thumbnail

Bài tập Toán 8 Chủ đề 9: Luyện tập có đáp án

Tổng hợp các dạng ôn tập Toán 8
Chương 2: Phân thức đại số
Lớp 8;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 37 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

154,901 lượt xem 11,911 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Thực hiện phép tính  x 2 x 2 10 x + 2

Câu 2: 1 điểm

Thực hiện phép tính  3 2 x + 6 x 6 2 x 2 + 6 x

Câu 3: 1 điểm

Thực hiện phép tính  x 3 4 x + 4 x 1 6 x 30

Câu 4: 1 điểm

Thực hiện phép tính  1 x 5 x 2 25 x 15 25 x 2 1

Câu 5: 1 điểm

Thực hiện phép tính  x 2 + y 2 2 x 4 + y 4 x 2 + y 2

Câu 6: 1 điểm

Thực hiện phép tính  x + 9 y x 2 9 y 2 3 y x 2 + 3 x y

Câu 7: 1 điểm

Thực hiện phép tính  a + 1 a 2 1 1 a 2 + a + 1

Câu 8: 1 điểm

Thực hiện phép tính  1 x + 1 1 x 3 + 1 + 1 x 2 x + 1

Câu 9: 1 điểm

Chứng minh rằng hiệu của hai phân thức 3 y + 4 5 y 10 y + 4 3 y 6  không phụ thuộc vào y

Câu 10: 1 điểm

Chứng minh: 1 x 1 x + 3 = 3 x x + 3  . Từ đó, tính nhanh biểu thức : M = 1 x x + 3 + 1 x + 3 x + 6 + ... + 1 x + 12 x + 15   

Câu 11: 1 điểm

Tính tổng : 1 x ( x + 1 ) + 1 x + 1 ( x + 2 ) + 1 x + 2 ( x + 3 ) + ........ + 1 x + 2007 ( x + 2008 )

Câu 12: 1 điểm

Chứng minh đẳng thức: 4 x 2 ( x 3 ) 2 9 ( x 2 1 ) x 2 9 ( 2 x + 3 ) 2 x 2 + ( 2 x 3 ) 2 x 2 4 x 2 ( x + 3 ) 2 = 1

Câu 13: 1 điểm

Cho phân thức: M = a 4 16 a 4 4 a 3 + 8 a 2 16 a + 16

Tìm giá trị nguyên của a để M nhận giá trị nguyên.

Câu 14: 1 điểm
Xác định các hệ số a, b, c để cho  10 x 4 x 3 4 x = a x + b x + 2 + c x 2
Câu 15: 1 điểm
Cho   x a + y b + z c = 1. a x + b y + c z = 0 . Chứng minh: x 2 a 2 + y 2 b 2 + z 2 c 2 = 1.
Câu 16: 1 điểm

Theo quy tắc đổi dấu ta có A B = A B   A B = A B . Chẳng hạn phân thức đối của phân thức 4 3 x   4 3 x = 4 3 x = 4 x 3 . Áp dụng điều này hãy điền phân thức thích hợp vào những chố trống thích hợp sau:

2 x + 3 2 5 x = =

Câu 17: 1 điểm

Theo quy tắc đổi dấu ta có A B = A B   A B = A B . Chẳng hạn phân thức đối của phân thức 4 3 x   4 3 x = 4 3 x = 4 x 3 . Áp dụng điều này hãy điền phân thức thích hợp vào những chố trống thích hợp sau: x + 1 5 x = =

Câu 18: 1 điểm

Theo quy tắc đổi dấu ta có   A B = A B A B = A B . Chẳng hạn phân thức đối của phân thức 4 3 x   4 3 x = 4 3 x = 4 x 3 . Áp dụng điều này hãy điền phân thức thích hợp vào những chố trống thích hợp sau: 4 x 2 x + 3 = =

Câu 19: 1 điểm
Làm phép tính sau:  7 x + 3 2 x 2 y 3 + x 2 x 2 y
Câu 20: 1 điểm

Làm phép tính sau: 4 x + 3 x + 2 2 x 1 x + 2

Câu 21: 1 điểm

Làm phép tính sau: 3 x + 2 2 x 5 7 x + 3 2 x 5

Câu 22: 1 điểm

Dùng quy tắc đổi dấu để thực hiện các phép tính sau  2 x + 3 x 5 x + 7 5 x

Câu 23: 1 điểm

Dùng quy tắc đổi dấu để thực hiện các phép tính sau  4 x 15 3 x ( x 3 ) 2 x 3 3 x ( 3 x )

Câu 24: 1 điểm
Thực hiện phép tính  x + 5 y x y 2 5 x 3 y x 2 y
Câu 25: 1 điểm
Thực hiện phép tính  2 x + 3 3 x + 2 2 x 2 + 6 x
Câu 26: 1 điểm
Thực hiện phép tính  2 x + 1 2 x 2 4 x + 3 x + 1
Câu 27: 1 điểm

Tìm phân thức A biết  A + 3 x 2 = 2 x + 5 x 2 4

Câu 28: 1 điểm

Tìm phân thức A biết  A + 2 x 5 3 x + 4 = 2 x 2 + 4 x 5 3 x 2 + 4 x

Câu 29: 1 điểm

Theo định nghĩa phép trừ phân thức, khi viết A B C D E F có nghĩa là  A B + C D + E F .Áp dụng điều này làm các phép tính sau  1 3 x 2 4 3 x + 2 10 x + 8 9 x 2 4

Câu 30: 1 điểm

Theo định nghĩa phép trừ phân thức, khi viết A B C D E F Áp dụng điều này làm các phép tính sau x + 3 x x x 3 9 3 x x 2 có nghĩa là  A B + C D + E F

Câu 31: 1 điểm

Theo định nghĩa phép trừ phân thức, khi viết A B C D E F Áp dụng điều này làm các phép tính sau  4 x 2 3 x + 5 x 3 1 1 2 x x 2 + x + 1 6 x 1

có nghĩa là  A B + C D + E F :

Câu 32: 1 điểm

Theo định nghĩa phép trừ phân thức, khi viết  A B C D E F có nghĩa là  A B + C D + E F .Áp dụng điều này làm các phép tính sau  3 2 x 2 + 2 x 1 2 x x 2 1 2 x

Câu 33: 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau A = 4 x + 1 x + 2 3 x + 2 2 x 7 x 2 + x 13 x 2 4  tại x=3

Câu 34: 1 điểm

Tính

  A = 1 x ( x + 1 ) + 1 ( x + 1 ) ( x + 2 ) + ... + 1 ( x + 2019 ) ( x + 2020 )

Câu 35: 1 điểm

Tính  B = 1 x ( x + 2 ) + 1 ( x + 2 ) ( x + 4 ) + 1 ( x + 4 ) ( x + 6 ) + ... + 1 ( x + 2018 ) ( x + 2020 )

Câu 36: 1 điểm

Một công ty may phải sản xuất 10000 sản phẩm trong x ngày. Khi thực hiện không những làm xong sớm một ngày mà còn làm thêm được 80 sản phẩm

  Hãy biểu diễn qua x:

Số sản phẩm phải sản xuất trong một ngày theo kế hoạch

Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một ngày

Số sản phẩm làm thêm trong một ngày.

Câu 37: 1 điểm

Một công ty may phải sản xuất 10000 sản phẩm trong x ngày. Khi thực hiện không những làm xong sớm một ngày mà còn làm thêm được 80 sản phẩm

Tính số sản phẩm làm thêm trong một ngày với x=25

Đề thi tương tự

Bài tập Toán 8 Chủ đề 9: Đối xứng tâm có đáp ánLớp 8Toán

5 mã đề 34 câu hỏi 1 giờ

175,58113,502

Bài tập Toán 9 Chủ đề 8: Bất đẳng thức có đáp ánLớp 9Toán

3 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

189,30414,556

Bài tập Toán 8 Chủ đề 6: Trường hợp đồng dạng thứ 2 có đáp ánLớp 8Toán

4 mã đề 47 câu hỏi 1 giờ

179,64313,814

Bài tập Toán 8 Chủ đề 15: Hình vuông có đáp ánLớp 8Toán

7 mã đề 59 câu hỏi 1 giờ

179,57313,808