thumbnail

Trắc nghiệm Chia đa thức một biến đã sắp xếp có đáp án (Vận dụng)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

188,754 lượt xem 14,509 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tìm giá trị của a và b để đa thức 4x3+ ax + b chia cho đa thức x2– 1 dư 2x – 3.

A.  
a = -6; b = -3
B.  
a = 6; b = -3
C.  
a = 2; b = -3
D.  
a = -2; b = -3
Câu 2: 1 điểm

Tìm a và b để đa thức f(x) = x4– 9x3+ 21x2+ ax + b chia hết cho đa thức g(x) = x2– x – 2

A.  
a = -1; b = 30
B.  
a = 1; b = 30
C.  
a = -1; b =-30
D.  
a = 1; b = -30
Câu 3: 1 điểm

Xác định hằng số a và b sao cho (x4+ ax + b) ⁝ (x2– 4)

A.  
a = 0 và b = -16
B.  
a = 0 và b = 16
C.  
a = 0 và b = 0
D.  
a = 1 và b = 1
Câu 4: 1 điểm

Biết đa thức x4+ ax2+ b chia hết cho x2– x + 1. Khi đó, khẳng định nào sau đây làđúng.

A.  
a < b
B.  
a > b
C.  
a = b
D.  
a = 2b
Câu 5: 1 điểm

Cho đa thức f(x) = x4– 3x3+ 3x2+ ax + b và đa thức g(x) = x2– 3x + 4. Biết f(x) chia hết cho g(x). Khi đó tích a.b bằng

A.  
-12
B.  
12
C.  
-6
D.  
-8
Câu 6: 1 điểm

Xác định a để (6x3– 7x2– x + a) : (2x + 1) dư 2

A.  
-4
B.  
2
C.  
-2
D.  
4
Câu 7: 1 điểm

Tìm các hằng số a và b sao cho (x3+ ax + b) : (x + 1) dư 7 và (x3+ ax + b) : (x – 3) dư (-5)

A.  
a = 10, b = 2
B.  
a = 10, b = -2
C.  
a = -10, b = -2
D.  
a = -10, b = 2
Câu 8: 1 điểm

P = 2 n 3 - 3 n 2 + 3 n - 1 n - 1 . Tìm n Z để P Z

A.  
A. n  {0; 2}
B.  
B. n  {-1; 1}
C.  
C. n  {-1; 2}
D.  
D. n  {-2; 0}
Câu 9: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x để giá trị của đa thức A = 2x3– 3x2+ 2x + 2 chia hết cho giá trị của đa thức B = x2+ 1

A.  
3
B.  
4
C.  
2
D.  
1
Câu 10: 1 điểm

Phần dư của phép chia đa thức (x2+ 3x + 2)5+ (x2– 4x – 4)5– 1 cho đa thức x + 1 là

A.  
3
B.  
2
C.  
0
D.  
1