thumbnail

Đề Thi Ôn Luyện Môn Bảng Tính Điện Tử Excel HUBT Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội - Miễn Phí Có Đáp Án

Khám phá bộ câu hỏi ôn thi môn Bảng tính điện tử Excel dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội với đầy đủ đáp án. Các câu hỏi được tổng hợp từ các kỳ thi trước, giúp bạn ôn luyện hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Tài liệu này cung cấp kiến thức vững chắc về Excel, hỗ trợ quá trình học tập và nâng cao kỹ năng chuyên môn cho sinh viên.

Từ khoá: bảng tính điện tử Excel ôn thi Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT thi Excel câu hỏi ôn thi miễn phí tài liệu Excel đáp án Excel ôn thi môn Bảng tính điện tử Excel thi Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Số câu hỏi: 109 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

83,055 lượt xem 6,385 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Dữ liệu nào sau đây khi nhập vào ô sẽ tự động căn phải?
A.  
Số tiền 500000 đ
B.  
Microsoft Excel
C.  
K25
D.  
31/12/2020
Câu 2: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.  
Hàm COUNTIF chỉ đếm dữ liệu thỏa mãn một điều kiện.
B.  
Hàm AVERAGEIF để tính trung bình cộng theo điều kiện.
C.  
Hàm COUNTIFS để đếm dữ liệu thỏa mãn một điều kiện.
D.  
Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số.
Câu 3: 0.25 điểm
Để đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào có ràng buộc thông qua một công thức thì trong mục Allow ở thẻ Settings chọn mục nào?
A.  
Decimal
B.  
Text length
C.  
Any value
D.  
Custom
Câu 4: 0.25 điểm
Giá trị của công thức =POWER(2,-2) là gì?
A.  
0.25
B.  
#VALUE
C.  
#NUM
D.  
-4
Câu 5: 0.25 điểm
Trong hàm RANK(number, ref, [order] thì tham số order nhận giá trị là bao nhiêu nếu muốn xếp thứ hạng tăng dần theo giá trị?
A.  
1
B.  
0
C.  
3
D.  
2
Câu 6: 0.25 điểm
Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột hãng sản xuất là gì?
A.  
dùng hàm VLOOKUP IF với tham số cuối = 0
B.  
tất cả đều sai
C.  
dùng hàm VLOOKUP với tham số cuối = 0
D.  
dùng hàm HLOOKUP với tham số cuối = 0
Câu 7: 0.25 điểm
Nhóm hàm thống kê gồm những hàm nào?
A.  
MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF,...
B.  
IF, AND, OR
C.  
LEFT, RIGHT, MID, LEN, SUBTRACT,...
D.  
VLOOKUP, MATH, INDEX,CHOOSE
Câu 8: 0.25 điểm
Để thay đổi hướng của văn bản, tại hộp thoại Format Cells chọn thẻ Alignment và chọn mục nào?
A.  
Text Control
B.  
Orientation
C.  
Shrink to fit
D.  
Text Alignment
Câu 9: 0.25 điểm
Trong hàm WEEKDAY(serial_number, [return_type]) thì return_type có giá trị mặc định là ?
A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
-1
Câu 10: 0.25 điểm
Định dạng kiểu dd/mm/yyyy,ô D5 có dữ liệu: 28/02/2021 thì công thức =DATE(YEAR(D5),MONTH(D5)+1,0) có giá trị ?
A.  
28/03/2021
B.  
01/03/2021
C.  
k đáp án đúng
D.  
28/02/2021
Câu 11: 0.25 điểm
Với dữ liệu định dạng kiểu dd/mm/yyyy, tại ô D5 có dữ liệu : 29/02/2020 thì công thức =DATE(YEAR(D5)+3,MONTH(D5),DAY(D5)) có giá trị là ?
A.  
k đáp án đúng
B.  
29/02/2023
C.  
01/03/2021
D.  
28/02/2023
Câu 12: 0.25 điểm
Kết quả của công thức=IFERROR(15/5,"Lỗi")?
A.  
5
B.  
15
C.  
3
D.  
lỗi
Câu 13: 0.25 điểm
Công thức =CHOOSE(4,"Chủ nhật","Thứ hai","Thứ ba") có kết quả là?
A.  
Thứ tư
B.  
Thứ Ba
C.  
Thứ Hai
D.  
Thứ Năm
Câu 14: 0.25 điểm
Nếu TODAY() là thứ 7 thì công thức =WEEKDAY(TODAY()-5) có giá trị là ?
A.  
5
B.  
1
C.  
2
D.  
7
Câu 15: 0.25 điểm
Trong hàm RANK(number, ref, [order] thì tham số order nhận giá trị mặc định là?
A.  
2
B.  
1
C.  
0
D.  
3
Câu 16: 0.25 điểm
Sắp xếp tăng dần đối với trường dữ liệu kiểu số thì tại mục oder chọn?
A.  
A to Z
B.  
Smallest to Largest
C.  
Largest to Smallest
D.  
Z to A
Câu 17: 0.25 điểm
Để đặt mật khẩu cho Sheet trong Excel 2010 thực hiện lệnh nào?
A.  
file/info/protect workbook/encrypt with password
B.  
review/share workbook
C.  
hong có đáp án đúng
D.  
review/protect sheet
Câu 18: 0.25 điểm
Với dữ liệu định dạng kiểu dd/mm/yyyy, tại ô D5 có dữ liệu là : 29/02/2020 thì công thức =DATE(YEAR(D5)+3,MONTH(D5),DAY(D5)) có giá trị là ?
A.  
tất cả đều sai
B.  
29/02/2023
C.  
01/03/2021
D.  
28/02/2023
Câu 19: 0.25 điểm
Giá trị của công thức =NOT(AND(4=4,5<6,7>8)) là gì?
A.  
TRUE
B.  
4
C.  
5
D.  
False
Câu 20: 0.25 điểm
Cú pháp chung của nhóm hàm cơ sở dữ liệu là gì?
A.  
Tên Hàm (Field, Database, Criteria)
B.  
Tên Hàm (Database, Field, Criteria)
C.  
Tên Hàm (Field, Criteria, Database)
D.  
Tên Hàm (Criteria, Database, Field)
Câu 21: 0.25 điểm
Để bật hộp thoại Format Cell nhấn phím nào?
A.  
Alt +1
B.  
Alt + f1
C.  
Ctrl + 1
D.  
k có đáp án
Câu 22: 0.25 điểm
Anh Nam gửi tiết kiệm với số tiền là 350 triệu đồng trong thời gian 2 năm với lãi suất không đổi là 6.5%/năm, anh Nam đóng thêm 10 triệu đồng vào đầu mỗi tháng. Hỏi Sau 2 năm anh Nam có được số tiền được tính theo công thức nào?
A.  
FS(6.5%/12,2*12,10000000,350000000,1)
B.  
PV(6.5%/12,2*12,10000000,350000000,1)
C.  
d . tất cả đều sai
D.  
FV(6.5%/12,2*12,10000000,350000000,1)
Câu 23: 0.25 điểm
Giá trị của công thức =FACT(MOD(30,6))?
A.  
0
B.  
120
C.  
1
D.  
5
Câu 24: 0.25 điểm
#VALUE! Là lỗi gì?
A.  
Sai tên hàm
B.  
Sai giá trị của dữ liệu trong hàm
C.  
Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô
D.  
Sai dữ liệu kiểu số trong nhóm hàm toán học
Câu 25: 0.25 điểm
Tính năng tổng hợp dữ liệu dưới dạng biểu đồ, có thể linh động thay đổi các trường tham gia vào biểu đồ này là?
A.  
PivotTable
B.  
PivotChart
C.  
Shapes
D.  
Maps
Câu 26: 0.25 điểm
Để đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào dạng danh sách thì trong mục Allow ở thẻ Settings chọn mục nào?
A.  
Date
B.  
Decimal
C.  
List
D.  
Time
Câu 27: 0.25 điểm
Để tính trung bình cộng theo hai hoặc nhiều điều kiện thì chọn hàm nào?
A.  
AVERAGEIFS
B.  
K có đáp án đúng
C.  
AVERAGE.
D.  
AVERAGEIF
Câu 28: 0.25 điểm
Trong hàm SUBTOTAL(function_num,ref1,...) nếu function_num có giá trị =1 tương ứng với hàm gì?
A.  
AVERAGE
B.  
COUNTIF
C.  
COUNTIFS
D.  
VALUE
Câu 29: 0.25 điểm
#DIV/0! Là lỗi gì?
A.  
c .sai dữ liệu kiểu số trong hàm toán học
B.  
sai giá trị dữ liệu trong hàm
C.  
chia một cột cho số 0
D.  
không đủ dộ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô
Câu 30: 0.25 điểm
Trong hàm SUBTOTAL(function_num,ref1,...) thì function_num có giá trị nào?
A.  
từ 2 đến 22 hoặc 201 đến 222
B.  
từ 1 đến 10 hoặc 110 đến 122
C.  
từ 1 đến 11 hoặc 101 đến 111
D.  
tất cả đều sai
Câu 31: 0.25 điểm
Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn chuyển dữ liệu từ dạng cột sang dòng hoặc ngược lại thì chọn?
A.  
values
B.  
skip blanks
C.  
transpose
D.  
format
Câu 32: 0.25 điểm
Công thức =COUNTA(13,-20,10,"HUBT") có kết quả là bao nhiêu?
A.  
#Value
B.  
#Name
C.  
4
D.  
3
Câu 33: 0.25 điểm
Để xuống dòng trong 1 ô địa chỉ nhấn tổ hợp phím nào?
A.  
Alt + Enter
B.  
Ctrl + Enter
C.  
Shift + Enter
D.  
Tab + Enter
Câu 34: 0.25 điểm
Dữ liệu nào sau đây khi nhập vào ô sẽ tự động căn trái?
A.  
34%
B.  
Exel 2010
C.  
-1412
D.  
14/12/2002
Câu 35: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.  
CountBlank chỉ đếm các ô trống
B.  
Counta chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu kí tự
C.  
Count đếm các ô kiểu dữ liệu số và kí tự
D.  
CountIfs chỉ đếm các ô dữ liệu kiểu số
Câu 36: 0.25 điểm
Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép chia giá trị cho vùng sao chép thì chọn?
A.  
multiply
B.  
add
C.  
subtract
D.  
divide
Câu 37: 0.25 điểm
Hàm trả về thứ tự ngày trong tuần là ?
A.  
today()
B.  
weeknum
C.  
date
D.  
weekday
Câu 38: 0.25 điểm
Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép trừ bớt đi giá trị cho vùng sao chép thì chọn?
A.  
Subtract
B.  
Add
C.  
Multiply
D.  
Divide
Câu 39: 0.25 điểm
Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép cộng thêm giá trị cho vùng sao chép thì chọn?
A.  
multiply
B.  
add
C.  
divide
D.  
subtract
Câu 40: 0.25 điểm
Tính năng tổng hợp dữ liệu dưới dạng bảng, có thể linh động thay đổi các trường tham gia vào bảng tổng hợp này là?
A.  
PivotTable
B.  
PivotChart
C.  
PivotTable & PivotChart
D.  
Table

Đề thi tương tự

Đề Thi Ôn Luyện Môn Sản 1 VMU - Đại Học Y Khoa Vinh Miễn Phí, Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 78 câu hỏi 1 giờ

12,442953

Đề Thi Ôn Luyện Môn Đơn Bào Vận Dụng VMMA Học Viện Quân Y - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 96 câu hỏi 1 giờ

71,9005,527

Đề Thi Ôn Luyện Môn Quản Trị Học - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

72,1595,547

Đề Thi Ôn Luyện Môn Nhi 3 Lý Thuyết - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

38 mã đề 1501 câu hỏi 1 giờ

58,7094,513