thumbnail

Đề thi giữa HK1 môn Sinh 7 năm 2020

Đề thi học kỳ, Sinh Học Lớp 7

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: SINH 7

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

133,340 lượt xem 10,253 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm

Động vật nguyên sinh có cấu tạo từ:

A.  
1 tế bào
B.  
2 tế bào
C.  
3 tế bào
D.  
Đa bào
Câu 2: 0.33 điểm

Cách sinh sản của trùng roi:

A.  
Phân đôi theo chiều dọc cơ thể.
B.  
Phân đôi theo chiều ngang cơ thể.
C.  
Tiếp hợp
D.  
Mọc chồi
Câu 3: 0.33 điểm

Nơi kí sinh của trùng sốt rét là

A.  
Phổi người.
B.  
Ruột động vật.
C.  
Máu người
D.  
Khắp mọi nơi trong cơ thể.
Câu 4: 0.33 điểm

Cấu tạo ngoài của thuỷ tức

A.  
Cơ thể của Thuỷ tức có đối xứng hai bên, di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu
B.  
Cơ thể của Thuỷ tức có đối xứng hai bên, di chuyển kiểu sâu đo.
C.  
Cơ thể của Thuỷ tức có đối xứng toả tròn, di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu.
D.  
Cơ thể của Thuỷ tức có đối xứng hai bên, di chuyển kiểu lộn đầu.
Câu 5: 0.33 điểm

Cơ thể của Sứa có dạng?

A.  
Hình trụ
B.  
Hình dù
C.  
Hình cầu
D.  
Hình que
Câu 6: 0.33 điểm

Khi mưa nhiều giun đất lại chui lên mặt đất vì:

A.  
Giun đất không thích nghi với đời sống ở cạn gặp mưa giun đất chui lên mặt đất tìm nơi ở mới.
B.  
Giun đất hô hấp qua da khi mưa nhiều nước ngập giun đất không hô hấp được dẫn đến thiếu ô xi nên giun đất phải chui lên mặt đất.
C.  
Giun đất chui lên mặt đất để dễ dàng bơi lội.
D.  
Báo hiệu thời tiết khi có nắng kéo dài.
Câu 7: 0.33 điểm

Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng

A.  
Thức ăn của giun đất là: Vụn thực vật và mùn đất
B.  
Thức ăn chủ yếu của đỉa là: sinh vật phù du trong nước
C.  
Thức ăn của vắt là: nhựa cây
D.  
Thức ăn chủ yếu của giun là: đất
Câu 8: 0.33 điểm

Thuỷ tức sinh sản bằng hình thức nào?

A.  
Thuỷ tức sinh sản vô tính đơn giản.
B.  
Thuỷ tức sinh sản hữu tính.
C.  
Thuỷ tức sinh sản kiểu tái sinh.
D.  
Thuỷ tức vừa sinh sản vô tính vừa hữu tính và có khả năng tái sinh.
Câu 9: 0.33 điểm

Trùng biến hình di chuyển bằng bộ phận nào?

A.  
roi
B.  
lông bơi
C.  
chân giả
D.  
không có bộ phận di chuyển
Câu 10: 0.33 điểm

Đặc điểm cơ quan sinh dục của Giun đũa là:

A.  
chưa phân hóa
B.  
phân tính
C.  
lưỡng tính
D.  
cả câu B và C
Câu 11: 0.33 điểm

Ruột khoang có số lượng loài khoảng

A.  
10000 loài
B.  
15000 loài
C.  
20000 loài
D.  
25000 loài
Câu 12: 0.33 điểm

Động vật đa dạng phong phú nhất ở vùng nào?

A.  
Vùng ôn đới
B.  
Vùng Bắc cực
C.  
Vùng Nam cực
D.  
Vùng nhiệt đới
Câu 13: 0.33 điểm

Giun đũa là sinh vật phân tính hay lưỡng tính?

A.  
Lưỡng tính
B.  
Phân tính
C.  
Lưỡng tính hoặc phân tính
D.  
Cả a,b và c
Câu 14: 0.33 điểm

Các động vật nguyên sinh nào có khả năng vừa dị dưỡng vừa tự dưỡng?

A.  
Trùng giày
B.  
Trùng biến hình
C.  
Trùng sốt rét
D.  
Trùng roi xanh
Câu 15: 0.33 điểm

Các động vật nguyên sinh nào sau đây có hình thức sinh sản phân đôi và tiếp hợp?

A.  
Trùng giày
B.  
Trùng biến hình
C.  
Trùng sốt rét
D.  
Trùng roi xanh
Câu 16: 0.33 điểm

Đặc điểm nào sau đây có ở trùng biến hình?

A.  
Có roi
B.  
Có chân giả
C.  
Có lông bơi
D.  
Bộ phận di chuyển tiêu giảm
Câu 17: 0.33 điểm

Đặc điểm nào ở đây không có ở sứa?

A.  
Cơ thể đối xứng toả tròn
B.  
Sống di chuyển thường xuyên
C.  
Kiểu ruột hình túi
D.  
Sống thành tập đoàn
Câu 18: 0.33 điểm

Đặc điểm nào dưới đây không có ở sán lá gan và sán dây?

A.  
Giác bám phát triển
B.  
Cơ thể dẹp và đối xứng 2 bên
C.  
Mắt và lông bơi phát triển
D.  
Ruột phân nhánh chưa có hậu môn
Câu 19: 0.33 điểm

Đặc điểm nào dưới đây không có ở sán lông?

A.  
Cơ thể dẹp đối xứng 2 bên
B.  
Có giác bám phát triển
C.  
Mắt và lông bơi phát triển
D.  
Ruột phân nhánh chưa có hậu môn
Câu 20: 0.33 điểm

Nơi kí sinh của giun kim

A.  
Ruột non
B.  
Ruột già
C.  
Ruột thẳng
D.  
Tá tràng
Câu 21: 0.33 điểm

Nơi kí sinh của giun đũa

A.  
Dạ dày
B.  
Ruột non
C.  
Ruột già
D.  
Ruột thẳng
Câu 22: 0.33 điểm

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thuỷ tức?

A.  
Hình trụ
B.  
Miệng ở dưới
C.  
Đối xứng tỏa tròn
D.  
Di chuyển bằng tua miệng
Câu 23: 0.33 điểm

Khi mưa to đất ngập nước giun chui lên mặt đất vì

A.  
Tìm kiếm thức ăn
B.  
Thiếu ánh sáng
C.  
Do thiếu không khí để hô hấp
D.  
Do đất ngập nước
Câu 24: 0.33 điểm

Kiểu di chuyển của thuỷ tức là:

A.  
Kiểu sâu đo
B.  
Kiểu lộn đầu
C.  
Kiểu bơi
D.  
Cả A và B
Câu 25: 0.33 điểm

Giun đất hô hấp bằng:

A.  
Da
B.  
Mang
C.  
Da và mang
D.  
phổi
Câu 26: 0.33 điểm

Cấu tạo của trùng roi là:

A.  
Cơ thể hình dù, có lông bơi.
B.  
Cơ thể hình trụ, có chân giả.
C.  
Cơ thể hình thoi, có diệp lục, có roi.
D.  
Cơ thể hình thoi, có lông bơi.
Câu 27: 0.33 điểm

Khi gặp điều kiện sống không thuận lợi, động vật nguyên sinh

A.  
Nằm im bất động
B.  
Sẽ chết
C.  
Sẽ dồn vào một chỗ
D.  
Sẽ kết bào xác
Câu 28: 0.33 điểm

Người bị nhiễm sán dây là do ăn phải:

A.  
Trứng sán có trong rau
B.  
Nang sán có trong thịt của lợn, bò
C.  
Ốc có ấu trùng của sán
D.  
Các loại thức ăn rau, ốc, thịt có trứng sán
Câu 29: 0.33 điểm

Tôm được xếp vào ngành chân khớp vì:

A.  
Cơ thể chia làm 2 phần: đầu ngực và bụng.
B.  
Có phần phụ phân đốt, khớp động với nhau.
C.  
Thở bằng mang.
D.  
Chân chia làm nhiều khớp khác nhau.
Câu 30: 0.33 điểm

Chấu chấu có những hình thức di chuyển nào?

A.  
Bay
B.  
C.  
Nhảy
D.  
Cả A, B, C

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK1 môn Sinh 7 năm 2020Sinh học

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

114,6818,817

Đề thi giữa HK1 môn Sinh học 7 năm 2020Sinh học

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

105,8698,138

Đề thi giữa HK1 môn Sinh học 7 năm 2020Sinh học

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

102,2027,857

Đề thi giữa HK1 môn Sinh học 7 năm 2020Sinh học

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

96,9167,450

Đề thi giữa HK1 môn Sinh học 7 năm 2020Sinh học

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

107,9398,297

Đề thi giữa HK1 môn Sinh học 7 năm 2020Sinh học

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

123,8499,520

Đề thi giữa HK1 môn Sinh học 11 năm 2020Sinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

123,6209,505

Đề thi giữa HK1 môn Sinh 8 năm 2020Sinh học

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

133,65910,278

Đề thi giữa HK1 môn Sinh 8 năm 2020Sinh học

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

128,7669,902