thumbnail

Bài tập ôn tập chương I (Phần 2) - Phép nhân và phép chia đa thức (Có lời giải chi tiết)

Tiếp tục rèn luyện với bộ bài tập ôn tập chương I (Phần 2) về phép nhân và phép chia các đa thức, kèm lời giải chi tiết. Hệ thống bài tập giúp học sinh nắm vững các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, chia đa thức và áp dụng vào bài toán thực tế. Phù hợp để ôn tập kiểm tra và nâng cao kỹ năng giải toán. Làm bài miễn phí để củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả học tập.

Từ khoá: bài tập Toán 8 ôn tập chương 1 phép nhân và phép chia đa thức bài tập có lời giải kiểm tra Toán lớp 8 toán đa thức đề thi có đáp án luyện thi toán 8 toán tư duy lớp 8

Số câu hỏi: 27 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

152,846 lượt xem 11,754 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn ( x   +   5 ) 2     2 ( x   +   5 ) ( x     2 )   +   ( x     2 ) 2   = 49

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
Vô số
Câu 2: 1 điểm

Rút gọn biểu thức B = (x – 2)( x 2 + 2x + 4) – x(x – 1)(x + 1) + 3x

A.  
x – 8
B.  
8 – 4x
C.  
8 – x
D.  
4x – 8
Câu 3: 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 5 x 2 + 10xy – 4x – 8y 

A.  
(5x – 2y)(x + 4y)
B.  
(5x + 4)(x – 2y)
C.  
(x + 2y)(5x – 4)
D.  
(5x – 4)(x – 2y)
Câu 4: 1 điểm

Điền vào chỗ trống: 3 x 2   +   6 x y 2     3 y 2   +   6 x 2 y = 3(…)(x + y)

A.  
(x + y + 2xy)
B.  
(x – y + 2xy)
C.  
(x – y + xy)
D.  
(x – y + 3xy)
Câu 5: 1 điểm

Tìm giá trị của x thỏa mãn x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

A.  
A.   x = 7 2  hoặc x = - 2
B.  
B. x = - 7 2  hoặc x = 2
C.  
C. x = 7 2   hoặc x = 2
D.  

D. x = - 7 2  hoặc x = -2

Câu 6: 1 điểm

Chọn câu đúng nhất

A.  

A. x 2     2 x     4 y 2 – 4y = (x – 2y – 2)(x + 2y)   

B.  

B. x 2   +   y 2 x   +   x 2 y   + xy – x – y = (x + xy – 1)(x + y)

C.  
Cả A, B đều đúng
D.  
Cả A, B đều sai
Câu 7: 1 điểm

Tổng các giá trị của x thỏa mãn x(x – 1)(x + 1) + x 2   – 1 = 0 là

A.  
2
B.  
-1
C.  
1
D.  
0
Câu 8: 1 điểm

Phân tích đa thức m . n 3     1   +   m     n 3 thành nhân tử, ta được:

A.  
A. (m – 1)(n + 1)( n 2 – n + 1)
B.  
B. n 2 (n + 1)(m – 1)
C.  
C. (m + 1)( n 2 + 1)
D.  

D. ( n 3 – 1)(m – 1)

Câu 9: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức B = x 6     2 x 4   +   x 3   +   x 2 – x khi x 3 – x = 6:

A.  
36
B.  
42
C.  
48
D.  
56
Câu 10: 1 điểm

Phân tích đa thức 2 x 3 y     2 x y 3     4 x y 2     2 x y thành nhân tử ta được

A.  
2xy(x – y – 1)(x + y + 1)
B.  
2xy(x – y – 1)(x + y – 1)
C.  
xy(x – y – 1)(x + y + 1)
D.  
2xy(x – y – 1)(x – y + 1)
Câu 11: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  

A. 16 x 4 ( x     y )     x   +   y   =   ( 2 x     1 ) ( 2 x   +   1 ) ( 4 x 2   +   1 ) ( x     y )

B.  

B. 16 x 3     54 y 3   =   2 ( 2 x     3 y ) ( 4 x 2   +   6 x y   +   9 y 2 )

C.  

C. 16 x 3     54 y 3   =   2 ( 2 x     3 y ) ( 2 x   +   3 y ) 2

D.  

D. 16 x 4 ( x     y )     x   +   y   =   ( 4 x 2     4 ) ( 4 x 2   +   1 ) ( x     y )

Câu 12: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
A. x 4     4 x 3   +   4 x 2   =   x 2 ( x   +   2 ) 2
B.  
B. x 4     4 x 3   +   4 x 2   =   x 2 ( x     2 ) 2  
C.  
C. x 4     4 x 3   +   4 x 2   =   x 2 ( x     2 )
D.  

D. x 4     4 x 3   +   4 x 2   =   x ( x     2 ) 2

Câu 13: 1 điểm

Tìm x biết ( 2 x     3 ) 2     4 x 2 + 9 = 0

A.  
A.   x = 1 2
B.  
B.  x = - 3 2
C.  
C.  x = 3 2
D.  
D.  x = 2 3
Câu 14: 1 điểm

Tìm x biết x 3     x 2 – x + 1 = 0

A.  
x = 1 hoặc x = -1
B.  
x = -1 hoặc x = 0
C.  
x = 1 hoặc x = 0
D.  
x = 1
Câu 15: 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x 3   – 5x + 4 ta được

A.  
A. (x + 1)( x 2 + x – 4)
B.  

B. (x – 1)( x 2 – x – 4)

C.  
C. (x – 1)( x 2 + x – 4)
D.  
D. (x – 1)( x 2 + x + 4)
Câu 16: 1 điểm

Thực hiện phép tính: ( 4 x 4     4 x 3 + 3x – 3) : (x – 1)

A.  
A. 4 x 2 + 3
B.  
B. 4 x 3 – 3
C.  
C. 4 x 2 – 3
D.  

D. 4 x 3 + 3

Câu 17: 1 điểm

Rút gọn biểu thức: A =  4 x 3 5 x 2 + 1 x 1

A.  
A. 4 x 2 – x – 1
B.  
B. 4 x 2 + x – 1
C.  
C. 4 x 2 + x + 1
D.  

D. 4 x 2 – x + 1

Câu 18: 1 điểm

Thực hiện phép tính A = ( 6 x 3     5 x 2 + 4x – 1) : (2 x 2 – x + 1) ta được

A.  
3x – 1
B.  
3x + 1
C.  
3x
D.  
3
Câu 19: 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử ta được x 3   +   7 x 2 + 12x + 4 = (x + 2)( x 2 + A.x + 2). Khi đó giá trị của a là:

A.  
5
B.  
-6
C.  
-5
D.  
6
Câu 20: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2 x 3 (2x – 3) – x 2 (4x2 – 6x + 2) = 0

A.  
2
B.  
3
C.  
0
D.  
1
Câu 21: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x 2 – x + 1 là:

A.  
A.   2 4
B.  
B.  3 4
C.  
1
D.  

D.  - 3 4

Câu 22: 1 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức B = -9 x 2 + 2x - 2 9  là:

A.  
2 9
B.  
B.   - 2 9
C.  
C. 1 9
D.  
D.   - 1 9
Câu 23: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P = ( - 4 x 3 y 3   +   x 3 y 4 )   :   2 x y 2 – xy(2x – xy) cho x = 1, y =   1 2

A.  
P= 19 8
B.  
B. P =  19 8
C.  
C. P = 8 19  
D.  
D. P =   9 8
Câu 24: 1 điểm

Phân tích đa thức x 8 + x 4 + 1 thành nhân tử ta được

A.  
A. ( x 4     x 2   +   1 ) ( x 2     x   +   1 ) ( x 2     x     1 )  
B.  

B. ( x 4     x 2   +   1 ) ( x 2     x   +   1 )

C.  

C. ( x 4   -   x 2   +   1 ) ( x 2     x   +   1 ) ( x 2   +   x   +   1 )

D.  

D. ( x 4   +   x 2   +   1 ) ( x 2     x   +   1 ) ( x 2   +   x   +   1 )

Câu 25: 1 điểm

Cho S = 1 + x + x 2   +   x 3   +   x 4   +   x 5 , chọn câu đúng

A.  
A. xS – S = x 6 – 1 
B.  
B. xS – S = x 6
C.  
C. xS – S = x 6 + 1
D.  

D. xS – S = x 7 – 1 

Câu 26: 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x 2   +   2 y 2 – 2xy + 2x – 10y

A.  
A = 3
B.  
A = -17
C.  
A = -3
D.  
A = 17
Câu 27: 1 điểm

Cho a 3   +   b 3   +   c 3 = 3abc thì

A.  
a = b = c hoặc a + b + c = 0
B.  
a = b = c
C.  
a = b = c = 0
D.  
a = b = c hoặc a + b + c = 1

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 10(có đáp án): Bài tập ôn tập chương ILớp 10Toán

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

147,86011,363

Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương I (Bài tập tổng hợp) - Có đáp ánLớp 8Toán

1 mã đề 17 câu hỏi 1 giờ

153,11711,772

Trắc nghiệm Bài ôn tập chương I hình học có đáp án ( Thông hiểu)Lớp 7Toán

1 mã đề 9 câu hỏi 1 giờ

167,97212,916

Trắc nghiệm Bài ôn tập chương I hình học có đáp án (vận dụng)Lớp 7Toán

1 mã đề 9 câu hỏi 1 giờ

155,81211,981

Trắc nghiệm Toán 8 Bài tập ôn tập chương 4 có lời giải chi tiếtLớp 8Toán

1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ

181,10313,927

Trắc nghiệm Toán 8: Bài tập ôn tập chương 2 có lời giải chi tiếtLớp 8Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

178,88313,756

Trắc nghiệm Toán 6 Bài tập ôn tập chương 1 (có đáp án)Lớp 6Toán

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

163,29412,557

Trắc nghiệm Toán 6 Bài tập ôn tập chương 2 (có đáp án): Số nguyênLớp 6Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

173,39813,333