thumbnail

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 8 năm 2020

Đề thi học kỳ, Địa Lý Lớp 8

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: ĐỊA 8

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

115,694 lượt xem 8,895 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm

Điểm nào sau đây không đúng với địa hình châu Á?

A.  
Địa hình tường đối bằng phẳng, ít bị chia cắt.
B.  
Các núi và sơn nguyên cao chủ yếu tập trung ở trung tâm.
C.  
Có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ.
D.  
Có nhiều đồng bằng rộng bậc nhất thế giới.
Câu 2: 0.33 điểm

Thủ đô quốc gia I Ran là gì?

A.  
Gia cac ta
B.  
Gia cac ta
C.  
Tê hê ran
D.  
Niu đê li
Câu 3: 0.33 điểm

Các kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á là gì?

A.  
khí hậu lục địa và khí hậu núi cao
B.  
khí hậu gió mùa và khí hậu núi cao
C.  
khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa
D.  
khí hậu hải dương và khí hậu lục địa
Câu 4: 0.33 điểm

Rừng cận nhiệt phổ biến ở khu vực nào?

A.  
Trung xi-bia
B.  
Đông Á
C.  
Tây Xi-bia
D.  
Đông Xi-bia
Câu 5: 0.33 điểm

Ở Đông Á về mùa đông gió thổi từ trung tâm áp cao nào đến áp thấp nào?

A.  
Từ áp cao Xi bia đến áp thấp A lê út
B.  
Từ áp cao Xi bia đến áp thấp Ô xtrây li a
C.  
Tứ áp cao Ha oai đến áp thấp I ran
D.  
Từ áp cao Xi bia đến áp thấp Xích đạo
Câu 6: 0.33 điểm

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á?

A.  
Tây Nam Á
B.  
Bắc Á
C.  
Đông Á
D.  
Đông Nam Á
Câu 7: 0.33 điểm

Đồng bằng nào không thuộc châu Á?

A.  
Đồng bằng Tu-ran
B.  
Đồng bằng Ấn - Hằng
C.  
Đồng bằng Lưỡng Hà
D.  
Đồng bằng sông Nin
Câu 8: 0.33 điểm

Hướng gió chính vào mùa đông ở Châu Á là gì?

A.  
Tây Nam
B.  
Đông Bắc
C.  
Tây Bắc
D.  
Đông Nam
Câu 9: 0.33 điểm

Cảnh quan tự nhiên nào dưới đây phổ biến ở khu vực khí hậu nhiệt đới khô?

A.  
hoang mạc và bán hoang mạc
B.  
xavan và cây bụi
C.  
rừng và cây bụi lá cứng địa trung hải
D.  
rừng lá kim
Câu 10: 0.33 điểm

Vào mùa hạ ở Châu Á có những trung tâm áp cao và áp thấp nào?

A.  
1 trung tâm áp cao và 4 trung tâm áp thấp
B.  
2 trung tâm áp cao và 3 trung tâm áp thấp
C.  
3 trung tâm áp cao và 2 trung tâm áp thấp
D.  
4 trung tâm áp cao và 1 trung tâm áp thấp
Câu 11: 0.33 điểm

Ấn Độ là nơi ra đời của tôn giáo lớn nào dưới đây?

A.  
Ki tô giáo
B.  
Phật giáo
C.  
Bà La Môn
D.  
Hồi giáo.
Câu 12: 0.33 điểm

Nơi có mật độ dân số thấp ở châu Á có đặc điểm gì?

A.  
Có khí hậu giá lạnh khắc nghiệt, băng tuyết bao phủ
B.  
Có đất màu mỡ, phát triển nông nghiệp trù phú
C.  
Nơi có địa hình hiểm trở, thuận lợi phát triển kinh tế và sản xuất
D.  
Có khí hậu khô, địa hình nhiều núi trở ngại cho cư trú và sản xuất
Câu 13: 0.33 điểm

Nguồn dầu mỏ và khí đốt của Châu Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

A.  
Bắc Á
B.  
Đông Nam Á
C.  
Nam Á
D.  
Tây Nam Á
Câu 14: 0.33 điểm

Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa ở châu Á phân bố ở khu vực nào?

A.  
Nam Á
B.  
Bắc Á
C.  
Đông Á
D.  
Trung Á
Câu 15: 0.33 điểm

Những sông lớn ở Châu Á đổ ra Ấn Độ Dương là gì?

A.  
Ôbi, Iênitxây, Lêna
B.  
Hồng, Amua, Cửu Long
C.  
Hoàng Hà, Trường Giang, Mê Công
D.  
Ấn, Hằng, Tigrơ – Ơphrát
Câu 16: 0.33 điểm

Hướng gió chính vào mùa hạ ở Việt Nam là gì?

A.  
Tây Bắc
B.  
Đông Nam
C.  
Tây Nam
D.  
Đông Bắc
Câu 17: 0.33 điểm

So với các châu lục khác, châu Á có số dân đứng thứ mấy?

A.  
Đứng đầu.
B.  
Đứng thứ hai
C.  
Đứng thứ ba.
D.  
ứng thứ tư
Câu 18: 0.33 điểm

Phật giáo ra đời ở quốc gia nào dưới đây?

A.  
Trung Quốc
B.  
Ấn Độ
C.  
Liên Bang Nga
D.  
Nhật Bản
Câu 19: 0.33 điểm

Phần đất liền châu Á không tiếp giáp đại dương nào sau đây?

A.  
Đại Tây Dương.
B.  
Ấn Độ Dương.
C.  
Thái Bình Dương
D.  
Bắc Băng Dương
Câu 20: 0.33 điểm

Kiểu khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa phân bố ở khu vực nào?

A.  
Đông Nam Á
B.  
Đông Á
C.  
Tây Á
D.  
Nam Á
Câu 21: 0.33 điểm

Sông ở Bắc Á thường có hướng như thế nào?

A.  
Tây bắc – đông nam
B.  
vòng cung
C.  
Tây – Đông
D.  
Bắc - Nam
Câu 22: 0.33 điểm

Quốc gia nào dưới đây có tín đồ Hồi giáo đông nhất Châu Á và thế giới?

A.  
I-Rap
B.  
Ấn Độ
C.  
A-rập-xê-út
D.  
I – Ran
Câu 23: 0.33 điểm

Quốc gia có dân số đông dân nhất châu Á và thế giới là gì?

A.  
Trung Quốc
B.  
Ấn Độ
C.  
Nhật Bản.
D.  
Hàn Quốc.
Câu 24: 0.33 điểm

Hướng gió chính vào mùa Đông ở Đông Nam Á là hướng nào?

A.  
Tây Bắc
B.  
Đông Nam
C.  
Tây Nam
D.  
Đông Bắc
Câu 25: 0.33 điểm

Ngành công nghiệp không phải là ngành công nghiệp hàng đầu thế giới của Nhật Bản là gì?

A.  
Chế tạo ô tô, đóng tàu
B.  
Công nghiệp điện tử
C.  
Khai thác khoáng sản
D.  
Sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 26: 0.33 điểm

Quốc gia nào có sản lượng dầu mỏ nhiều nhất Châu Á?

A.  
Cô-oet
B.  
I-rap
C.  
I-ran
D.  
Ả-rập xê-ut
Câu 27: 0.33 điểm

Nguồn tài nguyên dầu mỏ, khí đốt dồi dào là nguyên nhân làm cho khu vực Tây Nam Á có đặc điểm gì?

A.  
Không ổn định về chính trị.
B.  
Trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao.
C.  
Đời sống nhân dân ổn định.
D.  
Ổn định về chính trị.
Câu 28: 0.33 điểm

Nam Á là một trong những khu vực có đặc điểm gì?

A.  
nóng nhất thế giới.
B.  
khô hạn nhất thế giới.
C.  
có mưa nhiều nhất thế giới.
D.  
lạnh nhất thế giới.
Câu 29: 0.33 điểm

Công nghiệp dệt của Ấn Độ với 2 trung tâm chính nào dưới đây?

A.  
Côn-ca-ta, Mum-bai.
B.  
Niu-đê-li, Mum-bai.
C.  
Mum-bai, Ma-drat.
D.  
Niu-đê-li, Côn-ca-ta.
Câu 30: 0.33 điểm

Phần đất liền của khu vực Đông Á bao gồm nước nào?

A.  
Trung Quốc và Nhật Bản.
B.  
Nhật Bản và Hàn Quốc.
C.  
Hàn Quốc và Trung Quốc.
D.  
Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên.

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 8 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

125,5729,655

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 8 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

126,5289,728

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 6 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

107,3198,250

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 9 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

100,9187,758

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 12 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

131,79410,131

Đề Thi Giữa HK1 Môn Địa Lí Lớp 7 Năm 2020 - Trường THCS Hoàng Hoa ThámLớp 7Địa lý

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

93,8227,211

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 11 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

115,2718,863

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 6 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

113,2308,705

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 10 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

117,4409,028