thumbnail

Đề thi thử THPT QG môn Sinh năm 2019

Thi THPTQG, Sinh Học

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Sinh Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧬📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

115,386 lượt xem 8,873 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Trật tự nào sau đây của chuỗi thức ăn là không đúng?

A.  
Lúa → Chuột→ Mèo→ Diều hâu
B.  
Lúa → Rắn→ Chim→ Diều hâu
C.  
Lúa → Chuột→ Rắn→ Diều hâu
D.  
Lúa → Chuột→ Cú→ Diều hâu
Câu 2: 0.25 điểm

Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

A.  
sự tiến hoá song hành
B.  
sự tiến hoá phân li
C.  
sự tiến hoá đồng quy
D.  
phản ánh nguồn gốc chung
Câu 3: 0.25 điểm

Ở động vật biến nhiệt, nhiệt độ môi trường càng cao thì chu kỳ sống của chúng

A.  
càng dài
B.  
không đổi
C.  
luôn thay đổi
D.  
càng ngắn
Câu 4: 0.25 điểm

Sự tự phối xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm

A.  
tăng tốc độ tiến hoá của quẩn thể
B.  
tăng biến dị tổ hợp trong quần thể
C.  
tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp
D.  
tăng sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình
Câu 5: 0.25 điểm

Trong kĩ thuật chuyển gen, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng

A.  
có tốc độ sinh sản nhanh
B.  
thích nghi cao với môi trường
C.  
dễ phát sinh biến dị
D.  
có cấu tạo cơ thể đơn giản
Câu 6: 0.25 điểm

Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là 2n + 1, đó là dạng đột biến

A.  
thể tam nhiễm
B.  
thể đa nhiễm
C.  
thể khuyết nhiễm
D.  
thể một nhiễm
Câu 7: 0.25 điểm

Hình thành loài xảy ra nhanh nhất bằng con đường

A.  
cách li địa lí
B.  
lai xa và đa bội hoá
C.  
cách li sinh thái
D.  
cách li tập tính
Câu 8: 0.25 điểm

Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây phản ánh về sự di truyền 2 cặp gen tương tác bổ sung ?

A.  
15 : 1
B.  
12 : 3 : 1
C.  
13 : 3
D.  
9 : 7
Câu 9: 0.25 điểm

Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất quy định, người ta thường sử dụng phương pháp

A.  
lai khác dòng
B.  
lai xa
C.  
lai thuận nghịch
D.  
lai phân tích
Câu 10: 0.25 điểm

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

A.  
điều hoà sự tổng hợp prôtêin
B.  
tổng hợp các prôtêin cùng loại
C.  
tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
D.  
tổng hợp được nhiều loại prôtêin
Câu 11: 0.25 điểm

Theo mô hình operon Lac, prôtêin ức chế bị mất tác dụng vì

A.  
lactôzơ gắn vào làm gen điều hòa không hoạt động
B.  
prôtêin ức chế bị phân hủy khi có mặt lactôzơ
C.  
gen cấu trúc tạo sản phẩm làm gen điều hoà bị bất hoạt
D.  
lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó
Câu 12: 0.25 điểm

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

A.  
sợi siêu xoắn
B.  
nuclêôxôm
C.  
sợi nhiễm sắc
D.  
sợi cơ bản
Câu 13: 0.25 điểm

Tạo giống mới bằng công nghệ tế bào ở thực vật không có kĩ thuật

A.  
nuôi cấy mô
B.  
dung hợp tế bào trần
C.  
nuôi cấy hạt phấn
D.  
cấy truyền phôi
Câu 14: 0.25 điểm

Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội, người ta thường sử dụng phép lai

A.  
lai phân tính
B.  
lai thuận nghịch
C.  
lai phân tích
D.  
tự thụ phấn
Câu 15: 0.25 điểm

Thể đột biến là những cá thể mang

A.  
các biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của ngoại cảnh
B.  
đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
C.  
đột biến làm biến đổi vật chất di truyền
D.  
đột biến lặn đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
Câu 16: 0.25 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

A.  
Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%
B.  
Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
C.  
Tần số hoán vị gen luôn nhỏ hơn 50%
D.  
Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%
Câu 17: 0.25 điểm

Quy trình chọn giống gồm các bước:

A.  
tạo nguồn nguyên liệu → đánh giá chất lượng giống → chọn lọc → đưa giống tốt ra sản xuất đại trà
B.  
tạo nguồn nguyên liệu → chọn lọc → đánh giá chất lượng giống → đưa giống tốt ra sản xuất đại trà
C.  
Tạo nguồn nguyên liệu → cho tự thụ phấn → tạo dòng thuần → chọn lọc → đưa giống tốt ra sản xuất đại trà
D.  
Tạo nguồn nguyên liệu→ tạo dòng thuần → đánh giá chất lượng giống → đưa giống tốt ra sản xuất đại trà
Câu 18: 0.25 điểm

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. Chuỗi polipeptit tương ứng do gen này tổng hợp

A.  
mất một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit
B.  
có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptit
C.  
thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit
D.  
có thể thay đổi các axit amin từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polipeptit
Câu 19: 0.25 điểm

Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là

A.  
phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen
B.  
nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
C.  
tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
D.  
củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen
Câu 20: 0.25 điểm

Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định. Cây thân cao 2n + 1 có kiểu gen AAa tự thụ phấn thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

A.  
5 cao: 1 thấp
B.  
3 cao: 1 thấp
C.  
35 cao: 1 thấp
D.  
11 cao: 1 thấp
Câu 21: 0.25 điểm

Quần thể giao phối nào sau đây có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng?

A.  
36%AA: 28%Aa: 36%aa
B.  
25%AA: 11%Aa: 64%aa
C.  
2,25%AA: 25,5%Aa: 72,25%aa
D.  
16%AA: 20%Aa: 64%aa
Câu 22: 0.25 điểm

Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?

A.  
Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn
B.  
Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn cá chép vì có giới hạn chịu nhiệt dưới cao hơn
C.  
Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn cá chép vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn
D.  
Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt dưới thấp hơn
Câu 23: 0.25 điểm

Một NST có trình tự các gen như sau ABCDEFG*HI. Do rối loạn trong giảm phân đã tạo ra 1 giao tử có NST trên với trình tự các gen là ABCDEH*GFI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra đột biến

A.  
đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể
B.  
chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể
C.  
chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST
D.  
đảo đoạn chứa tâm động và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc
Câu 24: 0.25 điểm

Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) × aaBb (xanh, nhăn)

A.  
3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn
B.  
1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
C.  
3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
D.  
9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
Câu 25: 0.25 điểm

Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 gặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân li độc lập. Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5 cm. Cây cao nhất có nhiều cao là 100 cm. Cây lai được tạo ra từ phép lai giữa cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao là

A.  
80 cm
B.  
85 cm
C.  
75 cm
D.  
70 cm
Câu 26: 0.25 điểm

Cho các dữ kiện sau:

I. Các vùng đất quanh đầm bị xói mòn, làm cho đáy đầm bị nông dần.

II. Các loài sinh vật nổi ít dần, các loài động vật chuyển vào sống trong lòng đầm ngày một nhiều.

III. Trong đầm nước có nhiều loài thủy sinh ở các tầng nước khác nhau, các loài rong rêu và cây cỏ mọc ven bờ đầm.

IV. Đầm nước nông biến thành vùng đất trũng. Cỏ và cây bụi dần dần đến sống trong đầm.

V. Hình thành cây bụi và cây gỗ.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện diễn thế ở đầm nước nông?

A.  
I→III → II →IV→V
B.  
I →III→II→V →IV
C.  
I→II→III→IV→V
D.  
I→II→III→V→IV
Câu 27: 0.25 điểm

Nội dung chủ yếu của thuyết “ ra đi từ Châu Phi” cho rằng

A.  
người H. sapiens hình thành từ loài người H. erectus ở các châu lục khác nhau sau đó di cư sang châu PhI
B.  
người H. sapiens hình thành từ loài người H. erectus ở châu Phi sau đó di cư sang các châu lục khác
C.  
người H. erectus từ châu phi di cư sang các châu lục khác sau đó tiến hóa thành H. sapiens
D.  
người H. erectus được hình thành từ loài người H. habilis sau đó di cư sang các châu lục khác
Câu 28: 0.25 điểm

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây tạo ra ở đời con nhiều loại kiểu gen và kiểu hình nhất ?

A.  
AaBb × AaBb
B.  
AaXBXb × AaXBY
C.  
Ab/aB × Ab/aB
D.  
AaXBXb × AaXbY
Câu 29: 0.25 điểm

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về tác động của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại?

(1). Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.

(2). Trong môi trường ổn định, chọn lọc tự nhiên vẫn không ngừng tác động.

(3). Chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hoàn toàn alen trội gây chết ra khỏi quần thể.

(4). Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội.

(5). Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen nhanh hay chậm còn phụ thuộc vào chọn lọc chống lại alen lặn hay chống lại alen trội.

(6). Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, dẫn đến làm biến đổi tần số alen của quần thể.

A.  
1
B.  
3
C.  
4
D.  
2
Câu 30: 0.25 điểm

Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau

(1)AaaaBBbb × AAAABBbb (2)AAaaBBBB × AAAABBbb

(3)AaaaBBbb × AAAaBbbb (4)AAAaBbbb × AAABBBb

Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho ra giao tử lưỡng bội và có khả năng thụ tinh bình thường. Theo lý thuyết, trong các phép lai trên có bao nhiêu phép lai cho đời con có 9 loại kiểu gen?

A.  
2
B.  
4
C.  
1
D.  
3
Câu 31: 0.25 điểm

Cho một số bệnh, tật, hội chứng di truyền ở người:

(1)Tật có túm lông trên vành tai

(2)Hội chứng Đao

(3)Tật xương chi ngắn

(4)Bệnh phêninkêtô niệu

(5)Bệnh bạch tạng

(6)Hội chứng Tơcnơ

(7)Bệnh ung thư máu

(8)Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm

(9) Bệnh mù màu

Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền do đột biến gen?

A.  
5
B.  
6
C.  
3
D.  
4
Câu 32: 0.25 điểm

Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, các gen phân li độc lập, alen trội là trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra. Cho phép lai AaBbDdeeHh × AaBbDdEeHH. Theo lí thuyết, số cá thể có kiểu hình mang 3 tính trạng trội, 2 tính trnagj lặn ở F1 chiếm tỉ lệ là

A.  
9128\frac{9}{{128}}
B.  
27128\frac{{27}}{{128}}
C.  
332\frac{3}{{32}}
D.  
932\frac{9}{{32}}
Câu 33: 0.25 điểm

Quan niệm của Đacuyn về cơ chế tiến hóa :

(1). phần lớn các biến dị cá thể không được di truyền cho thế hệ sau.

(2). kết quả của CLTN đã tạo nên nhiều loài sinh vật có kiểu gen thích nghi với môi trường.

(3). CLTN tác động lên cá thể hoặc quần thể.

(4). biến dị là cá thể là nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho tiến hóa và chọn giống.

(5). số lượng cá thể mang kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi sẽ ngày một tăng do khả năng sống sót và khả năng sinh sản cao.

(6). các cá thể mang những biến dị thích nghi với môi trường sẽ được CLTN giữ lại, các cá thể mang biến dị không thích nghi với môi trường sẽ bị CLTN đào thải.

(7). loài mới được hình thành dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân li tính trạng từ một nguồn gốc chung.

Phương án đúng là

A.  
(4), (6), (7)
B.  
(1), (2), (4)
C.  
(2), (5), (7)
D.  
(1), (3), (4)
Câu 34: 0.25 điểm

Trong các ví dụ dưới đây, có bao nhiêu ví dụ nói về sự biến động cá thể trong quần thể theo chu kì?

I. Ếch, nhái có nhiều vào mùa mưa.

II. Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát và ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8oC.
III. Số lượng bò sát, chim nhỏ, thú thuộc bộ Gặm nhắm thường giảm mạnh sau những trận lụt ở miền Bắc và miền Trung ở nước ta.

IV. Rừng tràm U Minh Thượng bị cháy vào tháng 3 năm 2002 đã xua đuổi và giết chết rất nhiều sinh vật rừng.

V. Số lượng cá thể của các loài thực vật nổi tăng vào ban ngày, giảm vào ban đêm.

VI. Ở đồng rêu phương Bắc, theo chu kì 3-4 năm/lần, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm, đúng theo chu kì biến động của chuột lemmut (con mồi chủ yếu của cáo)

VII. Cá cơm ở vùng biển Pêru có chu kì biến động khoảng 10-12 năm, khi có dòng nước nóng chảy về làm cá chết hàng loạt.

VIII. Số lượng cá thu giảm mạnh do sự đánh bắt quá mức của ngư dân ven biển.

IX. Số lượng thỏ ở Australia giảm vì bệnh u nhầy.

A.  
6
B.  
5
C.  
7
D.  
4
Câu 35: 0.25 điểm

Ở người gen IA quy định máu A, gen IB quy định máu B, IOIO quy định máu O, IAIB quy định máu AB. Một quần thể người khi đạt trạng thái cân bằng có số người mang máu B (kiểu gen IBIB và IBIO) chiếm tỉ lệ 21%, máu A (kiểu gen IAIA và IAIO) chiếm tỉ lệ 45%, nhóm máu AB (kiểu gen IAIB) chiếm 30%, còn lại là máu O. Tần số tương đối của các alen IA, IB, IO trong quần thể này là:

A.  
IA = 0.5 , IB = 0.3 , IO = 0.2
B.  
IA = 0.2 , IB = 0.7 , IO = 0.1
C.  
IA = 0.4 , IB = 0.2 , IO = 0.4
D.  
IA = 0.6 , IB = 0.1 , IO = 0.3
Câu 36: 0.25 điểm

Khi thống kê tỉ lệ cá đánh bắt trong các mẻ lưới ở 3 vùng khác nhau, người ta thu được kết quả như sau:

Vùng/Nhóm tuổi

Trước sinh sản

Đang sinh sản

Sau sinh sản

A 79% 19% 2%
B 52% 38% 10%
C 8% 17% 75%

Kết luận được rút ra về hiện trạng khai thác cá ở 3 vùng trên là:

A.  
Vùng A: Chưa khai thác hết tiềm năng; vùng B: Khai thác quá mức; vùng C: Khai thác hợp lý
B.  
Vùng A: Khai thác quá mức; vùng B: Khai thác hợp lý; vùng C: Khai thác chưa hết tiềm năng
C.  
Vùng A: Khai thác hợp lý; vùng B: Chưa khai thác hết tiềm năng; vùng C: Khai thác hợp lý
D.  
Vùng A: Chưa khai thác hết tiềm năng; vùng B: Khai thác hợp lý; vùng C: Khai thác quá mức
Câu 37: 0.25 điểm

Một số tế bào vi khuẩn E. coli chứa N14 được nuôi trong môi trường chứa N15. Sau 2 thế hệ người ta chuyển sang môi trường nuôi cấy có chứa N14, để cho mỗi tế bào nhân đôi thêm 2 lần nữa. Trong tổng số ADN con tạo thành, có 42 phân tử ADN chỉ chứa một mạch đơn N15. Biết không xảy ra đột biến, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Số tế bào vi khuẩn E. coli ban đầu là 7.

II. Trong tổng số ADN con tạo thành, có 42 phân tử ADN chỉ chứa một mạch đơn N14.

III. Trong số ADN con sinh ra từ lần nhân đôi cuối cùng, có 70 phân tử ADN chứa hoàn toàn N14.

IV. Nếu cho tất cả các phân tử ADN con sinh ra từ lần nhân đôi cuối cùng tiếp tục nhân đôi thêm một số lần nữa trong môi trường N15, khi kết thúc nhân đôi sẽ có 182 phân tử ADN con chỉ chứa 1 mạch đơn N14.

A.  
1
B.  
3
C.  
4
D.  
2
Câu 38: 0.25 điểm

Cho phép lai (P) ở một loài động vật: ♀ \frac{{AB}}{{ab}}{\rm{Dd}}{X^E}{X^e}\) x ♂ \(\frac{{Ab}}{{aB}}{\rm{Dd}}{X^E}Y thu được F1. Biết rằng mỗi gen qui định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến, con đực không xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với F1?

I. Có 12 loại kiểu hình.

II. Nếu con cái hoán vị gen với tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình mang 4 tính trạng trội là 9/32.

III. Nếu con cái hoán vị gen với tần số 10% thì tỉ lệ kiểu hình mang 4 tính trạng trội là 9/32.

IV. Nếu (P) không xảy ra hoán vị gen thì đời con có 36 loại kiểu gen.

A.  
1
B.  
3
C.  
4
D.  
2
Câu 39: 0.25 điểm

Cho tự thụ phấn P dị hợp ba cặp gen (Aa, Bb, Dd) có kiểu hình cây cao, hạt vàng, chín sớm thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình như sau: 3 cây cao hạt vàng chín muộn; 6 cây cao hạt vàng chín sớm; 3 cây cao hạt trắng chín sớm; 1 cây thấp hạt vàng chín muộn; 2 cây thấp hạt vàng chín sớm; 1 cây thấp hạt trắng chín sớm. Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

1. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng màu sắc hạt và thời gian chín di truyền theo quy luật hoán vị gen với tần số hoán vị gen bằng 40%.

2. Kiểu gen của P là: AaBdbDAa\frac{{Bd}}{{bD}}

3. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp về ba cặp gen ở F1 chiếm tỉ lệ 25%.

4. Ở F1 có 9 loại kiểu gen.

5. Khi cho P lai phân tích, tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội là 25 %.

A.  
1
B.  
3
C.  
4
D.  
2
Câu 40: 0.25 điểm

Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định.

Hình ảnh

Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng mang alen gây bệnh ở trạng thái dị hợp tử của cặp vợ chồng III.14 – III.15 là

A.  
27/30
B.  
8/16
C.  
7/15
D.  
13/30

Đề thi tương tự

Đề thi thử THPT QG môn Sinh năm 2019THPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

97,9707,534

Đề thi thử THPT QG môn Sinh năm 2019THPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

95,0167,307

Đề thi thử THPT QG môn Sinh năm 2019THPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

95,1737,319

Đề thi thử THPT QG môn Sinh năm 2019THPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

94,5497,271

Đề thi thử THPT QG môn Sinh năm 2019THPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

108,8978,373

Đề thi thử THPT QG môn Sinh năm 2019THPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,4188,799

Đề thi thử THPT QG môn Sinh năm 2019THPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

93,6637,203

Đề thi thử THPT QG môn Sinh năm 2019THPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

101,7837,826

Đề thi thử THPT QG môn Sinh năm 2019THPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

115,1198,853