thumbnail

Đề Thi Tâm Lý Học HUBT Đề Thi Online Miễn Phí Có Đáp Án

Khám phá đề thi online miễn phí có đáp án chính xác, được thiết kế chuyên sâu cho môn Tâm Lý Học tại HUBT, Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Tài liệu này cung cấp bộ câu hỏi đa dạng, đánh giá năng lực tư duy và kiến thức chuyên môn, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả trước kỳ thi. Với nội dung cập nhật và chi tiết, đề thi giúp người học tự tin kiểm tra trình độ, cải thiện kỹ năng và chuẩn bị vững vàng cho tương lai học tập cũng như sự nghiệp. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho mọi đối tượng sinh viên mong muốn nâng cao chất lượng học tập và rèn luyện khả năng giải quyết vấn đề.

Từ khoá: đề thi online miễn phí đáp án Tâm Lý Học QLNN HUBT Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội ôn tập đề thi kiến thức chuyên sâu

Số câu hỏi: 65 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

29,228 lượt xem 2,248 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Nhiệm vụ nghiên cứu của tâm lý học quản lý là gì?
A.  
Nghiên cứu các hiện tượng tâm lý trong các nhóm nhỏ và nhóm lớn.
B.  
Nghiên cứu đặc điểm tâm lý của chủ thể quản lý, đối tượng quản lý; đặc trưng tâm lý của các mối quan hệ quản lý; các hiện tượng tâm lý trong các nhóm nhỏ và nhóm lớn; nghiên cứu và chỉ ra những mặt, những khía cạnh quản lý cụ thể.
C.  
Nghiên cứu động lực chi phối hành vi của con người.
D.  
Nghiên cứu tâm lý điều khiển và kiểm soát quá trình hoạt động của con người.
Câu 2: 1 điểm
Trong các phương án dưới đây, phương án nào là biện pháp ngăn chặn và khắc phục xung đột trong tổ chức?
A.  
Lựa chọn đội ngũ cán bộ có chất lượng cao về mọi mặt, phân công lao động hợp lý và có sự phù hợp về những đặc điểm tính cách.
B.  
Tăng cường thông tin, trao đổi và tiếp xúc giữa các thành viên của nhóm.
C.  
Nhà quản lý có nghệ thuật tâm lý trong việc ứng xử với nhân viên biểu hiện ở sự tế nhị, có văn hóa và mang tình người.
D.  
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 3: 1 điểm
Hiện tượng lan truyền tâm lý trong tập thể lao động biểu hiện dưới mấy hình thức?
A.  
2 hình thức
B.  
3 hình thức
C.  
4 hình thức
D.  
5 hình thức
Câu 4: 1 điểm
Dư luận xã hội trong tập thể có những chức năng nào?
A.  
Điều chỉnh các mối quan hệ trong tập thể thông qua sự tác động lên hành vi, các mối quan hệ trong tập thể.
B.  
Kích thích động viên các quá trình tâm lí xã hội tích cực trong tập thể
C.  
Tạo điều kiện thuận lợi cho các quá trình tiếp cận làm quen giữ các thành viên trong tập thể, thúc đẩy phong trào của tập thể theo hướng tích cực.
D.  
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 5: 1 điểm
Đặc điểm của tập thể lao động là gì?
A.  
Sự thống nhất mục đích hoạt động, tư tưởng.
B.  
Có sự hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau, có sự lãnh đạo tập trung thống nhất.
C.  
Có kỷ luật lao động.
D.  
Cả ba phương án A, B, C đều đúng.
Câu 6: 1 điểm
Hạn chế đặc điểm tâm lý của người lao động trẻ là gì?
A.  
Ham học hỏi, tìm hiểu những kiến thức về xã hội và về chuyên môn nghiệp vụ.
B.  
Thể chất phát triển mạnh.
C.  
Xúc cảm bộc lộ mạnh mẽ.
D.  
Trí óc sáng suốt, minh mẫn, có nhiều ước mơ, hoài bão lớn, nhanh nhạy với cái mới, sáng tạo trong công việc.
Câu 7: 1 điểm
Phương án nào dưới đây là đặc điểm của lao động nữ giới?
A.  
Nhạy cảm giàu lòng vị tha, tinh tế, dịu dàng, dễ bị tổn thương.
B.  
Hiếu kỳ, thích tò mò, hay để mắt đến chuyện của người khác.
C.  
Thích trưng diện, làm đẹp, phô trương để chứng tỏ mình hơn người khác.
D.  
Tất cả phương án trên đều đúng.
Câu 8: 1 điểm
Cơ quan có bầu không khí lành mạnh thường có đặc điểm nào?
A.  
Mọi người tôn trọng ý kiến của nhau.
B.  
Việc thông qua quyết định quản lý diễn ra theo cách thừa nhận tập thể.
C.  
Sự giao tiếp giữa các thành viên diễn ra một cách thoải mái.
D.  
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 9: 1 điểm
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của người lao động chân tay ?
A.  
Hoạt động của hệ thần kinh thường căng thẳng..
B.  
Lao động thường chưa kết thúc khi hết giờ làm việc.
C.  
Tiêu hao năng lượng cơ bắp là chủ yếu.
D.  
Lao động thường ảnh hưởng tiêu cực tới các hoạt động của cơ quan nội tạng.
Câu 10: 1 điểm
Đặc điểm tâm lý của người lao động trung niên giai đoạn 51- 62 tuổi là gì?
A.  
Sức khỏe bắt đầu suy giảm dẫn đến tính tích cực cũng suy giảm theo.
B.  
Suy nghĩ thường diễn ra theo lối mòn, ít sự sáng tạo, tính bảo thủ xuất hiện ngày càng cao.
C.  
Suy nghĩ có sự chín chắn, phân tích sự việc dưới nhiều góc độ khác nhau.
D.  
Cả ba phương án A, B, C đều đúng.
Câu 11: 1 điểm
Nhân tố khách quan nào ảnh hưởng đên việc lựa chọn phong cách quản lý?
A.  
Trình độ và tính chất phát triển của tập thể.
B.  
Vị trí của người quản lý.
C.  
Động cơ quản lý.
D.  
Năng lực cá nhân nhà quản lý.
Câu 12: 1 điểm
Nhu cầu hay tình cảm của con người có thể chia thành mấy mức độ?
A.  
2 mức độ
B.  
3 mức độ
C.  
4 mức độ
D.  
5 mức độ
Câu 13: 1 điểm
Động cơ của con người thường được thể hiện thông qua các biểu hiện nào?
A.  
Hứng thú, ước mơ.
B.  
Ước mơ, khao khát.
C.  
Niềm tin, hứng thú, ước mơ, lý tưởng.
D.  
Lý tưởng, niềm tin.
Câu 14: 1 điểm
Đặc điểm của phong cách quản lý tự do là gì?
A.  
Không có sự can thiệp, người quản lý chỉ hỗ trợ, đào tạo.
B.  
Quyền quyết định thuộc về nhân viên..
C.  
Không gay gắt với sai lầm của cấp dưới.
D.  
Tất cả phương án trên đều đúng.
Câu 15: 1 điểm
Người quản lý xây dựng uy tín giả cho mình bằng cách tự coi mình cao hơn và có quyền lực với mọi người, có quyền ban phát cho mọi người là loại uy tín giả nào?
A.  
Uy tín giả do khoảng cách.
B.  
Uy tín dân chủ giả hiệu.
C.  
Uy tín gia trưởng.
D.  
Uy tín giả do quyền lực.
Câu 16: 1 điểm
Uy tín của nhà quản lý được chia thành mấy loại cơ bản?
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 17: 1 điểm
Nhà quản lý trực tiếp đi thị sát lắng nghe ý kiến của quần chúng nhân dân là đang dùng phương pháp nghiên cứu nào trong tâm lý học quản lý?
A.  
Quan sát trực tiếp.
B.  
Điều tra xã hội học.
C.  
Phương pháp đo đạc xã hội.
D.  
Phương pháp thí nghiệm tự nhiên.
Câu 18: 1 điểm
Ở Việt Nam, lần đầu tiên những kiến thức tâm lý học lãnh đạo, quản lý được đưa vào giảng dạy khi nào, tại đâu?
A.  
Trường Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc, năm 1978
B.  
Trường Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc, năm 1980
C.  
Đại học sư phạm Hà Nội 1, năm 1958.
D.  
Đại học sư phạm Hà Nội 1, năm 1985.
Câu 19: 1 điểm
Căn cứ khoa học của tâm lý học quản lý là gì?
A.  
Triết học, kinh tế học.
B.  
Đạo đức học.
C.  
Sử học, tâm lý học đại cương.
D.  
Tất cả các phương án.
Câu 20: 1 điểm
Hạn chế của phong cách quản lý dân chủ là gì?
A.  
Các nhà quản lý có thể trở nên phụ thuộc quá mức vào chuyên môn và kinh nghiệm của cấp dưới.
B.  
Cộng tác có thể tiêu tốn thời gian quý báu để nhận được ý kiến đóng góp từ những người không đồng ý.
C.  
Các quyết định nhanh chóng, thiếu quyết đoán có thể khó khăn hoặc thậm chí là không thể, dẫn đến việc bỏ lỡ thời hạn.
D.  
Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 21: 1 điểm
Phương án nào dưới đây là ưu điểm của phong cách quản lý độc đoán?
A.  
Quyết định thường ngắn gọn, rõ ràng.
B.  
Nhân viên đã tăng sự hài lòng trong công việc và cảm giác được trao quyền.
C.  
Lãnh đạo chỉ hỗ trợ và đào tạo.
D.  
Khuyến khích sáng tạo và đổi mới.
Câu 22: 1 điểm
Phương án nào dưới đây là đặc điểm tâm lý của người lao động trung niên giai đoạn 38- 50 tuổi?
A.  
Ít dao động về tâm lý.
B.  
Kiến thức, kinh nghiệm xã hội và chuyên môn được tích lũy ở mức độ khá cao.
C.  
Những cảm xúc tiêu cực thường được kiềm chế.
D.  
Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 23: 1 điểm
Nguyên nhân xung đột trong tập thể xuất phát từ đặc điểm của tập thể với tư cách là đối tượng của quản lý là gì?
A.  
Do thiếu ý thức kỷ luật của các thành viên tập thể lao động gây cản trở công việc của người quản lý và sự phát triển của tập thể.
B.  
Trong tập thể có những người lười biếng, dối trá, ích kỷ, trục lợi.
C.  
Điều kiện đảm bảo cho hoạt động bình thường của tập thể được đầy đủ.
D.  
Cả a và b đều đúng.
Câu 24: 1 điểm
Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học quản lý là gì? Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:
A.  
Các hiện tượng tâm lý cá nhân và các hiện tượng tâm lý của các nhóm, tập thể, các cộng đồng xã hội.
B.  
Nhận thức, tình cảm, ý chí, nhân cách cá nhân.
C.  
Đặc điểm, cơ chế, quy luật hình thành và phát triển các hiện tượng tâm lý xã hội.
D.  
Mối quan hệ, sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm.
Câu 25: 1 điểm
Trong các phương án sau, phương án nào là khái niệm đúng nhất về tâm lý học quản lý?
A.  
Tâm lý học quản lý là tất cả các hiện tượng tinh thần này sinh trong đầu óc con người do thế giới khách quan tác động vào não sinh ra, gọi chung là hoạt động tâm lý.
B.  
Tâm lý học quản lý là ý nghĩ, tình cảm, lý trí,...làm thành đời sống nội tâm ý chí bên trong của nhà quản lý.
C.  
Tâm lý học quản lý là một chuyên ngành ứng dụng của Tâm lý học, chuyên nghiên cứu các vấn đề tâm lý trong hoạt động quản lý, đồng thời nghiên cứu ứng dụng những quy luật tâm lý vào hoạt động quản lý nhằm làm cho hoạt động quản lý đạt hiệu quả tối ưu.
D.  
Tâm lý học quản lý là môn khoa học tối ưu hóa quy trình quản lý, chỉ huy từ đó thiết kế xây dựng nền tảng để xác lập phương pháp quản lý.
Câu 26: 1 điểm
Người quản lý quan tâm cao nhất đối với cả nhu cầu của cấp dưới và hiệu quả công việc là sử dụng phong các quản lý nào?
A.  
Phong cách “thích ứng”
B.  
Phong cách “vị tình”
C.  
Phong cách “lý tưởng”
D.  
Phong cách mị dân
Câu 27: 1 điểm
Trong các phương án sau hãy chọn phương án đúng nhất về nguyên tắc khi giao tiếp với cấp dưới của nhà quản lý?
A.  
Tin tưởng và tín nhiệm nhân tài, phân công công việc hợp lý.
B.  
Đào tạo và bồi dưỡng nguồn nhân lực, tăng cường mối quan hệ tình cảm, lắng nghe ý kiến của cấp dưới, tin tưởng và tín nhiệm, vì người mà bố trí việc.
C.  
Tăng cường mối quan hệ tình cảm, lắng nghe ý kiến của cấp dưới, tin tưởng và tín nhiệm, đào tạo bồi dưỡng nhân tài, phân công công việc hợp lý, giữ lời hứa, khen chế kịp thời đúng mực.
D.  
Lắng nghe ý kiến của cấp dưới, tin tưởng và tín nhiệm nhân tài, phân công công việc hợp lý, Giữ lời hứa, khen chê kịp thời đúng mực.
Câu 28: 1 điểm
Các yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến bầu không khí tâm lý của tổ chức? Hãy chọn phương án đúng nhất:
A.  
Phẩm chất cá nhân của từng thành viên.
B.  
Phong cách làm việc của người lãnh đạo, quản lý, sự lây lan tâm lý và lợi ích vật chất.
C.  
Sự mâu thuẫn của các thành viên có đụng chạm đến quyền lợi vật chất.
D.  
Sự yêu, ghét của các thành viên trong tổ chức.
Câu 29: 1 điểm
Trong các phương án dưới đây phương án nào là phương án đúng nhất về các hiện tượng tâm lý xã hội phổ biến trong tập thể lao động?
A.  
Sự lan truyền tâm lý, truyền thống của tập thể.
B.  
Truyền thống của tập thể, dư luận xã hội.
C.  
Dư luận xã hội, bầu không khí xã hội, truyền thống tập thể, sự lan truyền tâm lý.
D.  
Bầu không khí tâm lý xã hội, truyền thống tập thể, sự lan truyền tâm lý.
Câu 30: 1 điểm
Trong các phương án dưới đây, phương án nào không phải là biện pháp ngăn chặn và khắc phục xung đột trong tổ chức?
A.  
Mọi yêu cầu của nhà quản lý đối với tập thể phải đúng mực, hợp lý, phù hợp với khả năng của mọi người.
B.  
Không tiến hành công tác giáo dục nhẹ nhàng đối với tập thể và từng cá nhân.
C.  
Không cần chú ý đến việc đánh giá con người.
D.  
Giáo dục ý thức vương lên về kiến thức, nâng cao trình độ nghề nghiệp, chuyên môn nghiệp vụ để làm việc tốt hơn.
Câu 31: 1 điểm
Nguyên nhân xung đột trong tập thể xuất phát từ đặc điểm cá nhân và phong cách làm việc của người quản lý là gì?
A.  
Người quản lý thiếu những phẩm chất đạo đức, thiếu kinh nghiệm và khả năng làm việc hoặc giỏi về năng lực nhưng thiếu kiến thức tâm lý quản lý nên ứng xử thiếu tế nhị.
B.  
An toàn lao động không đảm bảo.
C.  
Các thành viên trong tập thể vô kỷ luật.
D.  
Trong tập thể có những phần tử xấu.
Câu 32: 1 điểm
Trong các phương án sau đây phương án nào không phải chức năng của dư luận xã hội trong tập thể?
A.  
Chức năng pháp chế.
B.  
Chức năng giáo dục.
C.  
Kích thích, động viên các quá trình tâm lý xã hội.
D.  
Điều chỉnh các mối quan hệ trong tập thể thông qua sự tác động lên hành vi, các mối quan hệ trong tập thể.
Câu 33: 1 điểm
Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm của lao động nam giới?
A.  
Muốn che chở, bảo vệ cho những người yếu hơn.
B.  
Coi trọng sự nghiệp.
C.  
Không có khả năng tư duy logic, tư duy trừu tượng và tư duy sáng tạo cao.
D.  
Khao khát quyền lực của cải (thể hiện vị thế, vai trò trụ cột của mình trong gia đình và xã hội).
Câu 34: 1 điểm
Phương án nào dưới đây không phải đặc điểm tâm lý của người lao động trung niên giai đoạn 38- 50 tuổi?
A.  
Khả năng tập trung cho công việc bị giảm do bị chi phối bởi gia đình và các công việc khác.
B.  
Tính độc lập và khả năng sáng tạo được thể hiện nổi bật.
C.  
Là giai đoạn dần hình thành và tích lũy dần những kiến thức và kinh nghiệm nghề nghiệp.
D.  
Lao động và làm việc tích cực hơn để lo cho gia đình nhỏ của mình.
Câu 35: 1 điểm
Phương án nào dưới đây không phải là đặc điểm tâm lý của người lao động trí óc ?
A.  
Quá trình hành động sẽ hình thành các kỹ năng về thao tác trí tuệ.
B.  
Tiêu hao năng lượng trí tuệ là chủ yếu.
C.  
Kiến thức, tri thức, hiểu biết không cần ở mức độ cao.
D.  
Lao động thường kết thúc khi hết giờ làm việc.
Câu 36: 1 điểm
Trong các phương án dưới đây phương án nào không phải là dấu hiệu của nhà quản lý có uy tín thực chất?
A.  
Sự quan tâm đúng mức và thiện chí của mọi người đối với việc riêng của nhà quản lý.
B.  
Sự đánh giá cao của cấp trên và khâm phục của đồng nghiệp không thống nhất với sự tín nhiệm của quần chúng.
C.  
Sự tín nhiệm, phục tùng của cấp dưới và quần chúng.
D.  
Kết quả thực hiện quyết định bằng lời nói hay văn bản, quan trọng hay ít quan trọng đều được thực hiện với kết quả cao.
Câu 37: 1 điểm
Những người thường sống bằng lý tính kìm chế tốt mọi cảm xúc thuộc nhóm người nào trong các nhóm sau?
A.  
Những người thuộc hệ thần kinh mạnh, cân bằng, linh hoạt.
B.  
Những người dễ xúc động thuộc hệ thần kinh mạnh, không cân bằng.
C.  
Những người lạnh lùng thuộc hệ thần kinh mạnh, không cân bằng, ít linh hoạt, ức chế tốt.
D.  
Những người đa cảm thuộc hệ thần kinh yếu.
Câu 38: 1 điểm
Phương án nào trong các phương án dưới đây không phải là ưu điểm của người thuộc hệ thần kinh mạnh, cân bằng, linh hoạt?
A.  
Lạc quan yêu đời.
B.  
Lập trường ít kiên định, tư duy thiếu sâu sắc.
C.  
Dễ thích nghi với hoàn cảnh.
D.  
Dí dỏm, sôi nổi, nhiệt huyết khi làm việc.
Câu 39: 1 điểm
Phương án nào dưới đây không phải là nhu cầu tự do của quần chúng nhân dân?
A.  
Được tự do cư trú, chọn nghề nghiệp, nơi làm việc để tự khẳng định mình.
B.  
Muốn được độc lập làm việc theo trách nhiệm của mình.
C.  
Muốn được tự do tư tưởng, tín ngưỡng.
D.  
Mong muốn gia đình hạnh phúc.
Câu 40: 1 điểm
Phong cách quản lý ôn hoà, trung dung có đặc điểm gì khác phong cách quản lý dân chủ?
A.  
Dựa vào trí tuệ các thành viên trong tổ chức.
B.  
Người quản lý trong tổ chức hoạt động chung của tập thể cố gắng tạo ra sự cân bằng giữa các lực lượng, điều hoà lợi ích, điều hoà các mối quan hệ giữa các bộ phận, các nhóm nhỏ, các nhóm không chính thức... tránh các mâu thuẫn, xung đột để tạo nên sự ổn định, thống nhất trong trong tổ chức.
C.  
Quyết định ban hành dựa trên thông tin, ý kiến đóng góp của đông đảo của các thành viên trong tổ chức.
D.  
Người quản lý quyết định các vấn đề một cách nhanh chóng, dứt khoát, mạnh bạo và không do dự.
Câu 41: 1 điểm
Phương án nào không phải là là ưu điểm của phong cách quản lý dân chủ?
A.  
Nhân viên đã tăng sự hài lòng trong công việc và cảm giác được trao quyền.
B.  
Các mối quan hệ được xây dựng trên sự tin tưởng lẫn nhau giữa lao động và quản lý.
C.  
Việc khen thưởng, kỉ luật mang tính chủ quan, mệnh lệnh đưa ra không theo một hệ thống.
D.  
Sự sáng tạo và đổi mới tăng lên giữa các nhân viên thông qua sự hợp tác trong nhóm.
Câu 42: 1 điểm
Người quản lý trước khi đưa ra quyết định thường bàn bạc, trao đổi, lắng nghe và tiếp thu với các thành viên trong tổ chức là người quản lý theo phong cách nào?
A.  
Phong cách quản lý dân chủ.
B.  
Phong cách quản lý độc đoán.
C.  
Phong cách quản lý tự do.
D.  
Phong cách quản lý ôn hòa, trung dung.
Câu 43: 1 điểm
Nhà quản lý hoàn toàn chịu trách nhiệm về công việc và là người đưa ra quyết định, điều khiển và kiểm tra hoạt động của tổ chức thì nhà quản lý lựa chọn phong cách quản lý nào?
A.  
Phong cách quản lý dân chủ.
B.  
Phong cách quản lý độc đoán.
C.  
Phong cách quản lý tự do.
D.  
Phong cách quản lý ôn hòa, trung dung.
Câu 44: 1 điểm
Quan niệm không đúng về uy tín thật của nhà quản lý là quan niệm nào?
A.  
Người lãnh đạo tạo nên uy tín của mình nhờ sử dụng quyền lực được giao và nhiều khi còn lạm dụng quyền lực này để doạ nạt những người dưới quyền, chính vì vậy mà làm cho cấp dưới sợ hãi, phải tuân phục.
B.  
Uy tín được xây dựng trên sự thừa nhận và tôn trọng của các thành viên trong tổ chức đối với người lãnh đạo.
C.  
Uy tín được tạo nên do người lãnh đạo luôn giữ một khoảng cách nhất định với những người dưới quyền.
D.  
Uy tín được tạo ra do tác phong chan hoà kiểu mị dân, giả tạo và hình thức.
Câu 45: 1 điểm
Chọn phương án đúng nhất về các phương pháp nghiên cứu Tâm lý học quản trong các phương án dưới đây?
A.  
Quan sát trực tiếp, phương pháp trắc nghiệm hay test, phương pháp thí nghiệm tự nhiên, trưng cầu dân ý.
B.  
Phương pháp quan sát trực tiếp, phương pháp trưng cầu dân ý, phương pháp nghiên cứu sự hoạt động và kết quả hoạt động, phương pháp nghiên cứu phân tích các văn bản và tài liệu trong quản lý, phương pháp đo đạc xã hội học.
C.  
Trưng cầu ý dân, phương pháp trắc nghiệm hay test, phương pháp thí nghiệm tự nhiên, điều tra xã hội học.
D.  
Điều tra xã hội học.
Câu 46: 1 điểm
Nhà quản lý muốn biết trình độ nhận thức, năng lực của nhân viên, ông đã phân tích các bài báo cáo, các quyết định, các kế hoạch, các sản phẩm lao động của họ để biết trình độ nhận thức, năng lực của người đó. Như vậy, nhà nghiên cứu đã sử dụng phương pháp nào sau đây?
A.  
Phương pháp quan sát.
B.  
Phương pháp phân tích sản phẩm.
C.  
Phương pháp thực nghiệm.
D.  
Phương pháp trắc nghiệm.
Câu 47: 1 điểm
Để đảm bảo giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp các thành viên nên tuân thủ các nguyên tắc nào?
A.  
Không nên nói quá nhanh và quá nhiều, biết lắng nghe ý kiến người khác, tìm cách giảng hòa khi xảy ra mâu thuẫn.
B.  
Tích cực xây đắp tinh thần làm việc tập thể, tôn trọng và tạo điều kiện cho đồng nghiệp.
C.  
Tìm cách giảng hòa khi xảy ra mâu thuẫn, xung đột với đồng nghiệp.
D.  
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 48: 1 điểm
Nhân tố chủ quan nào ảnh hưởng đến việc lựa chọn phong cách quản lý ?
A.  
Năng lực cá nhân nhà quản lý.
B.  
Đặc điểm tâm sinh lý, hoàn cảnh cụ thể của các đối tượng quản lý như tuổi tác, giới tính, trình độ, kinh nghiệm,...
C.  
Đặc điểm về lao động, thời gian, không gian lao động.
D.  
Truyền thống lịch sử, văn hóa và các giá trị tinh thần xã hội.
Câu 49: 1 điểm
Các dấu hiệu chứng tỏ uy tín thực chất của nhà quản lý là gì?
A.  
Dù nhà quản lý vắng mặt không trực tiếp chỉ đạo, quản lý thì công việc trong đơn vị vẫn được thực hiện đầy đủ, kịp thời, đạt kết quả tốt.
B.  
Sự kính nể khâm phục của những người có quan điểm đối lập.
C.  
Sự khâm phục, luyến tiếc khi người quản lý thôi giữ chức vụ.
D.  
Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 50: 1 điểm
Nhược điểm của những người dễ xúc động thuộc hệ thần kinh mạnh là gì?
A.  
Trung thực, thật thà.
B.  
Có tính yêu thương người.
C.  
Nóng tính, dễ gây gổ.
D.  
Dám làm những việc nguy hiểm, khó khăn.
Câu 51: 1 điểm
Trong tâm lý học xúc cảm của con người được chia thành mấy loại?
A.  
4 loại
B.  
5 loại
C.  
6 loại
D.  
7 loại
Câu 52: 1 điểm
Quần chúng nhân dưới dưới quyền thường có các nhu cầu cơ bản nào?
A.  
Ham muốn có đời sống kinh tế khá giả nhưng phải ổn định.
B.  
Nhu cầu về sự công bằng xã hội, gia đình hạnh phúc.
C.  
Mong muốn có những nhà quản lý tốt và giỏi.
D.  
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 53: 1 điểm
Căn cứ theo đối tượng thỏa mãn nhu cầu thì nhu cầu của con người được chia thành những loại nào?
A.  
Nhu cầu tự nhiên và nhu cầu xã hội.
B.  
Nhu cầu vật chất và nhu cầu tinh thần.
C.  
Nhu cầu bậc thấp và nhu cầu bậc cao.
D.  
Nhu cầu mang tính chu kỳ và nhu cầu mang tính xu hướng.
Câu 54: 1 điểm
Để đảm bảo công bằng, các nhà quản lý nên tuân theo nguyên tắc nào dưới đây?
A.  
Phân phối phúc lợi theo lao động
B.  
Nguyên tắc người có tài, có sức thì làm việc khó khăn phức tạp sẽ được hưởng lương cao, có chức vụ.
C.  
Nguyên tắc nhân đạo, công bằng xã hội.
D.  
. Tất cả phương án trên đều đúng.
Câu 55: 1 điểm
Động cơ của con người vô cùng khó nắm bắt vì sao?
A.  
Con người có xu hướng che đậy động cơ thực của mình.
B.  
Động cơ của mỗi người phong phú, đa dạng, phức tạp đan xen vào cả đời sống tâm hồn.
C.  
Động cơ cá nhân có thể không phù hợp với tập thể nên phải ẩn dấu.
D.  
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 56: 1 điểm
Ưu điểm của phong cách quản lý tự do là gì?
A.  
Vai trò không rõ ràng của các thành viên trong nhóm.
B.  
Người quản lý đùn đẩy trách nhiệm khi có sai lầm.
C.  
Trách nhiệm, ý thức cá nhân được nâng cao để hoàn thành công việc một cách tự giác, không ép buộc.
D.  
Người quản lý theo phong cách tự do và nhân viên thường dễ dàng buông thả, không theo nề nếp, kỉ luật.
Câu 57: 1 điểm
Các yếu tố tạo nên uy tín của người lãnh đạo là gì?
A.  
Trình độ chuyên môn.
B.  
Năng lực tổ chức.
C.  
Các phẩm chất đạo đức.
D.  
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 58: 1 điểm
Uy tín của người quản lý là gì?
A.  
Là kinh nghiệm mà nhà lãnh đạo tích lũy được.
B.  
Là hệ thống những thuộc tính nhân cách của người quản lý được các thành viên trong tổ chức thừa nhận và tôn trọng.
C.  
Uy tín của người quản lý dựa trên trình độ chuyên môn của họ.
D.  
Uy tín của nhà quản lý có được dựa trên phong cách quản lý của họ.
Câu 59: 1 điểm
Nghiên cứu tâm lý học quản lý giúp ích gì cho nhà quản lý ?
A.  
Giúp nhà quản lý biết sử dụng nhân tài.
B.  
Tạo ra sức mạnh tinh thần, thúc đẩy sự sáng tạo cho mọi người.
C.  
Tạo ra hạnh phúc cho mọi người, tạo ra bầu không khí tự do, dân chủ, bình đẳng..
D.  
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 60: 1 điểm
Ý nghĩa của việc nghiên cứu tâm lý học quản lý là gì?
A.  
Giúp cho nhà quản lý hiểu được những người dưới quyền.
B.  
Giúp nhà quản lý biết cách nhận xét đánh giá con người đúng đắn, khách quan.
C.  
Giúp nhà quản lý có hệ thống lý luận và nắm được các quy luật chung nhất trong quản lý con người.
D.  
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 61: 1 điểm
Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học quản lý là gì?
A.  
Là các đặc điểm tȃm lý của người lãnh đạo, quản lý.
B.  
Là các đặc điểm tȃm lý của những người bị lãnh đạo quản lý và các tổ chức xã hội.
C.  
Là các quan hệ giữa người lãnh đạo, quản lý và người bị lãnh đạo, quản lý trong tổ chức.
D.  
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 62: 1 điểm
Quá trình dùng một số câu hỏi nhất loạt đặt ra cho một số đối tượng nghiên cứu nhằm thu thập ý kiến chủ quan của họ về vấn đề cần nghiên cứu là sử dụng phương pháp nghiên cứu nào?
A.  
Phương đàm thoại.
B.  
Phương pháp điều tra.
C.  
Phương pháp Test (Trắc nghiệm).
D.  
Phương pháp thực nghiệm.
Câu 63: 1 điểm
Chọn quan niệm đúng nhất về phong cách quản lý trong các phương án dưới đây?
A.  
Phong cách quản lý là phương pháp và cách tiếp cận của một nhà quản lý nhằm đề ra các phương hướng và thực hiện việc hoạch định và tạo động lực cho nhân viên.
B.  
Phong cách quản lý là một hệ thống các nguyên tắc, tiêu chuẩn, con đường, cách thức, phương tiện,biện pháp của người quản lý thường sử dụng để tác động đến người dưới quyền.
C.  
Phong cách quản lý rất đa dạng.
D.  
Phong cách quản lý chịu ảnh hưởng của đặc điểm tâm lý người quản lý cũng như môi trường, hoàn cảnh.
Câu 64: 1 điểm
Nhà quản lý gặp gỡ quần chúng, đại biểu các tầng lớp nhân dân để thăm dò ý kiến về một chủ trương, chính sách, kế hoạch quản lý là nhà quản lý đang sử dụng phương pháp nào sau đây?
A.  
Phương pháp quan sát trực tiếp.
B.  
Phương pháp điều tra xã hội học.
C.  
Phương pháp trưng cầu ý dân.
D.  
Phương pháp đo đạc xã hội.
Câu 65: 1 điểm
Trong các phương án dưới đây, phương án nào là quy luật của động cơ của con người?
A.  
Động cơ của con người bao gồm nhu cầu và tình cảm vốn bất tận luôn tồn tại, phát triển trong mỗi con người.
B.  
Bản tính con người vô cùng lười biếng.
C.  
Con người có nhiều lòng tham và ham muốn.
D.  
Con người giống như một cái máy, chỉ cần thỏa mãn các lợi ích vật chất là đủ.

Đề thi tương tự

[2020] Trường THPT Lê Văn Tám - Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Vật Lý năm 2020THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

209,60416,107

Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Vật Lý năm 2020 - Trường THPT Lê Văn TámTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

108,0608,305

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tâm Thần Phần 3 - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 324 câu hỏi 1 giờ

86,1726,622