thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021

Đề thi học kỳ, Địa Lý Lớp 6

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: ĐỊA 6

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

133,197 lượt xem 10,242 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm

Lượng mưa trung bình năm ở nước ta rơi vào khoảng:

A.  
1300 – 1800mm
B.  
1400 – 1900mm
C.  
1500 – 2000mm
D.  
1600 – 2100mm
Câu 2: 0.33 điểm

Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở:

A.  
Nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây
B.  
Nửa cầu Nam và nửa cầu Đông
C.  
Nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông.
D.  
Nửa cầu Nam và nửa cầu Tây
Câu 3: 0.33 điểm

Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường:

A.  
Kinh tuyến.
B.  
Kinh tuyến gốc.
C.  
Vĩ tuyến.
D.  
Vĩ tuyến gốc.
Câu 4: 0.33 điểm

Những vòng tròn trên quả Địa Cầu vuông góc với các kinh tuyến là những đường:

A.  
Kinh tuyến.
B.  
Kinh tuyến gốc.
C.  
Vĩ tuyến.
D.  
Vĩ tuyến gốc.
Câu 5: 0.33 điểm

Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng:

A.  
0o
B.  
30o
C.  
90o
D.  
180o
Câu 6: 0.33 điểm

Mỏ không phải mỏ nội sinh là:

A.  
Vàng, bạc
B.  
Đồng, chì
C.  
Đồng, sắt
D.  
Than đá, cao lanh
Câu 7: 0.33 điểm

Ở nước ta khoáng sản Apatit tập trung chủ yếu ở:

A.  
Thái Nguyên
B.  
Lào Cai
C.  
Cao Bằng
D.  
Quảng Ninh
Câu 8: 0.33 điểm

Tầng có độ cao trung bình khoảng 16km là tầng:

A.  
Tầng đối lưu
B.  
Tầng bình lưu
C.  
Tầng ion
D.  
Tầng ô dôn
Câu 9: 0.33 điểm

Khối khí lạnh hình thành ở:

A.  
Trên các biển
B.  
Trên vùng núi cao
C.  
Vùng vĩ độ cao
D.  
Vùng vĩ độ thấp
Câu 10: 0.33 điểm

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đai khí áp cao?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 11: 0.33 điểm

Khả năng thu nhận hơi nước của không khí càng nhiều khi:

A.  
Nhiệt độ không khí tăng
B.  
Không khí bốc lên cao
C.  
Nhiệt độ không khí giảm
D.  
Không khí hạ xuống thấp
Câu 12: 0.33 điểm

Chọn câu đúng nhất. Khoáng sản là gì?

A.  
Các tích tụ tự nhiên của khoáng vật
B.  
Các loại đá và khoáng vật có ích
C.  
Các loại đá do nhiều loại khoáng vật khác nhau
D.  
Các loại nham thạch từ các trận động đất
Câu 13: 0.33 điểm

Loại khoáng sản không phải khoáng kim loại màu là:

A.  
than đá
B.  
đồng
C.  
chì
D.  
vàng
Câu 14: 0.33 điểm

Tầng đối lưu là tầng khí quyển nằm:

A.  
sát mặt đất
B.  
giữu tầng ion và nhiệt
C.  
dưới tầng cao của khí quyển
D.  
trên tầng cao của khí quyển
Câu 15: 0.33 điểm

Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra trong một thời gian:

A.  
ngắn nhất định không thay đổi
B.  
ngắn nhất định ở một nơi
C.  
xảy ra khắp mọi nơi và không thay đổi.
D.  
dài và trở thành quy luật
Câu 16: 0.33 điểm

Ở nước ta có hoạt động của gió hành tinh:

A.  
Gió biển
B.  
Gió Mậu dịch
C.  
Gió đất
D.  
Gió mùa
Câu 17: 0.33 điểm

Trên Trái Đất, nước ngọt chiếm bao nhiêu trong toàn bộ khối lượng nước trên Trái Đất?

A.  
2%
B.  
3%
C.  
4%
D.  
5%
Câu 18: 0.33 điểm

Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là:

A.  
Khí cacbonic
B.  
Khí nito
C.  
Hơi nước
D.  
Oxi
Câu 19: 0.33 điểm

Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100m thì nhiệt độ giảm đi:

A.  
0,30C.
B.  
0,40C.
C.  
0,50C.
D.  
0,60C.
Câu 20: 0.33 điểm

Khối khí lạnh hình thành ở vùng:

A.  
Biển và đại dương.Khối khí lạnh hình thành ở vùng:
B.  
Đất liền.
C.  
Vùng vĩ độ thấp.
D.  
Vùng vĩ độ cao.
Câu 21: 0.33 điểm

Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển ra:

A.  
2 tầng
B.  
3 tầng
C.  
4 tầng
D.  
5 tầng
Câu 22: 0.33 điểm

Tầng khí quyển nằm sát mặt đất là:

A.  
Tầng đối lưu
B.  
Tầng Ion nhiệt
C.  
Tầng cao của khí quyển
D.  
Tầng bình lưu
Câu 23: 0.33 điểm

Tầng đối lưu có độ cao trung bình vào khoảng:

A.  
12km
B.  
14km
C.  
16km
D.  
18km
Câu 24: 0.33 điểm

Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt là:

A.  
đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.
B.  
bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.
C.  
đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.
D.  
bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.
Câu 25: 0.33 điểm

Việc đặt tên cho các khối khí dựa vào:

A.  
Nhiệt độ của khối khí.
B.  
Khí áp và độ ẩm của khối khí.
C.  
Vị trí hình thành và bề mặt tiếp xúc.
D.  
Độ cao của khối khí.
Câu 26: 0.33 điểm

Các hiện tượng khí tượng như: mây, mưa, sấm, chớp... hầu hết xảy ra ở:

A.  
tầng đối lưu.
B.  
tầng bình lưu.
C.  
tầng nhiệt.
D.  
tầng cao của khí quyển.
Câu 27: 0.33 điểm

Các tầng cao của khí quyển không có đặc điểm là:

A.  
Từ 80km trở lên
B.  
Không khí cực loãng.
C.  
Không có quan hệ với đời sống con người
D.  
Có quan hệ mật thiết với đời sống con người
Câu 28: 0.33 điểm

Tại sao ở các dãy núi cao có sự khác nhau về nhiệt độ dưới chân núi và trên đỉnh núi?

A.  
Càng lên cao nhiệt độ càng tăng
B.  
Càng lên cao nhiệt độ càng giảm
C.  
Nhiệt độ tăng mạnh khi xuống dốc
D.  
Trên cao nhận được bức xạ nhiều hơn
Câu 29: 0.33 điểm

Khi đo nhiệt độ không khí người ta phải đặt nhiệt kế:

A.  
Ngoài trời nắng, cách mặt đất 3m
B.  
Nơi mát, cách mặt đất 1m
C.  
Ngoài trời, sát mặt đất
D.  
Trong bóng râm, cách mặt đất 2m.
Câu 30: 0.33 điểm

Nhiệt độ trung bình ngày là kết quả tổng cộng nhiệt độ 3 lần trong ngày vào các thời điểm:

A.  
9 giờ, 16 giờ, 24 giờ
B.  
6 giờ, 14 giờ, 22 giờ
C.  
5 giờ, 13 giờ, 21 giờ
D.  
7 giờ, 15 giờ, 23 giờ

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021Địa lý

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

117,7009,049

Đề thi giữa HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021Địa lý

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

133,52010,265

Đề thi giữa HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021Địa lý

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

112,6248,658

Đề thi giữa HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021Địa lý

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

124,1639,546

Đề thi giữa HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021Địa lý

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

125,0759,616

Đề thi giữa HK2 môn Địa Lý 7 năm 2021Địa lý

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

99,3377,636

Đề thi giữa HK2 môn Địa Lý 8 năm 2021Địa lý

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

92,5017,111

Đề thi giữa HK2 môn Địa Lý 8 năm 2021Địa lý

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

93,1907,164

Đề thi giữa HK2 môn Địa Lý 8 năm 2021Địa lý

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

134,10310,310