thumbnail

Đề thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Hóa học - Đề số 3 có đáp án

Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Hóa học - Đề số 3 được xây dựng theo cấu trúc chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm bao phủ toàn bộ kiến thức Hóa học lớp 12 như este, amin, polime, kim loại và phản ứng hóa học. Tài liệu có đáp án chi tiết, giúp học sinh ôn tập hiệu quả và làm quen với dạng đề thi chính thức, từ đó nâng cao kết quả trong kỳ thi THPT Quốc gia.

Từ khoá: đề thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Hóa học đề số 3 ôn thi Hóa 12 luyện thi THPT Quốc gia bài tập trắc nghiệm Hóa học đề thi có đáp án este amin kim loại cấu trúc đề chuẩn luyện thi hóa

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Hóa Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧪📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

37,773 lượt xem 2,905 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong thành phần của xăng sinh học E5 có etanol.

(b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gốc hiđrocacbon no).

(c) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột.

(d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein.

(e) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.

Số phát biểu đúng là

A.  

3.

B.  

4.

C.  

2.

D.  

5.

Câu 2: 0.25 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Tro thực vật chứa K2CO3 cũng là một loại phân kali.

(b) Điện phân dung dịch AgNO3, thu được kim loại Ag ở catot.

(c) Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được khí CO2.

(d) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học

Số phát biểu đúng là

A.  

1.

B.  

3.

C.  

2.

D.  

4. 

Câu 3: 0.25 điểm

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.

Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ.

Phát biểu nào sau đây sai?

A.  

Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của poliancol.

B.  

Trong phản ứng ở bước 3, glucozơ đóng vai trò là chất khử.

C.  

Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.

D.  

Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là amoni gluconat.

Câu 4: 0.25 điểm
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A.  
Cr2O3.
B.  
K2Cr2O7.
C.  
CrO.
D.  
KCrO2.
Câu 5: 0.25 điểm
Cho sơ đồ chuyển hóa:
A.  
CO2, CaCl2.
B.  
CO2, Ca(OH)2.
C.  
NaHCO3, CaCl2.
D.  
NaHCO3, Ca(OH)2.
Câu 6: 0.25 điểm
Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:
A.  
4.
B.  
5.
C.  
2.
D.  
3.
Câu 7: 0.25 điểm
Sắt(II) oxit là chất rắn màu đen. Công thức của sắt(II) oxit là
A.  
FeO.
B.  
Fe2O3.
C.  
Fe(OH)3.
D.  
Fe(OH)2.
Câu 8: 0.25 điểm
Công thức phân tử của axit fomic là
A.  
C2H4O2.
B.  
C2H6O2.
C.  
CH4O.
D.  
CH2O2.
Câu 9: 0.25 điểm
Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
A.  
CaO.
B.  
CuO.
C.  
K2O.
D.  
Na2O.
Câu 10: 0.25 điểm
Chất nào sau đây là tripeptit?
A.  
Gly-Ala
B.  
Gly-Ala-Val.
C.  
Ala-Val.
D.  
Val-Gly.
Câu 11: 0.25 điểm
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A.  
Ca
B.  
Fe
C.  
Cu.
D.  
Ag.
Câu 12: 0.25 điểm
Natri clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là
A.  
Na2CO3.
B.  
KCI.
C.  
NaHCO3.
D.  
NaCl.
Câu 13: 0.25 điểm
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A.  
NaHSO4.
B.  
Na2SO4.
C.  
NaHCO3.
D.  
NaOH.
Câu 14: 0.25 điểm
Ở nhiệt độ thường kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A.  
KCI.
B.  
NaNO3.
C.  
Na2SO4.
D.  
KOH.
Câu 15: 0.25 điểm
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cũng vĩnh cửu của nước?
A.  
NaNO3, KHCO3.
B.  
NaNO3, KNO3.
C.  
NaHCO3, KNO3.
D.  
MgCl2, CaSO4.
Câu 16: 0.25 điểm
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A.  
H2SO4.
B.  
Al(OH)3.
C.  
KCI.
D.  
KOH.
Câu 17: 0.25 điểm
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A.  
Glucozơ.
B.  
Saccarozơ.
C.  
Tinh bột.
D.  
Fructozơ.
Câu 18: 0.25 điểm
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A.  
Pb2+.
B.  
Ag+.
C.  
Mg2+.
D.  
Cu2+.
Câu 19: 0.25 điểm
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A.  
Polibutadien.
B.  
Polietilen.
C.  
Poli(vinyl clorua).
D.  
Xenlulozơ.
Câu 20: 0.25 điểm
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Công thức của X là
A.  
CH3COOC2H5.
B.  
CH3COOCH3.
C.  
HCOOC2H5.
D.  
HCOOCH3.
Câu 21: 0.25 điểm
Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit sunfuric đặc, nguội?
A.  
Al.
B.  
Cu.
C.  
Mg.
D.  
Ag.
Câu 22: 0.25 điểm
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A.  
Glyxin.
B.  
Alanin.
C.  
Valin.
D.  
Lysin.
Câu 23: 0.25 điểm
Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ, khi đốt) thường sinh ra khí X. Khí X không màu, có mùi hắc, độc, nặng hơn không khí và gây ra mưa axit. Khí X là
A.  
SO2.
B.  
N2.
C.  
O2.
D.  
CH4.
Câu 24: 0.25 điểm
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A.  
Hg.
B.  
Ag.
C.  
Li.
D.  
Cu.
Câu 25: 0.25 điểm
Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là
A.  
18.
B.  
19.
C.  
16.
D.  
17.
Câu 26: 0.25 điểm
Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,24 mol khí H2. Giá trị của m là
A.  
6,48.
B.  
3,24.
C.  
4,32.
D.  
2,16.
Câu 27: 0.25 điểm
Cho Fe2O3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
A.  
FeS.
B.  
FeSO3.
C.  
Fe2(SO4)3.
D.  
FeSO4.
Câu 28: 0.25 điểm
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
A.  
CH3COOH.
B.  
C2H5COOH.
C.  
CH3OH.
D.  
HCOOH.
Câu 29: 0.25 điểm
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
A.  
Glixerol.
B.  
Fructozơ.
C.  
Xenlulozơ.
D.  
Glucozơ.
Câu 30: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.  
Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit.
B.  
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
C.  
Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polibutađien.
D.  
Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
Câu 31: 0.25 điểm
Cho 15,9 gam Na2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là
A.  
2,24.
B.  
4,48.
C.  
1,12.
D.  
3,36.
Câu 32: 0.25 điểm
Cho 10,68 gam alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.  
11,10.
B.  
16,65.
C.  
13,32.
D.  
12,88.
Câu 33: 0.25 điểm
Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 38,88 gam Ag. Giá trị của m là
A.  
64,80.
B.  
29,16.
C.  
32,40.
D.  
58,32.
Câu 34: 0.25 điểm
Hỗn hợp E gồm hai amin X (CnHmN), Y (CnHm+1N2, với n ≥ 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol E, thu được 0,02 mol N2, 0,11 mol CO2 và 0,155 mol H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.  
40,41%.
B.  
50,68%.
C.  
13,47%.
D.  
26,94%.
Câu 35: 0.25 điểm
Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,21 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2). Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 27,84 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,33 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Giá trị của a là
A.  
0,06.
B.  
0,08.
C.  
0,09.
D.  
0,12.
Câu 36: 0.25 điểm
Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H2O và 2,0 mol CO2. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 53,85 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại Na dư, thu được 0,4 mol H2. Đốt cháy toàn bộ F, thu được H2O, Na2CO3 và 0,4 mol CO2. Khối lượng của Y trong m gam T là
A.  
5,90 gam.
B.  
7,30 gam.
C.  
8,85 gam.
D.  
10,95 gam.
Câu 37: 0.25 điểm
Hòa tan hoàn toàn 24,48 gam Al2O3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3, thu được 228 gam dung dịch X. Làm lạnh X đến 20°C thì có m gam tinh thể Al(NO3)3.9H2O tách ra Biết ở 20°C, cứ 100 gam H2O hòa tan được tối đa 75,44 gam Al(NO3)3. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.  
30.
B.  
66.
C.  
17.
D.  
13.
Câu 38: 0.25 điểm
Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,48 mol hỗn hợp X gồm H2 và các hiđrocacbon mạch hở (CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10). Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch Br2 dư thì có tối đa a mol Br2 phản ứng, khối lượng bình tăng 8,26 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,74 mol O2, thu được CO2 và H2O. Giá trị của a là
A.  
0,24.
B.  
0,23.
C.  
0,21.
D.  
0,25.
Câu 39: 0.25 điểm
Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 4). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 7,43 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 86 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.  
81,66%.
B.  
80,24%.
C.  
80,74%.
D.  
81,21%.
Câu 40: 0.25 điểm
Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, Fe3O4. Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 0,775 mol HCl (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 0,06 mol H2 và 250 gam dung dịch Y. Mặt khác, hòa tan hết m gam X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Z (chứa 3 chất tan) và 0,09 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 103,22 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm FeCl3 trong Y là
A.  
3,25%.
B.  
3,90%.
C.  
2,60%.
D.  
1,30%.

Đề thi tương tự

Đề minh họa kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Hóa họcTHPT Quốc giaHoá học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

94,0707,232

Đề minh họa kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Lịch SửTHPT Quốc giaLịch sử

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,4658,263

Đề minh họa kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Tiếng AnhTHPT Quốc giaTiếng Anh

1 mã đề 14 câu hỏi 1 giờ

128,7089,897

Đề minh họa kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn SinhTHPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

100,8937,757

Đề minh họa kì thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý năm 2021THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

93,3587,176

Đề minh họa kì thi tốt nghiệp THPT môn Địa Lí năm 2021THPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

94,0597,230