thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Tiếng Anh Chuyên Ngành Logistics - Đại Học Điện Lực (EPU) - Miễn Phí, Có Đáp Án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Tiếng Anh chuyên ngành Logistics dành cho sinh viên Đại Học Điện Lực (EPU), cung cấp miễn phí và kèm đáp án chi tiết. Tài liệu giúp sinh viên nắm vững từ vựng, thuật ngữ và các kỹ năng đọc hiểu trong lĩnh vực logistics, vận tải và chuỗi cung ứng, hỗ trợ quá trình ôn thi và nâng cao kiến thức chuyên môn hiệu quả.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh chuyên ngành logisticsôn tập tiếng Anh logistics miễn phíĐại Học Điện Lực EPUtiếng Anh logistics có đáp ántừ vựng logisticstiếng Anh chuỗi cung ứngôn thi tiếng Anh chuyên ngành logisticsthuật ngữ logistics

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Trường Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án

Số câu hỏi: 29 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

56,636 lượt xem 4,350 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
On-spot export/import:
A.  
xuất nhập khẩu tại chỗ
B.  
xuất khẩu liên doanh
C.  
xuất khẩu kinh tế
D.  
nhập khẩu tại chỗ
Câu 2: 1 điểm
Non-tariff zones:
A.  
khu phi thuế quan
B.  
khu thu thuế quan
C.  
kho bãi
D.  
kho dự trữ
Câu 3: 1 điểm
Inbound:
A.  
hàng nhập
B.  
hàng xuất
C.  
hàng tồn
D.  
hàng dư
Câu 4: 1 điểm
Quota:
A.  
hạn ngạch
B.  
hạn sử dụng
C.  
hạn tiêu dùng
D.  
hạn sản xuất
Câu 5: 1 điểm
WCO –World Customs Organization:
A.  
Hội đồng hải quan thế giới
B.  
hội đồng y tế thế giới
C.  
hội đồng quản trị cấp cao
D.  
hội đồng quản trị quyền con người
Câu 6: 1 điểm
Quality assurance and testing center 1-2-3 (Quatest ):
A.  
trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1-2-3
B.  
trung tâm kỹ thuật đo kiểm định
C.  
trung tâm kiểm soát
D.  
trung tâm khảo thí
Câu 7: 1 điểm
Plant protection department (PPD):
A.  
Cục bảo vệ thực vật
B.  
cục bảo vệ động vật
C.  
cục bảo vệ quyền con người
D.  
cục quản lý chất lượng
Câu 8: 1 điểm
GSP – Generalized System prefered:
A.  
Hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập
B.  
hệ thống hài hòa mô tả và mã hàng hóa - HS code
C.  
hệ thống Logistics
Câu 9: 1 điểm
Bonded warehouse:
A.  
Kho ngoại quan
B.  
kho cảng
C.  
kho lạnh
D.  
kho tồn
Câu 10: 1 điểm
NVOCC: Non vessel operating common carrier:
A.  
nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu
B.  
nhà cung cấp dịch vụ hàng không
C.  
nhà cung cấp dịch vụ đường bộ
D.  
nhà cung cấp dịch vụ công cộng
Câu 11: 1 điểm
International Chamber of Commercial ICC:
A.  
Phòng thương mại quốc tế
B.  
phòng thương mại nội bộ
C.  
phòng thương mại đối ngoại
D.  
phòng tài chính
Câu 12: 1 điểm
Trade balance:
A.  
cán cân thương mại
B.  
cán cân xuất nhập khẩu
C.  
cán cân kinh tế
D.  
cán cân cung ứng chuỗi toàn cầu
Câu 13: 1 điểm
Customer Service (Cus):
A.  
nhân viên hỗ trợ, dịch vụ khách hàng
B.  
giám đốc doanh nghiệp
C.  
kế toán trưởng
D.  
phó giám đốc
Câu 14: 1 điểm
Retailer:
A.  
nhà bán lẻ
B.  
nhà kinh doanh
C.  
nhà xuất khẩu
D.  
nhà buôn bán
Câu 15: 1 điểm
Duty-free shop:
A.  
cửa hàng miễn thuế
B.  
khách hàng miễn thuế
C.  
doanh nghiệp tư nhân
D.  
nước xuất khẩu
Câu 16: 1 điểm
Export-import turnover:
A.  
kim ngạch xuất nhập khẩu
B.  
kim ngạch tăng trưởng
C.  
hãn giao vận chuyển
D.  
hàng tồn
Câu 17: 1 điểm
Exporting country:
A.  
nước xuất khẩu
B.  
nước nhập khẩu
C.  
nước tiên tiến
D.  
nước máy
Câu 18: 1 điểm
Importing country:
A.  
nước nhập khẩu
B.  
nước nhập khẩu
C.  
nước xuất siêu
D.  
nước nhập siêu
Câu 19: 1 điểm
Merchandise:
A.  
hàng hóa mua bán
B.  
trao đổi
C.  
tiêu dùng
D.  
bán hàng
Câu 20: 1 điểm
Outbound:
A.  
hàng xuất
B.  
hàng nhập
C.  
cán cân ý tế
D.  
cán cân hàng hóa
Câu 21: 1 điểm
Frontier:
A.  
biên giới
B.  
khu quân đội
C.  
không quân
D.  
giáp ranh khu vực
Câu 22: 1 điểm
Harmonized Commodity Descriptions and Coding Systerm:
A.  
hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa – HS code
B.  
hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập
C.  
hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu
D.  
hệ thống Logistics
Câu 23: 1 điểm
Vietnam Automated Cargo and Port Consolidated System:
A.  
Hệ thống thông quan hàng hóa tự động
B.  
Hệ thống xử lý thông tin
C.  
hệ thống vận tải
D.  
hệ thống thông minh
Câu 24: 1 điểm
Warehousing:
A.  
hoạt động kho bãi
B.  
hoạt động cảng biển
C.  
hoạt động kinh tế
D.  
hoạt động đối ngoại
Câu 25: 1 điểm
Logistics coodinator:
A.  
nhân viên điều vận
B.  
nhân viên chăm sóc khách hàng
C.  
nhân viên sell
D.  
nhân viên tiếp tân
Câu 26: 1 điểm
Wholesaler:
A.  
nhà bán buôn
B.  
nhà kinh tế
C.  
nhà quản trị
D.  
nhà hải quan
Câu 27: 1 điểm
GSTP – Global system of Trade preferences:
A.  
hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu
B.  
hệ thống logistics toàn cầu
C.  
hệ thống xuất khẩu toàn cầu
D.  
hệ thống thuế
Câu 28: 1 điểm
MFN – Most favored nation:
A.  
đối xử tối huệ quốc
B.  
đối xử tối tiến quốc
C.  
đối xử sáng huệ quốc
D.  
đối xứ sáng tiến quốc
Câu 29: 1 điểm
Logistics-supply chain:
A.  
logistics -chuỗi cung ứng
B.  
tài chính ngân hàng
C.  
quản trị kinh doanh
D.  
khoa học quản lý

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Thiết Kế Web HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngThiết kế

3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ

80,6226,203

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Java Cho Di Động - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 114 câu hỏi 1 giờ

90,6526,969