thumbnail

Đề thi HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020 - Đề thi học kỳ

Khám phá đề thi HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020, được thiết kế theo chương trình học lớp 6 nhằm đánh giá toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Đề thi được biên soạn với cấu trúc logic và kèm đáp án chi tiết, giúp học sinh tự kiểm tra và củng cố kiến thức, từ đó nâng cao khả năng giao tiếp và tiếp thu kiến thức.

Từ khoá: đề thi HK1 Tiếng Anh 6 đề thi học kỳ ôn tập tiếng Anh đề thi 2020 học sinh lớp 6 kiểm tra kỹ năng

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: ANH 6

Số câu hỏi: 27 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

129,314 lượt xem 9,944 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.37 điểm

Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others: chair, teacher, school, children

A.  
chair
B.  
teacher
C.  
school
D.  
children
Câu 2: 0.37 điểm

Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others: goes, watches, boxes, brushes

A.  
goes
B.  
watches
C.  
boxes
D.  
brushes
Câu 3: 0.37 điểm

Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others: house, home, hotel, hour

A.  
house
B.  
home
C.  
hotel
D.  
hour
Câu 4: 0.37 điểm

Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others: truck, bus, ruler, lunch

A.  
truck
B.  
bus
C.  
ruler
D.  
lunch
Câu 5: 0.37 điểm

Find the mistake: Every mornings, he eats breakfast at home.

A.  
mornings
B.  
eats
C.  
at
D.  
home
Câu 6: 0.37 điểm

Find the mistake: There are four hundreds students in the school.

A.  
are
B.  
hundreds
C.  
students
D.  
in
Câu 7: 0.37 điểm

Find the mistake: Which time do you get up?

A.  
Which
B.  
time
C.  
get
D.  
up
Câu 8: 0.37 điểm

Find the mistake: Is your school on the country or in the city?

A.  
your
B.  
on
C.  
or
D.  
in
Câu 9: 0.37 điểm

Find the mistake: How many classrooms are there in Phong school?

A.  
How
B.  
classrooms
C.  
there
D.  
Phong
Câu 10: 0.37 điểm

What _____ his brother do?

A.  
do
B.  
does
C.  
is
D.  
be
Câu 11: 0.37 điểm

“_____ is my book?”- “It ‘s on the table.”

A.  
Where
B.  
What
C.  
How
D.  
When
Câu 12: 0.37 điểm

My mother is _____ home.

A.  
in
B.  
at
C.  
on
D.  
of
Câu 13: 0.37 điểm

____ sports do you play? => I play badminton.

A.  
When
B.  
Where
C.  
Which
D.  
How
Câu 14: 0.37 điểm

Are these your children and what are _____ names?

A.  
his
B.  
her
C.  
their
D.  
our
Câu 15: 0.37 điểm

How much meat do you need ? - I need a kilo _____ meat.

A.  
on
B.  
in
C.  
with
D.  
of
Câu 16: 0.37 điểm

Nga _____ long black hair.

A.  
have
B.  
has
C.  
with
D.  
is
Câu 17: 0.37 điểm

Hi. My name is John. What’s _____ name? - My name’s Lan.

A.  
my
B.  
her
C.  
his
D.  
your
Câu 18: 0.37 điểm

How many books does Ba _____? - He has eight.

A.  
have
B.  
has
C.  
to have
D.  
having
Câu 19: 0.37 điểm

Does Lan have Math on Tuesday? - No, she _____.

A.  
don’t
B.  
doesn’t
C.  
hasn’t
D.  
haven’t
Câu 20: 0.37 điểm

She _____ her teeth every evening.

A.  
brush
B.  
to brush
C.  
brushing
D.  
brushes
Câu 21: 0.37 điểm

What is she doing now? - She _____ to music

A.  
listen
B.  
listens
C.  
is listening
D.  
listening
Câu 22: 0.37 điểm

He has breakfast _____ six o’clock.

A.  
in
B.  
at
C.  
on
D.  
for
Câu 23: 0.37 điểm

My school is _____ to a hospital.

A.  
near
B.  
beside
C.  
next
D.  
between
Câu 24: 0.37 điểm

_____ is Nam’s school? - It’s in the country.

A.  
Where
B.  
How
C.  
When
D.  
What
Câu 25: 0.37 điểm

There _____ any flowers in the living room.

A.  
is
B.  
isn’t
C.  
are
D.  
aren’t
Câu 26: 0.37 điểm

Minh: “Well, I must go now. Talk to you later.”

Nga: “.………”.

A.  
Fine, thanks
B.  
You’re welcome
C.  
OK. See you
D.  
Oh, that’s interesting
Câu 27: 0.37 điểm

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

A.  
wake up
B.  
does exercise
C.  
gets up
D.  
plays
E.  
washes

Đề thi tương tự

Đề thi HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020 - Đề thi học kỳTiếng Anh

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

122,7959,443

Đề thi HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020Tiếng Anh

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

108,3198,329

Đề thi HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020Tiếng Anh

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

97,5017,497

Đề thi HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020Tiếng Anh

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

96,2057,397

Đề thi HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020Tiếng Anh

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

112,2928,634

Đề thi HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020Tiếng Anh

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

109,7628,440

Đề thi HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020Tiếng Anh

1 mã đề 26 câu hỏi 1 giờ

135,36510,410

Đề thi HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020Tiếng Anh

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

130,71210,051

Đề thi HK1 môn Tiếng Anh 6 năm 2020Tiếng Anh

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

126,6189,736