thumbnail

Bài tập: Tính chất của phép cộng các số nguyên chọn lọc, có đáp án

Chương 2: Số nguyên
Bài 6: Tính chất của phép cộng các số nguyên
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

155,350 lượt xem 11,945 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phép cộng các số nguyên có tính chất nào sau đây:

A.  
Giao hoán
B.  
Kết hợp
C.  
Cộng với số 0
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 2: 1 điểm

Kết quả của phép tính (-89) + 0 là:

A.  
-89
B.  
-90
C.  
0
D.  
89
Câu 3: 1 điểm

Tính (-978) + 978

A.  
0
B.  
978
C.  
1956
D.  
980
Câu 4: 1 điểm

Chọn câu đúng:

A.  
(-98) + (-89) = (-89) + (-98)
B.  
(-98) + (-89) > (-89) + (-98)
C.  
(-98) + (-89) < (-89) + (-98)
D.  
(-98) + (-89) = -177
Câu 5: 1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất:

A.  
(-21) + 4 + (-55) = 4 + (-21) + (-55)
B.  
(-21) + 4 + (-55) = (-55) + 4 + (-21)
C.  
(-21) + 4 + (-55) = 4 + (-55) + (-21)
D.  
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 6: 1 điểm

Tính (-551) + (-400) + (-449)

A.  
-1400
B.  
-1450
C.  
-1000
D.  
-1500
Câu 7: 1 điểm

Tìm tổng tất cả các số nguyên x, biết: -4 < x < 5 ?

A.  
1
B.  
5
C.  
4
D.  
3
Câu 8: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

A.  
Nếu tổng hai số tự nhiên bằng 0 thì cả hai số tự nhiên đó đều bằng 0
B.  
Nếu tổng hai số nguyên bằng 0 thì cả hai số nguyên đó đều bằng 0
C.  
Tổng của nhiều số nguyên âm cũng là một số nguyên âm có giá trị tuyệt đối bằng tổng tổng các giá trị tuyệt đối của các số đó.
D.  
Giá trị tuyệt đối của tổng nhiều số nguyên cùng dấu bằng tổng các giá trị tuyệt đối của các số đó.
Câu 9: 1 điểm

Kết quả của tổng 161 + [27 + (-161) + (-87)] là:

A.  
– 60
B.  
60
C.  
80
D.  
– 80
Câu 10: 1 điểm

Tìm x ∈ ℤ , biết: x + (-27) = -(100) + 73 :

A.  
x = -1
B.  
x = 0
C.  
x = 1
D.  
x = 2
Câu 11: 1 điểm

Tổng S = 1 + (- 4) + 7 + (- 10) + ... + ( - 328) + 331 + (- 334)bằng

A.  
 −168
B.  
 168  
C.  
 −105   
D.  
105105
Câu 12: 1 điểm

Tổng S = 1 + ( - 3) + 5 + ( - 7) + ... + 2001 + ( - 2003) bằng

A.  
 −1002
B.  
 1005 
C.  
 −1000
D.  
 −1004
Câu 13: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 3≤|x+10|<7?

A.  
1
B.  
2
C.  
8
D.  
0
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2≤|x−5|<5?

A.  
3
B.  
2
C.  
6
D.  
4
Câu 15: 1 điểm

Tìm các số nguyên x thỏa mãn |x - 7| - (-8) = 16 + (-27)

A.  

 x∈{1;9}

B.  

 x∈{−9;−1}

C.  

 x

D.  
 x∈{0}
Câu 16: 1 điểm

Tìm các số nguyên x thỏa mãn |x + 5| + 5 = 4 + (-3)

A.  

 x∈{1;9}

B.  

 x∈{−9;−1}

C.  

 x

D.  
 x∈{0}
Câu 17: 1 điểm

Cho A = - 69 + 53 + 46 + (- 94) + (- 14) + 78 và B = (- 359) + 181 + (- 123) + 482 + (- 90) + 9. Chọn câu đúng.

A.  
 A>0,B<1
B.  
 A<100<B
C.  
 A>0>B
D.  
 A<B< 200
Câu 18: 1 điểm

Cho A = 34 + (- 34) + 66-57 và B = 126 + (- 20) + 2004 + (- 106). Chọn câu đúng.

A.  
 A>0,B<1
B.  
 A<1000<B
C.  
 A>0>B
D.  
 A<B<1000
Câu 19: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên a mà |a| - 169 = |-98| + (-267)?

A.  
1
B.  
0
C.  
3
D.  
2
Câu 20: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên a mà |a| = |-145| + (-45)?

A.  
1
B.  
0
C.  
3
D.  
2
Câu 21: 1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn x - (-70) =(-163) +246 + (-|-37|)

A.  
 x=0
B.  
 x=−15
C.  
x=−12
D.  
x=−24
Câu 22: 1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn x - |-78| =98 + (-100) + (-78)

A.  
 x=0
B.  
 x=−158
C.  
 x=−1
D.  
 x=−2
Câu 23: 1 điểm

Giá trị biểu thức A = 78 + ( - x) + ( - 98) + x + ( - 2000) là

A.  
 −2020
B.  
 −1001
C.  
 −9821
D.  
 −1014
Câu 24: 1 điểm

Giá trị biểu thức A = 56 + x + ( - 99) + ( - 56) + ( - x) là

A.  
-99
B.  
-100
C.  
-101
D.  
100
Câu 25: 1 điểm

Tính tổng các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 400.

A.  
1
B.  
0
C.  
399
D.  
400

Đề thi tương tự

Bài tập: Tính chất của phép nhân chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

183,53914,113

Bài tập: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau có đáp ánLớp 7Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

177,30813,634

Bài tập: Tính chất cơ bản của phân số chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

180,62813,889

Bài tập: Tính chất chia hết của một tổng chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 18 câu hỏi 1 giờ

158,01112,150