thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Mô Phôi: Thị Giác - Miễn Phí Có Đáp Án

Bộ đề thi ôn tập môn Mô Phôi: Thị Giác cung cấp các câu hỏi lý thuyết về sự phát triển và cấu trúc của hệ thống thị giác trong cơ thể. Bộ đề miễn phí này giúp sinh viên nắm vững kiến thức về các giai đoạn phát triển, cấu trúc mắt và các chức năng của hệ thống thị giác, từ đó chuẩn bị tốt cho kỳ thi môn Mô Phôi và ứng dụng kiến thức vào thực tiễn.

Từ khoá: Mô Phôi Thị Giác ôn tập Mô Phôi đề thi Mô Phôi miễn phí có đáp án kiểm tra Mô Phôi học Mô Phôi phát triển thị giác cấu trúc thị giác hệ thống thị giác kỳ thi Mô Phôi lý thuyết mô phôi môn thị giác

Số câu hỏi: 44 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

67,994 lượt xem 5,225 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Lớp sợi thần kinh là do:
A.  
Sợi trục của tế bào liên hiệp tạo nên
B.  
Sợi trục của tế bào lớp hạch tạo nên
C.  
Đuôi gai của tế bào lớp hạch tạo nên
D.  
Nhánh cảm thụ của tế bào nón và que
E.  
Đuôi gai của tế bào liên hiệp tạo nên
Câu 2: 1 điểm
Vị trí của võng mạc có khả năng thị giác cao nhất :
A.  
Hố trung tâm .
B.  
Điểm mù .
C.  
Ora serrata .
D.  
Võng mạc thể mi .
Câu 3: 1 điểm
Vị trí của võng mạc có khả năng thị giác :
A.  
Điểm mù .
B.  
Ora serrata .
C.  
Võng mạc thể mi
D.  
Võng mạc mống mắt
Câu 4: 1 điểm
Vị trí của võng mạc có chức năng tạo ra thuỷ dịch :
A.  
Điểm mù .
B.  
Ora serrata .
C.  
Võng mạc thể mi .
D.  
Võng mạc mống mắt .
Câu 5: 1 điểm
Cơ thể con người không có giác quan sau:
A.  
Thị giác.
B.  
Thính giác.
C.  
Khứu giác.
D.  
Vị giác và xúc giác
E.  
Cảm giác.
Câu 6: 1 điểm
Thuỷ tinh thể là:
A.  
Biểu mô.
B.  
Mô liên kết mau.
C.  
Mô thần kinh.
D.  
Mô nhày.
E.  
Trung mô.
Câu 7: 1 điểm
Chân bì giác mạc là :
A.  
Mô liên kết giàu mạch máu.
B.  
Mô liên kết không có mạch máu.
C.  
Mô biểu mô.
D.  
Mô liên kết mau.
E.  
Mô liên kết thưa.
Câu 8: 1 điểm
Võng mạc mắt cấu tạo gồm:
A.  
4 lớp.
B.  
10 lớp.
C.  
8 lớp.
D.  
6 lớp.
E.  
7 lớp.
Câu 9: 1 điểm
Lá tế bào cảm thụ của võng mạc mắt gồm:
A.  
7 lớp
B.  
6 lớp
C.  
5 lớp
D.  
10 lớp
E.  
12 lớp.
Câu 10: 1 điểm
Tế bào nón và que nằm trong lớp:
A.  
Nhân ngoài
B.  
Rối ngoài
C.  
Lớp nón, que và lớp nhân ngoài
D.  
Lớp nhân trong
E.  
lớp rối trong.
Câu 11: 1 điểm
Tế bào liên hiệp 2 cực và nằm ngang nằm trong lớp:
A.  
Rối ngoài
B.  
Nhân trong113
C.  
Rối trong
D.  
Lớp sợi thần kinh
E.  
Lớp hạch.
Câu 12: 1 điểm
Tế bào tạo mối liên hệ giữa các tế bào cảm quang :
A.  
Tế bào ngang .
B.  
Tế bào không sợi nhánh .
C.  
Tế bào biểu mô sắc tố .
D.  
Tế bào Muller .
Câu 13: 1 điểm
Thành cầu mắt cấu tạo gồm:
A.  
2 lớp áo.
B.  
4 lớp áo.
C.  
6 lớp áo.
D.  
3 lớp áo.
E.  
5 lớp áo.
Câu 14: 1 điểm
Thành phần lớp áo ngoài gồm:
A.  
Giác mạc.
B.  
Cũng mạc.
C.  
Cũng mạc và giác mạc.
D.  
Màng mạch.
E.  
Nhân mắt.
Câu 15: 1 điểm
Võng mạc thị giác là thành phần:
A.  
Nằm ở 2/3 sau lớp áo trong.
B.  
Nằm ở lớp áo ngoài.
C.  
Nằm ở lớp áo mạch.
D.  
Nằm ở sau thể mi
Câu 16: 1 điểm
Thành nhãn cầu không có cấu tạo này:
A.  
Giác mạc.
B.  
Kết mạc.
C.  
Áo mạch.
D.  
Võng mạc.
E.  
Mống mắt và thể mi.
Câu 17: 1 điểm
Môi trường trong suốt của nhãn cầu không có thành phần này:
A.  
Thuỷ dịch ở tiền phòng.
B.  
Thuỷ dịch ở hậu phòng.
C.  
Nhân mắt.
D.  
Đồng tử.
E.  
Thuỷ tinh thể.
Câu 18: 1 điểm
Cấu tạo giác mạc không có thành phần này:
A.  
Biểu mô lát tầng không sừng hoá.
B.  
Biểu mô lát đơn.
C.  
Màng Bowmann.
D.  
Mô liên kết mau ít collagen.
E.  
Màng Descemet.
Câu 19: 1 điểm
Trong cấu tạo của thành phần này không có mạch máu :
A.  
Củng mạc.
B.  
Giác mạc.
C.  
Thể mi.
D.  
Võng mạc.
E.  
Mống mắt.
Câu 20: 1 điểm
Lòng trắng của mắt là thành phần cấu tạo thuộc:
A.  
Củng mạc.
B.  
Giác mạc.
C.  
Thể mi.
D.  
Nhân mắt.
E.  
Màng mạch.
Câu 21: 1 điểm
Lòng đen của mắt là thành phần cấu tạo thuộc:
A.  
Thể mi.
B.  
Mống mắt.
C.  
Nhân mắt.
D.  
Đồng tử.
E.  
Áo mạch.
Câu 22: 1 điểm
Cấu tạo ngăn cách tiền phòng và hậu phòng là:
A.  
Thể mi.
B.  
Giác mạc.
C.  
Mống mắt.
D.  
Nhân mắt.
E.  
Lỗ đồng tử.
Câu 23: 1 điểm
Đặc điểm không có của biểu mô thể mi :
A.  
Thuộc võng mạc .
B.  
Là biểu mô vuông tầng .
C.  
Lớp sâu chứa ít sắc tố đen .
D.  
Có chức năng tiết ra thuỷ dịch .
Câu 24: 1 điểm
Cấu trúc không phải mtr chiết quang của mắt :
A.  
Thủy dich .
B.  
Nhân mặt
C.  
Dịch kính .
D.  
Thuỷ kính
Câu 25: 1 điểm
Biểu mô trước giác mạc của mắt thuộc loại :
A.  
Biểu mô tảng
B.  
Biểu mổ lát tầng .
C.  
Biểu mô lát tầng sừng hóa
D.  
Biểu mổ lát tầng không sửng hóa
Câu 26: 1 điểm
Biểu mô sát giác mạc thuộc loại
A.  
Biểu mổ lát đợn.
B.  
Biểu mô vuông đơn .
C.  
2 Biểu mỏ trụ đơn
D.  
Biểu mô chuyển tiếp .
Câu 27: 1 điểm
Biểu mô trước giác mạc không có đặc điểm :
A.  
Nhậy cảm với các kích thích .
B.  
Có khả năng tái tạo cao .
C.  
Biểu mô tầng .
D.  
Tất cả đều đúng .
Câu 28: 1 điểm
Đặc điểm không có của chân bì giác mạc :
A.  
Không có mạch máu .
B.  
Chiếm khoảng 90 % chiều dây giác mạc .
C.  
Là mô liên kết đặc không định hướng
D.  
Xen kẽ các lá sợi tạo keo là các giác mạc bào
Câu 29: 1 điểm
Đặc điểm của chân bì giác mạc :
A.  
Không có mao mạch máu .
B.  
Là mô liên kết đặc không định h- ớng .
C.  
Được tạo thành từ 200-250 lá sợi chun mỏng .
D.  
Ngăn cách với biểu mô sau là màng Bowman .
Câu 30: 1 điểm
Đặc điểm của cấu tạo của củng mạc :
A.  
Chiếm 3/4 phía sau của áo xơ .
B.  
Là mô liên kết đặc không định hướng
C.  
Không có mạch máu .
D.  
Vùng giáp danh với giác mạc có xoang bạch huyết chạy vòng quang .
Câu 31: 1 điểm
Lớp ctao ko có của màng mạch chính thức:
A.  
Lớp mạch máu lớn .
B.  
Lớp mạch máu trung bình .
C.  
Lớp mao mạch .
D.  
Màng Bruch .
Câu 32: 1 điểm
Đặc điểm không có của thể mi :
A.  
Là phần dây lên về phía trước của màng mạch .
B.  
Cắt ngang có hình tam giác .
C.  
Tạo ra nhiều tua mi hướng về hậu phòng .
D.  
Được cố định vào nhân mắt bằng các dây chằng Zinn
Câu 33: 1 điểm
Đặc điểm của chất nền thể mi :
A.  
Có bản chất là mô liên kết đặc .
B.  
Giầu mạch và tế bào sắc tố .
C.  
Có cơ mi do 3 bó cơ vẫn tạo thành .
D.  
Có chức năng tiết ra thuỷ dịch .
Câu 34: 1 điểm
Cấu trúc tạo nên một trong 3 áo của vỏ nhẫn cầu :
A.  
Giác mạc
B.  
Màng mạch
C.  
Củng mạc
D.  
Võng mạc thị giác
Câu 35: 1 điểm
Đặc điểm của mống mắt :
A.  
Nền là mô liên kết thưa ít mạch máu .
B.  
Biểu mô phủ mặt trước là biểu mô vuông đơn .
C.  
Biểu mô phủ mặt sau là võng mạc .
D.  
Chứa các sợi cơ thắt đồng tử xếp theo hướng nan hoa
Câu 36: 1 điểm
Đặc điểm của biểu mô phủ mặt sau mống mắt :
A.  
Là biểu mô lát đơn .
B.  
Có chức năng tạo ra thuỷ dịch .
C.  
Thuộc võng mạc thị giác .
D.  
Liên kết chặt chẽ với cơ giãn đồng tử .
Câu 37: 1 điểm
Tế bào biểu mô sắc tố không có đặc điểm :
A.  
Hình vuông .
B.  
Nằm trên màng Bruch .
C.  
Nhân nằm gần cực đáy .
D.  
Cực ngọn có nhiều nhánh bào thương dài .
Câu 38: 1 điểm
Chức năng không do tế bào biểu mô sắc tố đảm nhiệm :
A.  
Tạo ra sắc tố da .
B.  
Tạo ra sắc tố cảm quang .
C.  
Chống đỡ cơ học .
D.  
Thực bào đốt ngoài nón và que .
Câu 39: 1 điểm
Tế bào que không có đặc điểm cấu tạo :
A.  
Dài , mảnh , độ đc chia làm 3 phần .
B.  
Đốt ngoài chứa túi dẹt , lòng thông với môi trường .
C.  
Đốt trong chia làm 2 đoạn : đoạn ngoài và đoạn trong .
D.  
Đốt ngoài chứa sắc tố cảm quang .
Câu 40: 1 điểm
Nhân tế bào 2 cực nằm trong lớp :
A.  
Lớp hạt ngoài .
B.  
Lớp rối ngoài .
C.  
Lớp hạt trong .
D.  
Lớp rối trong .
Câu 41: 1 điểm
Lớp hạt trong không chứa nhân tế bào :
A.  
Tế bào 2 cực .
B.  
Tế bào ngang .
C.  
Tế bào hạch .
D.  
Tế bào không sợi ngắn .
Câu 42: 1 điểm
Nhân tế bào Muller nằm trong lớp :
A.  
Lớp hạt ngoài .
B.  
Lớp rối ngoài .
C.  
Lớp hạt trong .
D.  
Lớp rối trong
Câu 43: 1 điểm
Sợi trục của tế bào nón và tế bào que góp phần tạo ra lớp.
A.  
Lớp nón que .
B.  
Lớp nối ngoài .
C.  
Lớp rối trong .
D.  
Lớp sợi thị giác .
Câu 44: 1 điểm
Tế bào tạo ra để đường danh giới trong của võng mạc thị giác
A.  
Tế bào ngang .
B.  
Tế bào không sợi nhánh .
C.  
Tế bào Muller .
D.  
Tế bào da cực .

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 94 câu hỏi 1 giờ

85,4066,564

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Hệ Điều Hành Thời Gian Thực - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 459 câu hỏi 1 giờ

65,0785,003

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Quản Trị Học Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 147 câu hỏi 1 giờ

53,8654,133