thumbnail

Đề Thi Ôn Luyện Môn Lập Trình Trực Quan Cơ Sở và Nâng Cao HUBT Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội - Miễn Phí Có Đáp Án

Khám phá bộ câu hỏi ôn thi môn Lập trình trực quan cơ sở và nâng cao dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội với đầy đủ đáp án. Các câu hỏi được tổng hợp từ các kỳ thi trước, giúp bạn ôn luyện hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Tài liệu này cung cấp kiến thức toàn diện về lập trình trực quan, hỗ trợ quá trình học tập và nâng cao kỹ năng chuyên môn cho sinh viên.

Từ khoá: lập trình trực quan ôn thi Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT thi lập trình trực quan câu hỏi ôn thi miễn phí tài liệu lập trình đáp án lập trình trực quan ôn thi môn Lập trình Trực Quan thi Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Số câu hỏi: 200 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

63,855 lượt xem 4,909 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Để mở kết nối đến Server ta sử dụng phương thức ?
A.  
ketnoi.Open()
B.  
ketnoi.OpenConnection()
C.  
ketnoi.OpenDatabase()
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 2: 0.2 điểm
Để cho phép kích thước ảnh phù hợp với PictureBox, ta dùng thuộc tính?
A.  
SizeMode
B.  
Image
C.  
Size
D.  
MaximumSize
Câu 3: 0.2 điểm
Câu lệnh sau sai ở dòng nào?1. Dim ketnoi = new SqlConnection(@server=(local);database=Quanlysinhvien; integrated security=true;);2. Dim truyvan = select * from sinhvien;3. Dim cmd = new SqlCommand(ketnoi);4. Dim da = new SqlDataAdapter(cmd);
A.  
4
B.  
1
C.  
3
D.  
2
Câu 4: 0.2 điểm
Trong đối tượng Special Field, hàm Total Page Count là:
A.  
Số record tuần tự được gán vào cho tất cả record trả về cho report
B.  
Số trang
C.  
Số tuần từ đuóc gán vào tất cả các nhóm
D.  
Tổng số trang
Câu 5: 0.2 điểm
Để so sánh điều kiện lọc với cách thức lọc tương đối trong report của một trường có kiểu dữ liệu chuỗi (string), ta sử dụng ký tự đại diện nào?
A.  
Ký tự “*”
B.  
Ký tự “/”
C.  
C. Ký tự “%”
D.  
Ký tự “@”
Câu 6: 0.2 điểm
Câu lệnh sau sai ở dòng nào?1. Dim ketnoi = new SqlConnection(@server=(local);database=Quanlysinhvien; integrated security=true;);2. Dim truyvan = select * from sinhvien;3. Dim cmd = new SqlCommand(ketnoi);4. Dim da = new SqlDataAdapter(cmd);
A.  
3
B.  
1
C.  
4
D.  
2
Câu 7: 0.2 điểm
Thiết lập tên cho một DataSet, ta dùng thuộc tính nào?
A.  
A. DataSetName
B.  
B. Name
C.  
C. TableName
D.  
D. DataSetFileName
Câu 8: 0.2 điểm
Để dùng x mũ y ta dùng hàm hay phép toán nào sau đây?
A.  
exp(x,y)
B.  
x ^ y
C.  
pow(x,y)
D.  
Một hàm khác.
Câu 9: 0.2 điểm
Trong đối tượng Special Field, hàm Modification Date là
A.  
Thời gian mà report được in
B.  
Ngày tháng mà report được in
C.  
Date mà data được đọc từ database
D.  
Date mà data được đọc từ database
Câu 10: 0.2 điểm
Điều khiển nào cho phép người dùng nhập liệu giá trị ngày theo đúng quy cách yêu cầu?
A.  
TextBox
B.  
DateTimePicker
C.  
ComboBox
D.  
MonthCalendar
Câu 11: 0.2 điểm
Để thêm một phần tử mới vào ListBox ta sử dụng câu lệnh nào?
A.  
ListBox1.AddNewItem(“Xin chao”)
B.  
ListBox1.Items.AddNew(“Xin chao”)
C.  
ListBox1.Items.Add(“xin chao”)
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 12: 0.2 điểm
Trong đối tượng Special Field, hàm Group Number là
A.  
Số record tuần tự được gán vào cho tất cả record trả về cho report
B.  
Số trang
C.  
Số tuần từ được gán vào tất cả các nhóm
D.  
Tổng số trang
Câu 13: 0.2 điểm
Danh sách các mục được hiển thị trong từng menu được gọi là:
A.  
Items
B.  
Menu list
C.  
Menu items
D.  
Lists
Câu 14: 0.2 điểm
Trong VB.Net hỗ trợ cho phép tạo bao nhiêu menu?
A.  
10
B.  
7
C.  
11
D.  
8
Câu 15: 0.2 điểm
Thực hiện phép chia số nguyên a cho số nguyên b lấy phần nguyên, cách viết nào đúng?
A.  
a \ b
B.  
int (a / b)
C.  
C. a / b
D.  
D. a div b
Câu 16: 0.2 điểm
Điều khiển nào sau đây thường được chọn để ra lệnh thực thi một công việc?
A.  
Điều khiển RichTextBox
B.  
Điều khiển TreeView
C.  
Điều khiển ListView
D.  
Điều khiển Button
Câu 17: 0.2 điểm
Cho biết chương trình sau sẽ in ra kết quả gì?Public Function AAA(ByVal x As Long)For i = 2 To x - 1 x = x * iNext AAA = xEnd Function Sub Main()Console.WriteLine("Ket qua : " & AAA(5)) Console.ReadLine()End Sub
A.  
120
B.  
5
C.  
240
D.  
Chương trình báo lỗi.
Câu 18: 0.2 điểm
Cho đoạn lệnh sau, hãy cho biết chức năng của lệnh Console.ReadKey()?Sub Main() Console.WriteLine(Console.ReadLine()) Console.ReadKey()End Sub
A.  
Dùng để đọc dữ liệu từ bàn phím.
B.  
Lệnh này dùng để in giá trị ra màn hình console.
C.  
Lệnh này đọc 1 ký tự từ bàn phím và trả về kiểu số nguyên.
D.  
Dùng với mục đích dừng màn hình để xem kết quả.
Câu 19: 0.2 điểm
Thuật ngữ IDE là?
A.  
Integrated Design Environment.
B.  
Integrated Development Environment.
C.  
Interior Development Environment.
D.  
Interior Design Environment.
Câu 20: 0.2 điểm
Để biết trạng thái kết nối của đối tượng Connection, ta dùng?
A.  
A. State
B.  
B. Status
C.  
C. IsState
D.  
D. Check
Câu 21: 0.2 điểm
Thực hiện phép chia số nguyên a cho số nguyên b lấy phần dư, cách viết nào đúng?
A.  
a % b
B.  
a / b
C.  
a mod b
D.  
a \ b
Câu 22: 0.2 điểm
Cú pháp khai báo và khởi tạo đối tượng SqlCommand
A.  
A. Dim cmd = New SqlCommand()
B.  
B. Dim cmd = SqlCommand()
C.  
C. Dim cmd as SqlCommand()
D.  
D. Dim cmd as Command
Câu 23: 0.2 điểm
Report Header là gì?
A.  
Xuất hiện trên cùng của trang đầu tiên trong report
B.  
Xuất hiện cuối cùng của trang trong report
C.  
Xuất hiện trên cùng của mỗi trang
D.  
Xuất hiện ở cuối mỗi trang
Câu 24: 0.2 điểm
Chọn câu trả lời đúng nhất về kết quả thực hiện các câu lệnh sau?Dim objListView as ListViewItemobjListView = lstMyListView.Items.Add(“Hi”,0) objListView.SubItems.Add(“Display”)
A.  
Thêm item
B.  
Xoá item
C.  
Thêm item và subitem vào ListView
D.  
Chọn một item và hiển thị trong ListView
Câu 25: 0.2 điểm
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?Sub Main() Dim x As Integer = 20 Select Case x Case 10 Console.WriteLine("x = 10") Case 15 Console.WriteLine("x = 15") Case 20 Console.WriteLine("x = 20") Case Else Console.WriteLine("Không xác định") End Select Console.ReadLine()End Sub
A.  
x = 15
B.  
x = 10
C.  
x = 20
D.  
Không xác định.
Câu 26: 0.2 điểm
Mỗi Menu Title sẽ có duy nhất một ?
A.  
Access key
B.  
Property
C.  
Caption
D.  
Lists
Câu 27: 0.2 điểm
Hàm tạo (constructor) trong ngôn ngữ VB. Net?
A.  
Có tên New, có thể có hoặc không có đối số.
B.  
Có tên trùng với tên lớp.
C.  
Chỉ có thể xây dựng 1 hàm tạo.
D.  
Xây dựng bên trong hoặc bên ngoài lớp.
Câu 28: 0.2 điểm
Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?tvwLanguages.Nodes.clear()
A.  
A. Xóa tất cả node trong TreeView
B.  
B. Xóa node được chọn
C.  
C. Thêm một đối tượng
D.  
D. Sửa các node trong Treview
Câu 29: 0.2 điểm
Trong đối tượng Special Field, hàm Print time là:
A.  
Thời gian mà report được in
B.  
Ngày tháng mà report được in
C.  
Date mà data được đọc từ database
D.  
Date mà data được đọc từ database
Câu 30: 0.2 điểm
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau khi chạy đoạn chương trình?X = " " 'chuỗi rỗngFor Each varX In Array("one", "two", "three")A. OneX = X + varX NextPrint X
A.  
One
B.  
Two
C.  
Three
D.  
Các đáp án đều sai.
Câu 31: 0.2 điểm
Cách hiển thị Report trong ứng dụng
A.  
Sử dụng Crystal Report Viewer – Lập trình>Nạp Report(*.rpt) vào đối tượng ReportDocument>Truyền tham số>Trỏ nguồn dữ liệu>Hiển thị lên Crystal Report Viewer
B.  
Sử dụng Crystal Report Viewer – Lập trình>Truyền các tham số, công thức>Trỏ nguồn dữ liệu>Hiển thị lên Crystal Report Viewer
C.  
Sử dụng Crystal Report Viewer – Lập trình>Nạp Report(*.rpt) vào đối tượng ReportDocument>Truyền tham số> Hiển thị lên Crystal Report Viewer
D.  
Sử dụng Crystal Report Viewer – Lập trình>Nạp Report(*.rpt) vào đối tượng ReportDocument>Trỏ nguồn dữ liệu>Hiển thị lên Crystal Report Viewer
Câu 32: 0.2 điểm
Cần cài đặt gì ở máy tính người dùng để ứng dụng có thể dùng được Crystal Report?
A.  
Crystal Report ClickOne
B.  
Crystal Report Merge Module
C.  
Crystal Report MSI
D.  
Tất cả các phương án còn lại
Câu 33: 0.2 điểm
Khai báo một phương thức trừu tượng?
A.  
Public MustOverride Sub Sound()
B.  
Public abstract Sub Sound()
C.  
Public MustOverride Sub Sound()
D.  
public Overrides Sub Sound()
Câu 34: 0.2 điểm
Phương thức Getname(i) của đối tượng DataReader dùng để làm gì?
A.  
Trả về giá trị dạng chuỗi là tên cột thứ i
B.  
Trả về giá trị là thứ tự cột với tên cột được chỉ định
C.  
Trả về giá trị là dữ liệu của dòng thứ i
D.  
Tất cả đều sai
Câu 35: 0.2 điểm
Cho đoạn chương trình sau:Public Class SinhVienPrivate maSV As IntegerPrivate hoTen As StringPrivate diaChi As StringPrivate dienThoai As StringEnd ClassĐể khai báo một mảng gồm 10 sinh viên ta có thể sử dụng câu lệnh khai báo?
A.  
Dim mang[10] As SinhVien
B.  
Không thể khai báo mảng các đối tượng
C.  
SinhVien mang(10)
D.  
Dim mang(10) As SinhVien
Câu 36: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.  
Timer control chỉ dành cho người phát triển ứng dụng.
B.  
Timer control ẩn (invisible) trong quá trình ứng dụng đang chạy (runtime).
C.  
Timer control kích hoạt sự kiện tại một khoảng thời gian cụ thể.
D.  
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 37: 0.2 điểm
Phương thức Select() của DataTable dùng để làm gì?
A.  
Lấy tất cả các DataRow hoặc các DataRow trong Datatable thỏa mãn điều kiện nào đó
B.  
Lấy ra tất cả các DataRow không thỏa mãn điều kiện nào đó
C.  
Lấy ra cấu trúc của DataTable
D.  
Tất cả đều sai
Câu 38: 0.2 điểm
Khi khai báo thành phần thuộc tính và phương thức của lớp với từ khóa Dim thì phạm vi truy cập là?
A.  
private
B.  
public
C.  
protected
D.  
Chương trình sẽ lỗi và yêu cầu phải khai báo một trong 3 từ khóa.
Câu 39: 0.2 điểm
Để tạo một điều khiển TextBox trên Form ta sử dụng?
A.  
Thanh Toolbar.
B.  
Cửa sổ Project Explorer.
C.  
Thanh Toolbox.
D.  
Cửa sổ Properties Window.
Câu 40: 0.2 điểm
Sau khi cài đặt CrytalReport, trên thanh công cụ Toolbox có đối tượng nào?
A.  
FontDialog
B.  
OpenFileDialog
C.  
Crystal Report Viewer
D.  
DataTable
Câu 41: 0.2 điểm
Cho đoạn chương trình sau: Class APrivate x As Integer Public y As IntegerEnd Class Sub Main()Dim obj1, obj2 As New A() obj1.x = 10obj2.y = 8 End SubĐoạn chương trình bị lỗi tại obj1.x=10. Nguyên nhân của lỗi này là?
A.  
Không thể truy cập vào thành phần private của lớp.
B.  
Chưa khai báo x.
C.  
Không xác định được giá trị x.
D.  
Phải gọi thông qua tên lớp không được gọi thông qua tên đối tượng.
Câu 42: 0.2 điểm
Đặc điểm cơ bản của lập trình hướng đối tượng thể hiện ở?
A.  
Tính đóng gói, tính kế thừa, tính đa hình, tính đặc biệt hóa.
B.  
Tính đóng gói, tính kế thừa, tính đa hình, tính trừu tượng.
C.  
Tính chia nhỏ, tính kế thừa.
D.  
Tính đóng gói, tính trừu tượng.
Câu 43: 0.2 điểm
Hàm nào trong report dùng để chuyển đổi dữ liệu sang xâu ký tự trong Crystal Report?
A.  
ConvertToString
B.  
ToText
C.  
ConvertToText
D.  
String
Câu 44: 0.2 điểm
Trong đối tượng Special Field, hàm Record Number là:
A.  
Số record tuần tự được gán vào cho tất cả record trả về cho report
B.  
Số trang
C.  
Số tuần từ được gán vào tất cả các nhóm
D.  
Số trang
Câu 45: 0.2 điểm
Thành phần public của lớp là thành phần?
A.  
Không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp chỉ có các phương thức bên trong lớp mới có thể truy xuất được.
B.  
Cho phép truy xuất từ bên trong và ngoài lớp và cho phép kế thừa.
C.  
Không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp nhưng cho phép lớp kế thừa truy xuất tới.
D.  
Cho phép truy xuất từ bên ngoài lớp.
Câu 46: 0.2 điểm
Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?if current >dataGridView1.Rows.Count-1 thenreturnend if
A.  
Kiểm tra xem đã đi đến bản ghi cuối cùng chưa, nếu đến bản ghi cuối cùng thì thoát khỏi chương trình
B.  
B. Kiểm tra xem đã đi đến bản ghi cuối cùng chưa, nếu chưa đến bản ghi cuối cùng thì thoát khỏi chương trình
C.  
C. Chương trình bị lỗi vì viết sai cú pháp
D.  
D. Không có đáp án đúng
Câu 47: 0.2 điểm
Để truyền tham số từ Form vào Report ta sử dụng đối tượng nào
A.  
Group Name Fields
B.  
Parameter Fields
C.  
Running Total Fields
D.  
Special Fields
Câu 48: 0.2 điểm
Cho biết chương trình sau sẽ in ra kết quả gì?Dim x, y, m As Integerx = 1 : m = 0While x <= 5 x = x + 1 : y = x ^ 2 Console.Write(y.ToString & " ") m = m + yEnd While
A.  
1 4 9 16 25
B.  
2 4 6 8 10
C.  
3 4 5 6 72
D.  
4 6 9 16 25 36
Câu 49: 0.2 điểm
Để gán dữ liệu DataTable cho điều khiển Listbox, ta dùng thuộc tính nào?
A.  
DataSource
B.  
Source
C.  
Value
D.  
Item
Câu 50: 0.2 điểm
Tính đa hình là?
A.  
Khả năng một thông điệp có thể được truyền lại cho lớp con của nó.
B.  
Khả năng một hàm, thủ tục có thể được kế thừa lại.
C.  
Khả năng một hàm, thủ tục được sử dụng lại.
D.  
Khả năng một thông điệp có thể thay đổi cách thể hiện của nó theo lớp cụ thể của đối tượng được nhận thông điệp.

Đề thi tương tự

Đề thi Ôn luyện môn Cơ sở dữ liệu SQL HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

3 mã đề 141 câu hỏi 1 giờ

143,79211,052

Đề Thi Ôn Luyện Môn Sản 1 VMU - Đại Học Y Khoa Vinh Miễn Phí, Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 78 câu hỏi 1 giờ

12,442953

Đề Thi Ôn Luyện Môn Đơn Bào Vận Dụng VMMA Học Viện Quân Y - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 96 câu hỏi 1 giờ

71,9005,527

Đề Thi Ôn Luyện Môn Quản Trị Học - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

72,1595,547