 6 | 2 | 1 | 2 | 2 | 1 | 2 | N = 20 |
Tuổi nghề của một số giáo viên trong một trường THCS được ghi lại ở bảng sau:
Có bao nhiêu giáo viên dạy lâu năm nhất trong trường
7. Cho bảng "tần số"
Từ bảng trên hãy viết lại một bảng số liệu ban đầu




Đề thi tương tự
1 mã đề 6 câu hỏi 1 giờ
155,00711,915
1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ
152,23711,706
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
162,54812,499
4 mã đề 70 câu hỏi 1 giờ
178,62113,735
4 mã đề 70 câu hỏi 1 giờ
152,36111,715
1 mã đề 17 câu hỏi 1 giờ
176,75313,592
1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ
174,98313,455
1 mã đề 19 câu hỏi 1 giờ
176,47413,567