thumbnail

Trắc nghiệm Chia đa thức một biến đã sắp xếp có đáp án (Nhận biết)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

186,617 lượt xem 14,350 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phép chia đa thức 2x4– 3x3+ 3x – 2 cho đa thức x2– 1 được đa thức dư là

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
10
Câu 2: 1 điểm

Phép chia đa thức (4x4+ 3x2– 2x + 1) cho đa thức x2+ 1 được đa thức dư là:

A.  
2x + 2
B.  
-2x + 2
C.  
-2x - 2
D.  
3 - 2x
Câu 3: 1 điểm

Phép chia đa thức 3x5+ 5x4– 1 cho đa thức x2+ x + 1 được đa thức thương là:

A.  
3x3– 2x2– 5x + 3
B.  
3x3+ 2x2– 5x + 3
C.  
3x3– 2x2– x + 3
D.  
2x – 4
Câu 4: 1 điểm

Điền vào chỗ trống (x3+ x2– 12) : (x – 12) = …

A.  
x + 3
B.  
x – 3
C.  
x2+ 3x + 6
D.  
x2– 3x + 6
Câu 5: 1 điểm

Phần dư của phép chia đa thức x4– 2x3+ x2– 3x + 1 cho đa thức x2+ 1 có hệ số tự do là

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
4
Câu 6: 1 điểm

Thương của phép chia đa thức (3x4– 2x3+ 4x – 2x2– 8) cho đa thức (x2– 2) có hệ số tự do là

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
4
Câu 7: 1 điểm

Biết phần dư của phép chia đa thức (x5+ x3+ x2+ 2) cho đa thức (x3+ 1) là số tự nhiên a. Chọn câu đúng.

A.  
a < 2
B.  
a > 1
C.  
a < 0
D.  
a ⁝ 2
Câu 8: 1 điểm

Thương và phần dư của phép chia đa thức 2x3– 3x2– 3x – 2 cho đa thức x2+ 1 lần lượt là

A.  
2x – 3; 5x – 5
B.  
2x – 3; -5x + 1
C.  
-5x + 1; 2x – 3
D.  
2x – 3; -5x – 5
Câu 9: 1 điểm

Tìm đa thức bị chia biết đa thức chia là (x2+ x + 1), thương là (x + 3), dư là x – 2.

A.  
x3+ 4x2+ 5x + 1
B.  
x3– 4x2+ 5x + 1
C.  
x3– 4x2– 5x + 1
D.  
x3+ 4x2– 5x + 1
Câu 10: 1 điểm

Rút gọn và tính giá trị biểu thức A = (4x3+ 3x2– 2x) : (x2+ 3 4 x - 1 2 ) tại x = 3.

A.  
A = 4x, A = 7
B.  
A = 3x; A = 9
C.  
A = 4x; A = 8
D.  
A = 4x; A = 12