thumbnail

Bài tập: Nhân, chia số hữu tỉ có đáp án

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

186,135 lượt xem 14,314 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Nếu x   =   a b ,   y   =   c d   b , d   0 thì x.y bằng

A.  
a d b c
B.  
a c b d
C.  
a + c b + d
D.  
a   +   d b   +   c
Câu 2: 1 điểm

Kết quả của phép tính - 6 7 . 21 12

A.  
3/2
B.  
-3/2
C.  
2/3
D.  
-2/3
Câu 3: 1 điểm

Thực hiện phép tính 5 11 : 15 22 ta được kết quả

A.  
2/-5
B.  
3/4
C.  
2/3
D.  
3/2
Câu 4: 1 điểm

Số nào sau đây là kết quả của phép tính 1 4 5 : - 3 4

A.  
-12/5
B.  
3/4
C.  
2/15
D.  
12/5
Câu 5: 1 điểm

Tìm x biết 2 3 x   =   - 1 8

A.  
x = -1/4
B.  
x = -5/16
C.  
x = 3/16
D.  
x = -3/16
Câu 6: 1 điểm

Tìm x biết 1 12   -   3 5   +   x   =   3 4

A.  
-19/15
B.  
19/15
C.  
-17/15
D.  
17/15
Câu 7: 1 điểm

Kết quả của phép tính - 7 2   :   5 8 . 11 16

A.  
-77/320
B.  
-77/80
C.  
-77/40
D.  
-77/20
Câu 8: 1 điểm

Cho ba biểu thức sau, khẳng định nào sau đây đúng?

A   =   - 17 23 . - 29 53 ;   B   =   - 2 3 . - 7 11 . - 13 37 C   =   - 4 11 . - 3 11 . . . . . . 3 11 . 4 11

A.  
A <B<C
B.  
A>B>C
C.  
A<C<B
D.  
B<C<A
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết 3 x . x   -   1 5   =   0

A.  
x = 0
B.  
x = 1/5
C.  
A và B đúng
D.  
A và B sai
Câu 10: 1 điểm

Tìm x biết (x + 2)(x - 1) < 0

A.  
1 < x < 2
B.  
-2 < x < 1
C.  
-1 < x < 2
D.  
-2 < x < -1
Câu 11: 1 điểm

Thực hiện phép tính 2 9 . - 5 11 : 13 8 - 5 11 : 13 5 + - 1 33 + - 3 4

A.  
- 349 396
B.  
- 1019 1188
C.  
- 163 594
D.  
- 5 43
Câu 12: 1 điểm

Thực hiện phép tính 2 9 . - 5 11 : 13 8 - 5 11 : 13 5 + - 1 33 + 3 4

A.  
- 349 396
B.  
- 1019 1188
C.  
- 163 594
D.  
- 5 43
Câu 13: 1 điểm

Tổng giá trị của x thỏa mãn x : 2 5 + 1 6 14 15 + 1 5 x = 0

A.  
- 14 3
B.  
- 1 15
C.  
- 71 15
D.  
2
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2 3 x - 4 9 1 2 + - 3 7 : x = 0

A.  
A. 3
B.  
B. 0
C.  
2
D.  
1
Câu 15: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 1 2 . 5 17 - 13 14 . 5 17 + 15 119 - 10 68 + 26 14 . 5 17 - 15 238

A.  
1 16
B.  
B. 1
C.  
0
D.  
8 7
Câu 16: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 2 3 - 2 5 + 2 10 8 3 - 8 5 + 8 10 + 1 2

A.  
3 8
B.  
5 9
C.  
3 4
D.  
1 3
Câu 17: 1 điểm

Tìm x biết - 5 8 - x   :   3 5 6 + 7 3 4 = - 2

A.  
x = 219 92
B.  
x = - 1679 48
C.  
x = 92 219
D.  
x = 1679 48
Câu 18: 1 điểm

Tìm x biết 8 + x 1000 : 2 : 3 = 2

A.  
A. x = 8000
B.  
B. x = 400
C.  
x = 6000
D.  
x = 4000
Câu 19: 1 điểm

Cho  x 1  là giá trị thỏa mãn    x   :   - 2 1 15 + 3 1 2 = - 3 4  và  x 2  là giá trị thỏa mãn  5 11 + 6 11 :   x = 2 . Khi đó, chọn câu đúng

A.  
x 1 = x 2
B.  
x 1 <  x 2
C.  
x 1 >  x 2
D.  
x 1 = 2 x 2
Câu 20: 1 điểm

Cho x 1 là giá trị thỏa mãn 3 7 + 1 7 :   x = 3 14 x 2 là giá trị thỏa mãn 5 7 + 2 7 :   x = 1 . Khi đó, chọn câu đúng

A.  
x 1 = x 2
B.  
x 1 < x 2
C.  
x 1 > x 2
D.  
x 1 = 2 x 2
Câu 21: 1 điểm

Biểu thức A = 3 4 . 5 9 + 6 7 : 4 3 - 1 2 5 : 1 1 3 có giá trị

A.  
3 11
B.  
1 315
C.  
1 105
D.  
64 105

Đề thi tương tự