thumbnail

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Tin Học Đại Cương - Phần 6 - KMA - Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã

Tổng hợp các đề ôn thi Tin Học Đại Cương phần 6 dành cho sinh viên KMA (Học viện Kỹ thuật Mật mã). Bộ đề bao gồm các câu hỏi lý thuyết và bài tập thực hành, bám sát nội dung giảng dạy, giúp sinh viên củng cố kiến thức và kỹ năng tin học cơ bản. Đáp án chi tiết kèm theo hỗ trợ việc tự học và ôn tập hiệu quả. Đây là tài liệu học tập cần thiết và hữu ích để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi tin học đại cương phần 6 tin học đại cương Học viện Kỹ thuật Mật mã KMA bài tập tin học câu hỏi tin học đại cương ôn thi tin học KMA đáp án tin học đại cương luyện thi tin học kiến thức tin học đại cương

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

64,210 lượt xem 4,932 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Windows: Thao tác làm thay đổi ảnh nền cho Win XP:
A.  
Nhắp phải nền > Properties > Desktop > chọn ảnh
B.  
Nhắp đúp nền > Desktop > chọn ảnh
C.  
Nhắp vào nền > Properties > chọn ảnh
D.  
Nhắp phải nền > Desktop > chọn ảnh
Câu 2: 0.4 điểm
Windows: Phát biểu nào sai dưới đây:
A.  
Folder có thể chứa File và Folder con
B.  
File có thể chứa Folder con
C.  
Chỉ có tối đa 3 cấp Folder
D.  
HĐH là một phần mềm hệ thống
Câu 3: 0.4 điểm
Windows: Thư mục gốc của một ổ đĩa có thể chứa:
A.  
1 File
B.  
Không hạn chế số File
C.  
Nhiều File, phụ thuộc vào dung lượng đĩa
D.  
Tối đa 100 File
Câu 4: 0.4 điểm
Windows: Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:
A.  
Ram
B.  
Bộ nhớ ngoài
C.  
Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng
D.  
Tất cả đều sai
Câu 5: 0.4 điểm
Windows: Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin:
A.  
Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Delete
B.  
Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Ctrl + Delete
C.  
Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Alt + Delete
D.  
Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Shift + Delete
Câu 6: 0.4 điểm
Windows: Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là:
A.  
Menu pad
B.  
Menu options
C.  
Menu bar
D.  
Tất cả đều sai
Câu 7: 0.4 điểm
Windows: Công dụng của phím Print Screen là gì
A.  
In màn hình hiện hành ra máy in
B.  
Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó
C.  
In văn bản hiện hành ra máy in
D.  
Chụp màn hình hiện hành
Câu 8: 0.4 điểm
Windows: Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào
A.  
Maximum
B.  
Minimum
C.  
Restore down
D.  
Close
Câu 9: 0.4 điểm
Windows: Khái niệm hệ điều hành là gì
A.  
Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm
B.  
Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử
C.  
Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm
D.  
Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính
Câu 10: 0.4 điểm
Windows: Để tắt máy tính đúng cách ta chọn
A.  
Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown
B.  
Tắt nguồn điện
C.  
Bấm nút Power trên hộp máy
D.  
Bấm nút Reset trên hộp máy
Câu 11: 0.4 điểm
Windows: Mục đích của công việc định dạng đĩa là gì
A.  
Sắp xếp lại dữ liệu trên đĩa
B.  
Khôi phục lại dữ liệu trên đĩa
C.  
Tạo một đĩa trắng đúng khuôn dạng để lưu trữ dữ liệu
D.  
Làm cho nhiều người sử dụng có thể truy nhập được đĩa
Câu 12: 0.4 điểm
Windows: Bạn mở Notepad và gõ thử vào đó một vài chữ, sau đó bạn nhấn chuột vào biểu tượng (x) ở góc phải trên của cửa sổ. Điều gì sẽ xảy ra
A.  
Cửa sổ trên được thu nhỏ lại thành một biểu tượng
B.  
Một hộp thoại sẽ bật ra
C.  
Cửa sổ trên được đóng lại
D.  
Cửa sổ trên được phóng to ra
Câu 13: 0.4 điểm
Windows: Biểu tượng nào dưới đây là biểu tượng có sẵn của hệ thống MS-Windows
A.  
My Computer
B.  
Internet Explorer
C.  
My Documents
D.  
Cả ba biểu tượng nêu trên
Câu 14: 0.4 điểm
Windows: Các tệp tin sau khi được chọn và xoá bằng tổ hợp phím Shift+Delete:
A.  
có thể được hồi phục khi mở Recycle Bin
B.  
có thể được hồi phục khi mở My Computer
C.  
không thể hồi phục chúng được nữa
D.  
chỉ có tệp văn bản .DOC là có thể hồi phục
Câu 15: 0.4 điểm
1 Byte bằng bao nhiêu Bit?
A.  
8
B.  
1000
C.  
1024
D.  
256
Câu 16: 0.4 điểm
1KB bằng bao nhiêu Byte?
A.  
1000
B.  
1024
C.  
256
D.  
8
Câu 17: 0.4 điểm
ARPANET ra đời vào năm nào?
A.  
1969
B.  
1968
C.  
1970
D.  
1971
Câu 18: 0.4 điểm
Bạn giữ phím gì khi muốn chọn nhiều đối tượng không liền nhau?
A.  
Alt
B.  
Ctrl
C.  
Shift
D.  
Tab
Câu 19: 0.4 điểm
Bạn nhấp nút nào trên thanh công cụ để tìm kiếm thông tin trên WWW?
A.  
Home
B.  
Next
C.  
Search
D.  
Refresh
Câu 20: 0.4 điểm
Biểu tượng Print Preview nằm ở đâu?
A.  
Thanh công cụ chuẩn
B.  
Thanh công cụ định dạng
C.  
Thanh công cụ in
D.  
Thanh công cụ in
Câu 21: 0.4 điểm
Bộ giao thức nào được sử dụng trên Internet?
A.  
TCP/IP
B.  
Apple Talk
C.  
IPX/SPX
D.  
NCP
Câu 22: 0.4 điểm
Bộ nhớ nào là bộ nhớ chỉ đọc?
A.  
RAM
B.  
ROM
C.  
Đĩa cứng
D.  
Đĩa mềm
Câu 23: 0.4 điểm
Bộ nhớ nào là bộ nhớ trong?
A.  
Đĩa mềm
B.  
Đĩa CD
C.  
Đĩa cứng
D.  
RAM
Câu 24: 0.4 điểm
Các tệp tin khuôn mẫu Excel có phần mở rộng là gì?
A.  
.xlt
B.  
.dot
C.  
.htm
D.  
.xls
Câu 25: 0.4 điểm
Cái gì được hiển thị trong thanh công thức?
A.  
Giá trị đã tính toán của công thức
B.  
Công thức của ô hiện hành
C.  
Ghi chú của ô hiện hành
D.  
Thông báo lỗi

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Tin Học Cơ Bản - QBU - Đại Học Quảng BìnhĐại học - Cao đẳngTin học

4 mã đề 158 câu hỏi 1 giờ

73,4665,648

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Thông Tin Vệ Tinh 1 - EPU - Đại Học Điện LựcĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 161 câu hỏi 1 giờ

13,3631,023

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Tin Học Quản Lý - Miễn Phí Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngTin học

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

71,9595,527

Tổng hợp đề ôn thi THPTQG Hóa Học cực hay có lời giảiTHPT Quốc giaHoá học

10 mã đề 401 câu hỏi 1 giờ

296,05222,762

Tổng hợp đề ôn thi THPTQG môn Hóa Học cực hay có lời giảiTHPT Quốc giaHoá học

19 mã đề 760 câu hỏi 1 giờ

306,21323,550

Tổng Hợp Đề Ôn Thi SK Môi Trường 5 - VMMA - Học Viện Quân YĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

13,3321,021

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Dao Động Kĩ Thuật C1 - EPU - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 63 câu hỏi 1 giờ

12,574962