thumbnail

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 6 năm 2020

Đề thi học kỳ, Địa Lý Lớp 6

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: ĐỊA 6

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

113,230 lượt xem 8,705 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm

Trên bề mặt của quả Địa Cầu từ cực Nam đến cực Bắc có 181 vĩ tuyến nếu:

A.  
Mỗi vĩ tuyến cách nhau 1° ở tâm.
B.  
Mỗi vĩ tuyến cách nhau 5° ở tâm.
C.  
Mỗi vĩ tuyến cách nhau 10° ở tâm.
D.  
Mỗi vĩ tuyến cách nhau 15° ở tâm.
Câu 2: 0.33 điểm

Ưu điểm lớn nhất của bản đồ địa lý là gì?

A.  
Phân bố dân cư và các hoạt động dịch vụ của con người.
B.  
Sự phân bố cụ thể các đối tượng địa lý trong không gian.
C.  
Các loại địa hình, sông ngòi, khí hậu và các thành phần khác.
D.  
Các hoạt động kinh tế, xã hội của con người trên Trái Đất.
Câu 3: 0.33 điểm

Công việc nào không phải làm khi vẽ bản đồ?

A.  
Thu thập thông tin về các đối tượng địa lí.
B.  
Xây dựng bản đồ phụ trước khi ra thực địa.
C.  
Thiết kế, lựa chọn kí hiệu để thể hiện các đối tượng địa lí.
D.  
Xác định nội dung và lựa chọn tỉ lệ bản đồ.
Câu 4: 0.33 điểm

Tỉ lệ bản đồ 1:300.000 có nghĩa là gì?

A.  
1 cm trên bản đồ bằng 30 km trên thực địa.
B.  
1 cm Irên bản đồ bằng 300 m trên thực địa.
C.  
1 cm trên bản đồ hằng 30 m trên thực địa.
D.  
1 cm trên hản đồ bằng 3 km trên thực địa.
Câu 5: 0.33 điểm

Nêu các dạng kí hiệu của phương pháp kí hiệu?

A.  
Chữ, toán học và tượng hình
B.  
Chữ, hình học và tượng hình
C.  
Chữ, hình học và tượng thanh
D.  
Chữ, hình học và diện tích
Câu 6: 0.33 điểm

Để thể hiện các tuyến đường giao thông, hướng gió bão người ta dùng kí hiệu:

A.  
đường.
B.  
điểm.
C.  
diện tích.
D.  
hình học.
Câu 7: 0.33 điểm

Kinh tuyến mang số độ bằng 0° có tên là gì?

A.  
Kinh tuyến
B.  
Kinh tuyến gốc
C.  
Vĩ tuyến
D.  
Chí tuyến Bắc - Nam
Câu 8: 0.33 điểm

Bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của Trái Đất hay vùng đất lên:

A.  
Một quả địa cầu
B.  
Một hình tròn
C.  
Một mặt phẳng thu nhỏ
D.  
Một hình cầu
Câu 9: 0.33 điểm

Để thể hiện sân bay, cảng biển, nhà máy người ta dùng kí hiệu gì?

A.  
đường
B.  
diện tích
C.  
khoanh vùng
D.  
điểm
Câu 10: 0.33 điểm

Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ càng:

A.  
rất nhỏ.
B.  
nhỏ.
C.  
trung bình.
D.  
lớn.
Câu 11: 0.33 điểm

Kinh tuyến Tây là gì?

A.  
Là kinh tuyến nằm bên phải của kinh tuyến gốc.
B.  
Nằm phía dưới xích đạo.
C.  
Nằm phía trên xích đạo.
D.  
Là kinh tuyến nằm bên trái của kinh tuyến gốc.
Câu 12: 0.33 điểm

Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước Anh) gọi là:

A.  
Kinh tuyến Đông.
B.  
Kinh tuyến gốc.
C.  
Kinh tuyến Tây.
D.  
Kinh tuyến 180o
Câu 13: 0.33 điểm

Các nhà hàng hải hay dùng bản đồ có kinh vĩ tuyến là đường thẳng vì sao?

A.  
Các đường hàng hải chính thường nằm gần xích đạo.
B.  
Các đáp án đều đúng.
C.  
Để xác định vị trí nơi đến.
D.  
Vạch lộ trình đi trên biển.
Câu 14: 0.33 điểm

Ưu điểm lớn nhất của bản đồ địa lý là cho người sử dụng thấy được điều gì?

A.  
Các loại địa hình, sông ngòi, khí hậu.
B.  
Các hoạt động sản xuất của con người.
C.  
Sự phân bố cụ thể các đối tượng địa lý trong không gian.
D.  
Tình hình phân bố dân cư và các dịch vụ của con người.
Câu 15: 0.33 điểm

Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 3cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là:

A.  
10km
B.  
6km
C.  
12km
D.  
3km
Câu 16: 0.33 điểm

Dùng tỉ lệ cho biết đối với bản đồ có tỉ lệ 1:5.000.000, 8cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu kilomet trên thực địa:

A.  
200km
B.  
300km
C.  
400km
D.  
500km
Câu 17: 0.33 điểm

Theo quy ước đầu bên phải trái của vĩ tuyến chỉ hướng nào?

A.  
Tây
B.  
Đông
C.  
Bắc
D.  
Nam
Câu 18: 0.33 điểm

Vị trí của một điểm trên bản đồ (hoặc quả địa cầu) được xác định là gì?

A.  
Theo phương hướng trên bản đồ.
B.  
Theo hướng mũi tên trên bản đồ.
C.  
Theo đường kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc.
D.  
Là chỗ cắt nhau của hai đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua nó.
Câu 19: 0.33 điểm

Kí hiệu bản đồ có mấy dạng:

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 20: 0.33 điểm

Khi đọc hiểu nội dung bản đồ thì bước đầu tiên là:

A.  
Xem tỉ lệ
B.  
Đọc bản chú giải
C.  
Đọc độ cao trên đường đồng mức
D.  
Tìm phương hướng
Câu 21: 0.33 điểm

Nếu cách 1o ở tâm thì trên bề mặt của quả Địa Cầu từ cực Nam đến cực Bắc có bao nhiêu vĩ tuyến?

A.  
179
B.  
182
C.  
180
D.  
181
Câu 22: 0.33 điểm

Nếu cách 1o ở tâm thì trên bề mặt của quả Địa Cầu sẽ có bao nhiêu kinh tuyến?

A.  
360
B.  
361
C.  
362
D.  
363
Câu 23: 0.33 điểm

Bản đồ là gì?

A.  
hình ảnh chụp từ vệ tinh về một phần hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
B.  
hình vẽ thu nhỏ trên giấy, tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
C.  
hình vẽ thực tế chính xác về một quốc gia hay toàn bộ bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng.
D.  
hình vẽ thực tế chính xác về một quốc gia hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
Câu 24: 0.33 điểm

Khu vực càng xa trung tâm bản đồ, thì như thế nào?

A.  
không có sự biến dạng.
B.  
biến dạng không đáng kể.
C.  
ít sai số về hình dạng.
D.  
sự biến dạng càng rõ rệt.
Câu 25: 0.33 điểm

Khoảng cách từ Huế đến Đà Nẵng là 105km, trên bản đồ Việt Nam, khoảng cách giữa hai thành phố đo được 15cm, vậy bản đồ có tỉ lệ:

A.  
1:600.000
B.  
1:700.000
C.  
1:500.000
D.  
1:400.000
Câu 26: 0.33 điểm

Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết thấp nhất?

A.  
1: 7.500
B.  
1: 15.000
C.  
1: 200.000
D.  
1: 1.000.000
Câu 27: 0.33 điểm

Một bản đồ được gọi là hoàn chỉnh, đầy đủ khi nào?

A.  
Có đủ kí hiệu về thông tin, tỉ lệ xích, bảng chú giải
B.  
Cần có bản tỉ lệ xích và kí hiệu bản đồ
C.  
Có màu sắc và kí hiệu
D.  
Có bảng chú giải
Câu 28: 0.33 điểm

Theo quy ước đầu phía trên của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào?

A.  
Tây
B.  
Đông
C.  
Bắc
D.  
Nam
Câu 29: 0.33 điểm

Kí hiệu điểm được sử dụng cho các đối tượng địa lý phân bố như thế nào?

A.  
Kéo dài
B.  
Tập trung tại một chỗ
C.  
Phân tán rải rác
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 30: 0.33 điểm

Khi biểu hiện các vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại ký hiệu gì?

A.  
Tượng hình
B.  
Hình học
C.  
Diện tích
D.  
Điểm

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 6 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

107,3198,250

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 6 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

109,2258,396

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 9 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

100,9187,758

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 8 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

125,5729,655

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 12 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

131,79410,131

Đề Thi Giữa HK1 Môn Địa Lí Lớp 7 Năm 2020 - Trường THCS Hoàng Hoa ThámLớp 7Địa lý

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

93,8227,211

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 8 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

126,5289,728

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 11 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

115,2728,863

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 8 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

115,6958,895