thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Luật Kinh Tế 8 - NEU Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - Miễn Phí Có Đáp Án

Bộ đề thi ôn tập môn Luật Kinh Tế 8 NEU của Đại học Kinh Tế Quốc Dân giúp sinh viên củng cố kiến thức về các quy định pháp lý trong lĩnh vực kinh tế, bao gồm các vấn đề về hợp đồng kinh tế, thương mại quốc tế, sở hữu trí tuệ và các quy định pháp luật liên quan đến hoạt động kinh doanh. Bộ đề miễn phí này cung cấp các câu hỏi lý thuyết và tình huống thực tế, giúp sinh viên chuẩn bị tốt cho kỳ thi và ứng dụng kiến thức vào thực tiễn.

Từ khoá: Luật Kinh Tế Đại học Kinh Tế Quốc Dân NEU đề thi Luật Kinh Tế ôn tập Luật Kinh Tế bài thi Luật Kinh Tế miễn phí có đáp án kiểm tra Luật Kinh Tế học Luật Kinh Tế quy định pháp lý kinh tế hợp đồng kinh tế thương mại quốc tế kỳ thi Luật Kinh Tế sở hữu trí tuệ

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

63,219 lượt xem 4,857 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Theo pháp luật về dân sự hiện hành, việc giao kết hợp đồng dân sự phải tuân theo các nguyên tắc nào?
A.  
Tự do giao kết; bình đẳng; thiện chí; trung thực; tự chịu trách nhiệm.
B.  
Tự do thỏa thuận; bình đẳng; thiện chí; giúp đỡ lẫn nhau; tự chịu trách nhiệm.
C.  
Tự do ký kết; tuân thủ pháp luật; thiện chí; tự nguyện, không lừa dối; tự chịu trách nhiệm.
D.  
Tự do thỏa thuận; bình đẳng; thiện chí; tự nguyện, không lừa dối; tự chịu trách nhiệm.
Câu 2: 1 điểm
Theo pháp luật về dân sự hiện hành, hợp đồng dân sự có hiệu lực khi đáp ứng các điều kiện gì ?
A.  
Chủ thể hợp pháp; hình thức hợp pháp; nội dung hợp pháp; giao kết đảm bảo đúng nguyên tắc.
B.  
Người ký hợp pháp; hình thức hợp pháp; nội dung hợp pháp; đảm bảo nguyên tắc công khai.
C.  
Chủ thể hợp pháp; hình thức theo mẫu; nội dung hợp pháp; đảm bảo nguyên tắc dân chủ.
D.  
Chủ thể hợp pháp; hình thức hợp pháp; nội dung hợp pháp; đảm bảo nguyên tắc thiện chí.
Câu 3: 1 điểm
Theo pháp luật về dân sự hiện hành, chủ thể hợp đồng dân sự phải đáp ứng điều kiện gì ?
A.  
Có năng lực pháp luật dân sự và khả năng giao dịch, thực hiện hợp đồng dân sự .
B.  
Có đủ năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi giao kết hợp đồng dân sự.
C.  
Có năng lực tài chính và năng lực hành vi thực hiện hợp đồng dân sự.
D.  
Có đủ tư cách pháp lý dân sự và năng lực hành vi giao kết hợp đồng dân sự.
Câu 4: 1 điểm
Theo pháp luật về dân sự hiện hành, năng lực pháp luật dân sự được hiểu là gì ?
A.  
Là khả năng có được các quyền dân sự theo quy định của Hiến pháp và pháp luật.
B.  
Là khả năng phải thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
C.  
Là khả năng có được các quyền và nghĩa vụ dân sự theo quy định của pháp luật.
D.  
Là năng lực có được quyền và nghĩa vụ theo quy định của nhà nước.
Câu 5: 1 điểm
Theo pháp luật về dân sự hiện hành, năng lực hành vi dân sự được hiểu là gì?
A.  
Là khả năng của chủ thể bằng hành vi của mình tạo ra cho chính mình và cho các chủ thể khác các quyền dân sự nhất định mà được pháp luật bảo vệ.
B.  
Là khả năng của chủ thể bằng hành vi của mình tạo ra cho chính mình và cho các chủ thể khác các nghĩa vụ dân sự nhất định mà được pháp luật bảo vệ.
C.  
Là năng lực bằng chính hành vi của mình tham gia vào các giao dịch dân sự hoặc thông qua người khác thực hiện các giao dịch thay mình mà được pháp luật bảo vệ.
D.  
Là khả năng của chủ thể bằng hành vi của mình tạo ra cho chính mình và cho các chủ thể khác các quyền và nghĩa vụ dân sự mà được pháp luật bảo vệ.
Câu 6: 1 điểm
Theo pháp luật về dân sự hiện hành, cá nhân có năng lực hành vi theo các điều kiện nào ?
A.  
Độ tuổi và trí tuệ
B.  
Sức khỏe và trí tuệ
C.  
Khả năng và trí tuệ
D.  
Chỉ số thông minh
Câu 7: 1 điểm
Theo pháp luật về dân sự hiện hành, cá nhân nào có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?
A.  
Tròn 20 tuổi trở lên, có trí tuệ bình thường và không bị tòa án tuyên bố hạn chế hoặc tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự.
B.  
Tròn 18 tuổi trở lên, có trí tuệ bình thường và không bị tòa án tuyên bố hạn chế hoặc tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự.
C.  
Tròn 16 tuổi trở lên, có trí tuệ bình thường và không bị tòa án tuyên bố hạn chế hoặc tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự.
D.  
Tròn 14 tuổi trở lên,co trí tuệ bình thường và không bị tòa án tuyên bố hạn chế hoặc tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự.
Câu 8: 1 điểm
Theo pháp luật về dân sự hiện hành, hợp đồng dân sự được giao kết dưới những hình thức nào?
A.  
Bằng lời nói hoặc bằng văn bản cụ thể .
B.  
Bằng văn bản theo quy định của nhà nước.
C.  
Bằng lời nói hoặc bằng văn bản tùy từng trường hợp.
D.  
• D.Bằng lời nói, văn bản hoặc bằng hành vi cụ thể.
Câu 9: 1 điểm
Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, hợp đồng dân sự phải có những nội dung gì ?
A.  
Đối tượng của hợp đồng; thời hạn, địa điểm thực hiện hợp đồng; quyền, nghĩa vụ của các bên; trách nhiệm do vi phạm hợp đồng; các nội dung khác.
B.  
Tên và thông tin địa chỉ các bên; nội dung và phạm vi công việc thực hiện; đồng tiền thanh toán; địa điểm, phương thức giao hàng; nơi giải quyết tranh chấp.
C.  
• C .Nội dung và phạm vi công việc thực hiện; giá cả và chất lượng hàng hóa; quy cách, phẩm chất hàng hóa; phương thức thanh toán; phương thức giao hàng.
D.  
• D.Tên và thông tin địa chỉ các bên; nội dung và phạm vi công việc thực hiện; giá cả và số lượng hàng hóa; quy cách, phẩm chất hàng hóa; phương thức thanh toán.
Câu 10: 1 điểm
Theo pháp luật về dân sự hiện hành, hợp đồng dân sự vô hiệu trong trường hợp nào ?
A.  
Nội dung hợp đồng vi phạm điều cấm của pháp luật; Chủ thể của hợp đồng không trung thực; không thiện chí; không tuân thủ về hình thức do luật định.
B.  
Chủ thể của hợp đồng không có năng lực hành vi dân sự; Mục đích và nội dung của hợp đồng vi phạm điều cấm của pháp luật, trái đạo đức xã hội; Chủ thể của hợp đồng không hoàn toàn tự nguyện; Các trường hợp khác.
C.  
Nội dung hợp đồng vi phạm điều cấm của pháp luật; bị giả mạo; Chủ thể của hợp đồng bị nhầm lẫn, bị đe dọa phải giao kết; hợp đồng không tuân thủ về hình thức do luật định.
D.  
Nội dung hợp đồng trái đạo đức xã hội; bị giả mạo; bị nhầm lẫn; Chủ thể của hợp đồng bị đe dọa; hợp đồng không tuân thủ về hình thức do luật định; Chủ thể của hợp đồng không hoàn toàn tự nguyện.
Câu 11: 1 điểm
Theo pháp luật về dân sự hiện hành, biện pháp xử lý hợp đồng vô hiệu như thế nào?
A.  
Hợp đồng phải được sửa đổi cho phù hợp với các quy định của pháp luật. Bên có lỗi phải bồi thường thiệt hai bằng tiền mặt cho bên bị hại.
B.  
Hợp đồng có thể có hiệu lực nếu các bên loại bỏ những điều trái pháp luật và tiếp tục thực hiện mà không hoàn trả lại cho nhau những gì đã nhận.
C.  
Hợp đồng không có giá trị. Các bên tự giải quyết hoặc nhờ luật sư giải quyết. Bên có lỗi phải bồi thường.
D.  
Hợp đồng không có giá trị; Các bên phải khôi phục lại trạng thái ban đầu và hoàn trả lại cho nhau những gì đã nhận. Bên có lỗi phải bồi thường.
Câu 12: 1 điểm
Theo pháp luật về dân sự hiện hành, có thể áp dụng các biện pháp nào để đảm bảo thực hiện hợp đồng?
A.  
Cầm cố tài sản; cầm đồ; thế chấp tài sản; đặt cược; ký quỹ; bảo lãnh và tín chấp.
B.  
Cầm gữi tài sản; giải chấp tài sản; đặt cọc; đặt cược; ký quỹ; bảo lãnh và tín chấp.
C.  
Cầm cố tài sản; thế chấp tài sản; đặt cọc; ký cược; ký quỹ; bảo lãnh và tín chấp.
D.  
Cầm đồ, tài sản; thế chấp tài sản; đặt cọc; ký cược; ký quỹ; bảo lãnh, cầm sổ đỏ.
Câu 13: 1 điểm
Theo pháp luật về lao động hiện hành, Hợp đồng lao động được hiểu là gì ?
A.  
Là sự thỏa thuận giữa người lao động đủ 18 tuổi trở lên và giám đốc doanh nghiệp về việc làm có trả tiền công, về điều kiện lao động, về quyền và nghĩa vụ các bên tham gia quan hệ lao động.
B.  
Là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, về điều kiện lao động, về quyền và nghĩa vụ các bên tham gia quan hệ lao động.
C.  
Là sự thỏa thuận giữa người lao động và đại diện người sử dụng lao động về việc làm có trả tiền công, về quyền và nghĩa vụ các bên tham gia quan hệ lao động.
D.  
Là sự thỏa thuận giữa đại diện người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, về điều kiện lao động, về quyền và nghĩa vụ các bên tham gia quan hệ lao động.
Câu 14: 1 điểm
Theo pháp luật về lao động hiện hành, hợp đồng lao động được giao kết dưới hình thức nào ?
A.  
Chỉ bằng văn bản.
B.  
Bằng văn bản. bằng lời nói.
C.  
Bằng hành vi cụ thể, văn bản.
D.  
Các bên tự lựa chọn.
Câu 15: 1 điểm
Theo pháp luật về lao động hiện hành, hợp đồng lao động phải được ký kết bằng văn bản trong các trường hợp nào?
A.  
Hợp đồng dài hạn.
B.  
Hợp đồng từ một năm trở lên.
C.  
Hợp đồng từ ba tháng trở lên.
D.  
Hợp đồng từ sáu tháng trở lên.
Câu 16: 1 điểm
Theo pháp luật về lao động hiện hành, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng có thời hạn trong trường hợp nào ?
A.  
Người lao động gặp khó khăn trong đi lại; địa điểm, điều kiện làm việc theo hợp đồng không thuận lợi; bị ngược đãi, bị cưỡng bức lao động.
B.  
Người lao động bị điều động đi công tác xa nhà; gặp hoàn cảnh khó khăn; phụ nữ có thai phải nghỉ việc theo chỉ định của thày thuốc.
C.  
Người lao động không muốn làm việc vì lương thấp; địa điểm, điều kiện làm việc không thuận lợi; phụ nữ có thai phải nghỉ việc theo chỉ định của thầy thuốc.
D.  
Người lao động không được bố trí đúng công việc, địa điểm, điều kiện làm việc theo hợp đồng; bị ngược đãi, bị cưỡng bức lao động
Câu 17: 1 điểm
Theo pháp luật về lao động hiện hành, người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp nào?
A.  
Khi người lao động bị tai nạn, ốm đau tạm nghỉ theo chỉ định của thày thuốc; người lao động đang nghỉ hằng năm theo quy định của pháp luật.
B.  
Khi người lao động bị ốm đã điều trị một thời gian mà khả năng lao động chưa hồi phục; con ốm; vì lý do gia đình; người lao động đang nghỉ việc riêng
C.  
Khi người lao động nghỉ việc vì việc riêng; người lao động được phép nghỉ theo luật lao động.
D.  
Khi người lao động ốm đau, tai nạn theo chỉ định của thày thuốc; người lao động đi muộn vì tắc đường, kẹt xe.
Câu 18: 1 điểm
Theo pháp luật về lao động hiện hành, kỷ luật lao động được hiểu là gì ?
A.  
Là những quy định về việc tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh trong nội quy lao động.
B.  
Là những quy định của công đoàn ngành về việc tuân theo điều hành sản xuất, kinh doanh thể hiện chủ yếu trong nội quy lao động.
C.  
Là những quy định của nhà nước về thời gian làm việc, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh được ghi trong nội quy lao động.
D.  
Là những quy định của giám đốc về thời gian làm việc, nghĩ ngơi và điều hành sản xuất, kinh doanh chủ yếu trong nội quy lao động.
Câu 19: 1 điểm
Theo pháp luật về lao động hiện hành, tranh chấp lao động được hiểu là gì?
A.  
Là tranh chấp về quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động.
B.  
Là tranh chấp chủ yếu giữa người lao động và người sử dụng lao động phát sinh từ tiền lương.
C.  
Là tranh chấp, mẫu thuẫn hàng ngày giữa người lao động với nhau trong cơ sở lao động.
D.  
Là tranh chấp về tiền lương, về công việc giữa người lao động và người sử dụng lao động.
Câu 20: 1 điểm
Theo pháp luật về lao động hiện hành, tranh chấp lao động được giải quyết bằng phương thức nào ?
A.  
Thương lượng, hòa giải, trọng tài lao động, toà án.
B.  
Qua công đoàn cấp cơ sở, công đoàn cấp trên.
C.  
Ban chấp hành công đoàn cơ sở, công đoàn ngành.
D.  
Ban lãnh đạo công ty và người lao động tự giải quyết.
Câu 21: 1 điểm
Theo pháp luật về thương mại hiện hành, hợp đồng thương mại được hiểu là gì ?
A.  
Là sự thỏa thuận bằng văn bản, lời nói, hành vi cụ thể, giữa các bên tham gia quan hệ thương mại nhằm xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt các quyền và nghĩa vụ pháp lý thương mại.
B.  
Là sự thỏa thuận bằng văn bản, lời nói, hành vi cụ thể, giữa thương nhân với thương nhân, giữa thương nhân với tổ chức, cá nhân khác trong hoạt động thương mại.
C.  
Là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa thương nhân với thương nhân, thương nhân với cá nhân để thực hiện các hoạt động thương mại nhằm mục đích phục vụ xã hội.
D.  
Là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa thương nhân với thương nhân, giữa thương nhân với tổ chức, để thực hiện các hoạt động thương mại nhằm mục đích phát triển kinh tế.
Câu 22: 1 điểm
Theo pháp luật về thương mại hiện hành, hợp đồng thương mại phải có các nội dung cơ bản nào?
A.  
Đối tượng của hợp đồng; số lượng, chất lượng, giá cả, thanh toán; thời hạn, địa điểm thực hiện hợp đồng; quyền, nghĩa vụ của các bên; trách nhiệm do vi phạm hợp đồng; các nội dung khác.
B.  
Tên và thông tin địa chỉ các bên; số lượng, chất lượng, giá cả; đồng tiền và phương thức thanh toán; địa điểm, phương thức giao hàng; nơi giải quyết tranh chấp; các nội dung khác.
C.  
• C . Đối tượng của hợp đồng; giá cả và chất lượng hàng hóa; quy cách, phẩm chất hàng hóa; phương thức thanh toán; phương thức giao hàng; các nội dung khác.
D.  
Tên và thông tin địa chỉ các bên; đối tượng của hợp đồng; giá cả và số lượng hàng hóa; quy cách, phẩm chất hàng hóa; phương thức thanh toán; các nội dung khác.
Câu 23: 1 điểm
Theo Luật Đất đai năm 2013, đất đai thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nào?
A.  
Thuộc sở hữu Nhà nước và do Nhà nước thống nhất quản lý theo quy định của pháp luật.
B.  
Thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý.
C.  
Thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý theo quy định của pháp luật.
D.  
Thuộc sở hữu của cá nhân, tổ chức, hộ gia đình nhưng phải đăng ký với Nhà nước.
Câu 24: 1 điểm
Theo pháp luật về đất đai hiện hành, đất đai được phân thành mấy nhóm ?
A.  
Hai nhóm.
B.  
Ba nhóm.
C.  
Bốn nhóm.
D.  
Năm nhóm.
Câu 25: 1 điểm
Theo pháp luật về đất đai hiện hành, nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất nào?
A.  
Đất trồng cây; Đất rừng; Đất sản xuất; Đất làm muối; Đất nuôi trồng thủy sản; Đất ở; Đất xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước; Đất quốc phòng, an ninh và các loại đất khác
B.  
Đất trồng cây hàng năm, trồng cây nhiều năm và nuôi trồng vật nuôi dưới nước; Đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước; đất quốc phòng, an ninh và các loại đất khác.
C.  
Đất trồng cây hàng năm;Đất trồng cây lâu năm; Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ; Đất rừng đặc dụng; Đất nuôi trồng thủy sản; Đất làm muối; Đất nông nghiệp khác
D.  
Đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm và nuôi trồng thủy, hải sản, đất làm muối; Đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước; đất quốc phòng, an ninh và các loại đất khác.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 94 câu hỏi 1 giờ

85,4066,564

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Hệ Điều Hành Thời Gian Thực - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 459 câu hỏi 1 giờ

65,0785,003